Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Jaures Assoumou (Kiến tạo: Mounaim El Idrissy) 8 | |
![]() Samba Diba 27 | |
![]() Mamady Bangre (Kiến tạo: Mattheo Xantippe) 34 | |
![]() Mamady Bangre 45 | |
![]() Nesta Elphege (Thay: Yadaly Diaby) 66 | |
![]() Martin Adeline (Thay: Alexandre Phliponeau) 72 | |
![]() Martin Adeline (Kiến tạo: Antoine Mille) 75 | |
![]() Eddy Sylvestre (Thay: Nesta Zahui) 82 | |
![]() Baptiste Mouazan (Thay: Samba Diba) 82 | |
![]() Mounaim El Idrissy 84 | |
![]() Mathieu Mion (Thay: Mattheo Xantippe) 86 | |
![]() Anis Ouzenadji (Thay: Mathys Detourbet) 90 | |
![]() Roman Murcy (Thay: Antoine Mille) 90 |
Thống kê trận đấu Troyes vs Grenoble


Diễn biến Troyes vs Grenoble
Antoine Mille rời sân và được thay thế bởi Roman Murcy.
Mathys Detourbet rời sân và được thay thế bởi Anis Ouzenadji.
Mattheo Xantippe rời sân và được thay thế bởi Mathieu Mion.

Thẻ vàng cho Mounaim El Idrissy.
Samba Diba rời sân và được thay thế bởi Baptiste Mouazan.
Nesta Zahui rời sân và được thay thế bởi Eddy Sylvestre.
Antoine Mille đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Martin Adeline đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Alexandre Phliponeau rời sân và được thay thế bởi Martin Adeline.
Yadaly Diaby rời sân và được thay thế bởi Nesta Elphege.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mamady Bangre nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Mattheo Xantippe đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Mamady Bangre đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Samba Diba.
Mounaim El Idrissy đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Jaures Assoumou đã ghi bàn!

V À A A A O O O Troyes ghi bàn.
Đội hình xuất phát Troyes vs Grenoble
Troyes (4-1-4-1): Nicolas Lemaitre (16), Jaures Assoumou (15), Ismael Boura (14), Mathys Detourbet (11), Mouhamed Diop (8), Mounaim El Idrissy (9), Paolo Gozzi (25), Lucas Maronnier (2), Antoine Mille (17), Adrien Monfray (6), Alexandre Philiponeau (26)
Grenoble (4-4-2): Mamadou Diop (13), Mamady Bangre (11), Jessy Benet (8), Shaquil Delos (17), Yadaly Diaby (7), Samba Diba (30), Stone Mambo (4), Loris Mouyokolo (24), Theo Valls (25), Mattheo Xantippe (27), Nesta Zahui (19)


Thay người | |||
72’ | Alexandre Phliponeau Martin Adeline | 66’ | Yadaly Diaby Nesta Elphege |
90’ | Antoine Mille Roman Murcy | 82’ | Samba Diba Baptiste Mouazan |
90’ | Mathys Detourbet Anis Ouzenadji | 82’ | Nesta Zahui Eddy Sylvestre |
86’ | Mattheo Xantippe Mathieu Mion |
Cầu thủ dự bị | |||
Hillel Konate | Bobby Allain | ||
Martin Adeline | Charlie Dressel | ||
Xavier Chavalerin | Abdel Heidi Medroub | ||
Arthylio Nade | Mathieu Mion | ||
Roman Murcy | Baptiste Mouazan | ||
Anis Ouzenadji | Efe Sarikaya | ||
Yvann Titi | Eddy Sylvestre | ||
Nesta Elphege |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Troyes
Thành tích gần đây Grenoble
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | T H T H |
2 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T T H |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H B T T |
5 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H T B |
6 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H T H |
7 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H T B H |
8 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H H B T |
9 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H T B H |
10 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -3 | 5 | H B H T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T |
12 | ![]() | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | H H H H |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
14 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H T B |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B |
17 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | H B B |
18 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại