Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Cheikh Fall (Kiến tạo: Antonin Bobichon) 16 | |
Giovani Versini (Kiến tạo: Cheikh Fall) 21 | |
Antoine Mille 28 | |
Anthony Briancon 36 | |
Kandet Diawara 36 | |
(Pen) Tawfik Bentayeb 43 | |
Mathys Detourbet (Kiến tạo: Sankhoun Diawara) 44 | |
K. Gasnier (Thay: A. Bobichon) 58 | |
O. Kanté (Thay: S. Karamoko) 58 | |
Kyllian Gasnier (Thay: Antonin Bobichon) 58 | |
Ousmane Kante (Thay: Setigui Karamoko) 59 | |
Joseph Kalulu (Kiến tạo: Omar Sissoko) 61 | |
Renaud Ripart (Thay: Kandet Diawara) 69 | |
Anis Ouzenadji (Thay: Sankhoun Diawara) 69 | |
Salif Lebouath (Thay: Omar Sissoko) 77 | |
Martin Adeline (Kiến tạo: Anis Ouzenadji) 77 | |
Anis Ouzenadji 78 | |
Kyliane Dong (Thay: Giovani Versini) 78 | |
Noah Raveyre 82 | |
Jean Ruiz 84 | |
Tawfik Bentayeb (Kiến tạo: Lucas Maronnier) 90 | |
Mounaim El Idrissy (Thay: Tawfik Bentayeb) 90 | |
Xavier Chavalerin (Thay: Martin Adeline) 90 | |
Tawfik Bentayeb 90+1' | |
Mounaim El Idrissy 90+2' |
Thống kê trận đấu Troyes vs Pau FC


Diễn biến Troyes vs Pau FC
Thẻ vàng cho Mounaim El Idrissy.
Martin Adeline rời sân và được thay thế bởi Xavier Chavalerin.
Tawfik Bentayeb rời sân và được thay thế bởi Mounaim El Idrissy.
Thẻ vàng cho Tawfik Bentayeb.
Lucas Maronnier đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tawfik Bentayeb đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jean Ruiz.
Thẻ vàng cho Noah Raveyre.
Giovani Versini rời sân và được thay thế bởi Kyliane Dong.
Thẻ vàng cho Anis Ouzenadji.
Anis Ouzenadji đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Martin Adeline đã ghi bàn!
Omar Sissoko rời sân và được thay thế bởi Salif Lebouath.
Sankhoun Diawara rời sân và được thay thế bởi Anis Ouzenadji.
Kandet Diawara rời sân và được thay thế bởi Renaud Ripart.
Omar Sissoko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Joseph Kalulu đã ghi bàn!
Setigui Karamoko rời sân và được thay thế bởi Ousmane Kante.
Antonin Bobichon rời sân và được thay thế bởi Kyllian Gasnier.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Troyes vs Pau FC
Troyes (4-2-3-1): Zacharie Boucher (12), Lucas Maronnier (2), Adrien Monfray (6), Hugo Gambor (23), Kandet Diawara (13), Antoine Mille (17), Mouhamed Diop (8), Mathys Detourbet (11), Martin Adeline (5), Sankhoun Diawara (38), Tawfik Bentayeb (21)
Pau FC (3-5-2): Noah Raveyre (22), Setigui Karamoko (4), Setigui Karamoko (4), Anthony Briancon (23), Jean Ruiz (25), Tom Pouilly (2), Cheikh Fall (6), Antonin Bobichon (14), Julien Anziani (20), Joseph Kalulu (3), Giovani Versini (10), Omar Sissoko (17)


| Thay người | |||
| 69’ | Kandet Diawara Renaud Ripart | 58’ | Antonin Bobichon Kyllian Gasnier |
| 69’ | Sankhoun Diawara Anis Ouzenadji | 59’ | Setigui Karamoko Ousmane Kante |
| 90’ | Martin Adeline Xavier Chavalerin | 77’ | Omar Sissoko Salif Lebouath |
| 90’ | Tawfik Bentayeb Mounaim El Idrissy | 78’ | Giovani Versini Kyliane Dong |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hillel Konate | Esteban Salles | ||
Elijah Olaniyi Odede | Souleymane Basse | ||
Xavier Chavalerin | Salif Lebouath | ||
Renaud Ripart | Kyllian Gasnier | ||
Noah Donkor | Ousmane Kante | ||
Mounaim El Idrissy | Titouan Nihouarn | ||
Anis Ouzenadji | Kyliane Dong | ||
Kyllian Gasnier | |||
Ousmane Kante | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Troyes
Thành tích gần đây Pau FC
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 14 | 6 | 5 | 15 | 48 | B B H T T | |
| 2 | 25 | 14 | 4 | 7 | 15 | 46 | B T T T T | |
| 3 | 25 | 11 | 9 | 5 | 14 | 42 | T H H H H | |
| 4 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | H B T B H | |
| 5 | 25 | 10 | 11 | 4 | 6 | 41 | T H B H H | |
| 6 | 25 | 11 | 6 | 8 | 9 | 39 | T H H T T | |
| 7 | 25 | 10 | 8 | 7 | 14 | 38 | B H T H B | |
| 8 | 25 | 9 | 10 | 6 | 0 | 37 | H T T T H | |
| 9 | 25 | 10 | 5 | 10 | 3 | 35 | T B T B H | |
| 10 | 25 | 9 | 8 | 8 | -1 | 35 | B H B H H | |
| 11 | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T T B B B | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -5 | 29 | T H H H H | |
| 13 | 25 | 7 | 7 | 11 | -4 | 28 | B B B T T | |
| 14 | 25 | 7 | 6 | 12 | -11 | 27 | H T B H H | |
| 15 | 25 | 7 | 6 | 12 | -11 | 27 | T B T B H | |
| 16 | 25 | 6 | 5 | 14 | -13 | 23 | B T B H B | |
| 17 | 25 | 3 | 10 | 12 | -16 | 19 | B H H B H | |
| 18 | 25 | 3 | 9 | 13 | -18 | 18 | H H H H B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch