Thứ Bảy, 29/11/2025
Ruben Yttergaard Jenssen (Kiến tạo: Ieltsin Camoes)
4
Vetle Skjaervik
25
Ole Kristian Selnaes
29
Vegard Oestraat Erlien
34
Alexander Warneryd
55
Abubacarr Sedi Kinteh (Thay: Alexander Warneryd)
61
Aslak Fonn Witry (Thay: Jonas Soegaard Mortensen)
67
Iver Fossum (Thay: Moustafa Zeidan)
67
Daniel Braut (Thay: Ieltsin Camoes)
72
Ole Christian Saeter (Thay: Jesper Reitan-Sunde)
75
August Mikkelsen (Thay: Vegard Oestraat Erlien)
87
Ruben Kristiansen (Thay: Isak Vaadebu)
87
Ulrik Yttergaard Jenssen
90

Thống kê trận đấu Tromsoe vs Rosenborg

số liệu thống kê
Tromsoe
Tromsoe
Rosenborg
Rosenborg
42 Kiểm soát bóng 58
15 Phạm lỗi 10
14 Ném biên 19
1 Việt vị 0
4 Chuyền dài 3
5 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 1
3 Phản công 1
0 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tromsoe vs Rosenborg

Tất cả (115)
90+13'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Rosenborg.

90+13'

Tromsoe thực hiện một quả ném biên cao trên sân ở Tromso.

90+13'

Tromsoe được hưởng một quả phạt góc.

90+13'

Tromsoe được hưởng một quả phạt góc do Ola Hobber Nilsen trao.

90+12'

Lars Olden Larsen của Tromsoe sút trúng đích nhưng không thành công.

90+11'

Liệu Rosenborg có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Tromsoe không?

90+9'

Tromsoe được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+9'

Tromsoe được hưởng quả phạt góc.

90+8'

Daniel Braut sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Tromsoe.

90+8'

Ném biên cho Tromsoe gần khu vực cấm địa.

90+7'

Đá phạt cho Tromsoe ở phần sân của Rosenborg.

90+6'

Ola Hobber Nilsen ra hiệu cho Tromsoe được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+5'

Ola Hobber Nilsen cho Rosenborg hưởng quả phát bóng lên.

90+5'

Daniel Braut của Tromsoe tung cú sút nhưng không trúng đích.

90+3'

Ném biên cho Rosenborg ở phần sân của Tromsoe.

90+1'

Đá phạt cho Tromsoe.

90' Tại Romssa Arena, Ulrik Yttergard Jenssen đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Romssa Arena, Ulrik Yttergard Jenssen đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

90'

Liệu Rosenborg có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Tromsoe không?

88'

Tromsoe thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Ruben Kristiansen thay thế Isak Vadebu.

87'

August Mikkelsen vào sân thay cho Vegard Erlien của Tromsoe.

Đội hình xuất phát Tromsoe vs Rosenborg

Tromsoe (3-5-2): Jakob Haugaard (1), Isak Vadebu (30), Tobias Kvalvagnes Guddal (21), Vetle Skjaervik (4), Leo Cornic (2), Lars Olden Larsen (7), Ruben Jenssen (11), Jens Hjerto-Dahl (6), Alexander Warneryd (29), Vegard Erlien (15), Ieltsin Camoes (9)

Rosenborg (4-3-3): Sander Tangvik (1), Jonas Sogaard Mortensen (15), Mikkel Konradsen Ceide (38), Hakon Volden (50), Ulrik Yttergard Jenssen (23), Moustafa Zeidan (5), Ole Selnaes (10), Simen Bolkan Nordli (7), Dávid Ďuriš (29), Dino Islamovic (39), Jesper Reitan Sunde (45)

Tromsoe
Tromsoe
3-5-2
1
Jakob Haugaard
30
Isak Vadebu
21
Tobias Kvalvagnes Guddal
4
Vetle Skjaervik
2
Leo Cornic
7
Lars Olden Larsen
11
Ruben Jenssen
6
Jens Hjerto-Dahl
29
Alexander Warneryd
15
Vegard Erlien
9
Ieltsin Camoes
45
Jesper Reitan Sunde
39
Dino Islamovic
29
Dávid Ďuriš
7
Simen Bolkan Nordli
10
Ole Selnaes
5
Moustafa Zeidan
23
Ulrik Yttergard Jenssen
50
Hakon Volden
38
Mikkel Konradsen Ceide
15
Jonas Sogaard Mortensen
1
Sander Tangvik
Rosenborg
Rosenborg
4-3-3
Thay người
61’
Alexander Warneryd
Abubacarr Sedi Kinteh
67’
Jonas Soegaard Mortensen
Aslak Witry
72’
Ieltsin Camoes
Daniel Braut
67’
Moustafa Zeidan
Iver Fossum
87’
Vegard Oestraat Erlien
August Mikkelsen
75’
Jesper Reitan-Sunde
Ole Christian Saeter
87’
Isak Vaadebu
Ruben Kristiansen
Cầu thủ dự bị
August Mikkelsen
Rasmus Semundseth Sandberg
Ole Kristian Gjefle Lauvli
Erlend Dahl Reitan
Anders Jenssen
Ole Christian Saeter
Sigurd Jacobsen Prestmo
Aslak Witry
Daniel Braut
Tobias Solheim Dahl
Jens Berland Husebo
Aleksander Borgersen
Ruben Kristiansen
Elias Sandroed
Abubacarr Sedi Kinteh
Elias Sloerdal
Sander Havik Innvaer
Iver Fossum

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
25/04 - 2021
VĐQG Na Uy
18/07 - 2021
13/09 - 2021
Giao hữu
20/03 - 2022
VĐQG Na Uy
23/07 - 2022
29/08 - 2022
Giao hữu
27/01 - 2023
27/01 - 2023
VĐQG Na Uy
16/07 - 2023
03/09 - 2023
21/05 - 2024
05/08 - 2024
Giao hữu
13/10 - 2024
VĐQG Na Uy
27/07 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Tromsoe

VĐQG Na Uy
22/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 1-1
04/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Na Uy
24/09 - 2025
VĐQG Na Uy
21/09 - 2025
H1: 0-0
14/09 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Rosenborg

VĐQG Na Uy
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 3-1
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-2
18/10 - 2025
H1: 0-1
06/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Na Uy
24/09 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-3
VĐQG Na Uy
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VikingViking2921533768T T T T T
2Bodoe/GlimtBodoe/Glimt2921445267T T B T T
3TromsoeTromsoe2917391254B T T B T
4BrannBrann291658753T B B H B
5SandefjordSandefjord29143121145H H B T T
6VaalerengaVaalerenga2913412343B T T B H
7FredrikstadFredrikstad291199842T H T T B
8MoldeMolde2912314539B B T T T
9RosenborgRosenborg2910910-339B H B T B
10Sarpsborg 08Sarpsborg 082910811-338B T B B T
11HamKamHamKam2910712-337T T T B T
12KFUM OsloKFUM Oslo2981110335H B B H B
13Kristiansund BKKristiansund BK299713-2333H B B T H
14BryneBryne297715-2228H B T B B
15StroemsgodsetStroemsgodset296221-2920B B B B B
16FK HaugesundFK Haugesund292324-559B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow