Muhammad Nazmi Bin Nasaruddin đã trao cho New Caledonia một quả phát bóng từ cầu môn.
Siviwe Nkwali 25 | |
(Pen) Shakeel April 34 | |
Siviwe Magidigidi 45 | |
Jody Ah Shene (Thay: Langelihle Phili) 46 | |
Siviwe Magidigidi 53 | |
Joseph Hnaissilin (Thay: Jytrhim Upa) 57 | |
Alain Wawalahae (Thay: Damien Ujicas) 74 | |
Thabang Mahlangu (Thay: Siviwe Magidigidi) 75 | |
Luke Baartman (Thay: Mfundo Vilakazi) 75 | |
Lazola Maku 80 | |
Siyabonga Mabena (Thay: Shakeel April) 83 | |
Patrick Autata (Thay: Gomolemo Kekana) 83 | |
Yazid Wajoka (Thay: Nolhann Alebate) 88 | |
Kapone Xulue (Thay: Timotei Zeter) 88 | |
Louis Brunet (Thay: Antoine Simane) 88 |
Thống kê trận đấu U20 Nam Phi vs New Caledonia U20
Diễn biến U20 Nam Phi vs New Caledonia U20
Nam Phi có thể tận dụng tình huống ném biên này sâu trong phần sân của New Caledonia không?
Jody Ah Shene của Nam Phi đã có cú sút nhưng không thành công.
Ném biên cho New Caledonia.
Phát bóng lên cho New Caledonia tại El Teniente.
Phạt góc cho Nam Phi.
Pierre Wajoka thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại El Teniente với Kapone Xulue vào thay cho Timotei Zeter.
Louis Brunet vào sân thay cho Antoine Simane của New Caledonia.
New Caledonia thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Yazid Wajoka vào thay cho Nolhann Alebate.
Muhammad Nazmi Bin Nasaruddin ra hiệu cho một quả đá phạt cho New Caledonia.
Nam Phi được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho New Caledonia.
Raymond Mdaka (Nam Phi) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Patrick Autata thay thế Gomolemo Leviy Kekana.
Nam Phi thực hiện sự thay đổi người thứ tư với việc Siyabonga Mabena thay thế April April.
Nam Phi đã bị bắt lỗi việt vị.
Nam Phi được hưởng một quả phạt góc do Muhammad Nazmi Bin Nasaruddin trao tặng.
Muhammad Nazmi Bin Nasaruddin ra hiệu cho một quả ném biên cho Nam Phi trong phần sân của New Caledonia.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của New Caledonia.
Muhammad Nazmi Bin Nasaruddin ra hiệu cho một quả ném biên cho Nam Phi trong phần sân của New Caledonia.
Jody Ah Shene đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.
V À O O O! Lazola Maku nâng tỷ số cho Nam Phi lên 5-0.
Đội hình xuất phát U20 Nam Phi vs New Caledonia U20
U20 Nam Phi: Fletcher Lowe (1)
New Caledonia U20: Noa Bochet Muller (1)
| Thay người | |||
| 46’ | Langelihle Phili Jody Ah Shene | 57’ | Jytrhim Upa Joseph Hnaissilin |
| 75’ | Siviwe Magidigidi Thabang Mahlangu | 74’ | Damien Ujicas Alain Wawalahae |
| 75’ | Mfundo Vilakazi Luke Baartman | 88’ | Antoine Simane Louis Brunet |
| 83’ | Gomolemo Kekana Patrick Autata | 88’ | Timotei Zeter Kapone Xulue |
| 83’ | Shakeel April Mabena | 88’ | Nolhann Alebate Yazid Wajoka |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kgoleng Ratisani | Alain Wawalahae | ||
Takalani Mazhamba | Louis Brunet | ||
Sifiso Timba | Kapone Xulue | ||
Patrick Autata | Yazid Wajoka | ||
Thato Sibiya | Evans Vakie | ||
Jody Ah Shene | Patrick Ouka | ||
Kutlwano Letlhaku | Joseph Hnaissilin | ||
Thabang Mahlangu | Tamumue Ajapuhnya | ||
Luke Baartman | Emmanuel Wahnapo | ||
Mabena | Gale Wathiepel | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây U20 Nam Phi
Thành tích gần đây New Caledonia U20
Bảng xếp hạng U20 World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H H T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 10 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -19 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H H | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H H | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T H | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch