Thứ Bảy, 30/08/2025
Alireza Bavieh (Kiến tạo: Erfan Shahriari)
8
(Pen) Sapargulyyev Arzuvguly
28
Teymur Charyyev (Thay: Roman Galkin)
42
Amir Jafari
45
Rakhman Myratberdiyev
45
Rakhman Myratberdiyev
45+2'
Erfan Shahriari
51
Alireza Bavieh
55
Ahmad Shariatzadeh (Thay: Ali Kalmarzy Sabet)
60
Alireza Bavieh
63
Mohammad Hossein Zavari (Thay: Amir Ali Sadeghi)
73
Dayanch Meredov (Thay: Shamammet Hydyrow)
78
Meilis Diniev
79
Teymur Charyyev (Kiến tạo: Vepa Zhumaev)
80
Milad Kor (Thay: Mohammad Khodabandehlo)
84
Arslan Saparov (Thay: Meilis Diniev)
85
Rovshen Baylyyev (Thay: Rakhman Myratberdiyev)
85
Mehdi Hashemnejad
89
Saman Fallah Varnami
90
Saman Fallah Varnami
90+3'

Thống kê trận đấu Turkmenistan U23 vs Iran U23

số liệu thống kê
Turkmenistan U23
Turkmenistan U23
Iran U23
Iran U23
35 Kiểm soát bóng 65
12 Phạm lỗi 14
14 Ném biên 17
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
0 Sút không trúng đích 9
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Turkmenistan U23 vs Iran U23

Tất cả (124)
90+9'

Bóng an toàn khi Turkmenistan được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+8'

Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Iran.

90+8'

Ném biên Iran.

90+7'

Ở Tashkent, Iran đẩy nhanh về phía trước nhưng bị kéo lên vì việt vị.

90+6'

Ở Tashkent, Iran đẩy nhanh về phía trước nhưng bị kéo lên vì việt vị.

90+6'

Liệu Iran có thể giành được bóng từ quả ném biên bên phần sân của Turkmenistan?

90+6'

Iran có một quả phát bóng lên.

90+5'

Alexander George King ra hiệu cho Turkmenistan một quả đá phạt.

90+4'

Iran được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

90+4'

Arslan Saparov của Turkmenistan đã trở lại thi đấu sau một cú húc nhẹ.

90+3'

Alexander George King phải chờ trước khi tiếp tục thi đấu vì Arslan Saparov cho Turkmenistan vẫn đang thi đấu.

90+3' Saman Fallah Varnami (Iran) đã phải nhận thẻ vàng đầu tiên.

Saman Fallah Varnami (Iran) đã phải nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+3'

Alexander George King ra hiệu cho Turkmenistan một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

90+2'

Iran được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

90+1'

Iran đẩy mạnh về phía trước nhờ Saman Fallah Varnami, người đã dứt điểm vào khung thành đã được cứu.

90+1'

Iran được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

90+1'

Mirza Beknazarov đã trở lại với đôi chân của mình một lần nữa.

89'

Sự chú ý đang được dành cho Mirza Beknazarov của Turkmenistan và trận đấu đã bị tạm dừng một thời gian ngắn.

89' Mehdi Hashemnejad của Iran đã được đặt chỗ ở Tashkent.

Mehdi Hashemnejad của Iran đã được đặt chỗ ở Tashkent.

89' Meilis Diniev của Iran đã được đặt ở Tashkent.

Meilis Diniev của Iran đã được đặt ở Tashkent.

89'

Alexander George King ra hiệu cho Turkmenistan một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Turkmenistan U23 vs Iran U23

Thay người
42’
Roman Galkin
Teymur Charyyev
60’
Ali Kalmarzy Sabet
Ahmad Shariatzadeh
78’
Shamammet Hydyrow
Dayanch Meredov
73’
Amir Ali Sadeghi
Mohammad Hossein Zavari
85’
Meilis Diniev
Arslan Saparov
84’
Mohammad Khodabandehlo
Milad Kor
85’
Rakhman Myratberdiyev
Rovshen Baylyyev
Cầu thủ dự bị
Batyr Gaylyev
Reza Kakhsaz
Orazov Oraz
Milad Kor
Ruslan Tajiyev
Mohammad Amin Hazbavi
Roman Galkin
Mohammad Hossein Zavari
Ambyar Mahmudov
Ahmad Shariatzadeh
Arslan Saparov
Payam Parsa
Teymur Charyyev
Mohammadmahdi Ahmadi
Ahallyyev Rustem
Mohammadhossein Eslami
Dayanch Meredov
Yadegar Rostami
Rovshen Baylyyev
Alireza Khodaei
Hojanazar Gurbanov
Belal Arazi
Begmyrat Arbatov
Arya Yousefi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U23 Châu Á
04/06 - 2022

Thành tích gần đây Turkmenistan U23

U23 Châu Á
11/06 - 2022
08/06 - 2022
04/06 - 2022
01/06 - 2022
28/10 - 2021
25/10 - 2021

Thành tích gần đây Iran U23

Asiad
01/10 - 2023
27/09 - 2023
24/09 - 2023
21/09 - 2023
19/09 - 2023
U23 Châu Á
12/09 - 2023
09/09 - 2023
06/09 - 2023
08/06 - 2022
04/06 - 2022

Bảng xếp hạng U23 Châu Á

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BhutanBhutan000000
2Chinese Taipei U23Chinese Taipei U23000000
3Jordan U23Jordan U23000000
4Turkmenistan U23Turkmenistan U23000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Afghanistan U23Afghanistan U23000000
2Japan U23Japan U23000000
3Kuwait U23Kuwait U23000000
4U23 MyanmarU23 Myanmar000000
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bangladesh U23Bangladesh U23000000
2U23 SingaporeU23 Singapore000000
3U23 Việt NamU23 Việt Nam000000
4Yemen U23Yemen U23000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Australia U23Australia U23000000
2China U23China U23000000
3Northern Mariana Islands U23Northern Mariana Islands U23000000
4U23 Đông TimorU23 Đông Timor000000
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyrgyzstan U23Kyrgyzstan U23000000
2Palestine U23Palestine U23000000
3Sri Lanka U23Sri Lanka U23000000
4Uzbekistan U23Uzbekistan U23000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lebanon U23Lebanon U23000000
2U23 MalaysiaU23 Malaysia000000
3Mongolia U23Mongolia U23000000
4U23 Thái LanU23 Thái Lan000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1U23 CampuchiaU23 Campuchia000000
2Iraq U23Iraq U23000000
3Oman U23Oman U23000000
4Pakistan U23Pakistan U23000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bahrain U23Bahrain U23000000
2Brunei U23Brunei U23000000
3India U23India U23000000
4Qatar U23Qatar U23000000
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Guam U23Guam U23000000
2Hong Kong U23Hong Kong U23000000
3Iran U23Iran U23000000
4UAE U23UAE U23000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow