Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Rosenborg.
Ruben Yttergaard Jenssen (Kiến tạo: Ieltsin Camoes) 4 | |
Vetle Skjaervik 25 | |
Ole Kristian Selnaes 29 | |
Vegard Oestraat Erlien 34 | |
Alexander Warneryd 55 | |
Abubacarr Sedi Kinteh (Thay: Alexander Warneryd) 61 | |
Aslak Fonn Witry (Thay: Jonas Soegaard Mortensen) 67 | |
Iver Fossum (Thay: Moustafa Zeidan) 67 | |
Daniel Braut (Thay: Ieltsin Camoes) 72 | |
Ole Christian Saeter (Thay: Jesper Reitan-Sunde) 75 | |
August Mikkelsen (Thay: Vegard Oestraat Erlien) 87 | |
Ruben Kristiansen (Thay: Isak Vaadebu) 87 | |
Ulrik Yttergaard Jenssen 90 |
Thống kê trận đấu Tromsoe vs Rosenborg


Diễn biến Tromsoe vs Rosenborg
Tromsoe thực hiện một quả ném biên cao trên sân ở Tromso.
Tromsoe được hưởng một quả phạt góc.
Tromsoe được hưởng một quả phạt góc do Ola Hobber Nilsen trao.
Lars Olden Larsen của Tromsoe sút trúng đích nhưng không thành công.
Liệu Rosenborg có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Tromsoe không?
Tromsoe được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Tromsoe được hưởng quả phạt góc.
Daniel Braut sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Tromsoe.
Ném biên cho Tromsoe gần khu vực cấm địa.
Đá phạt cho Tromsoe ở phần sân của Rosenborg.
Ola Hobber Nilsen ra hiệu cho Tromsoe được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ola Hobber Nilsen cho Rosenborg hưởng quả phát bóng lên.
Daniel Braut của Tromsoe tung cú sút nhưng không trúng đích.
Ném biên cho Rosenborg ở phần sân của Tromsoe.
Đá phạt cho Tromsoe.
Tại Romssa Arena, Ulrik Yttergard Jenssen đã nhận thẻ vàng cho đội khách.
Liệu Rosenborg có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Tromsoe không?
Tromsoe thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Ruben Kristiansen thay thế Isak Vadebu.
August Mikkelsen vào sân thay cho Vegard Erlien của Tromsoe.
Đội hình xuất phát Tromsoe vs Rosenborg
Tromsoe (3-5-2): Jakob Haugaard (1), Isak Vadebu (30), Tobias Kvalvagnes Guddal (21), Vetle Skjaervik (4), Leo Cornic (2), Lars Olden Larsen (7), Ruben Jenssen (11), Jens Hjerto-Dahl (6), Alexander Warneryd (29), Vegard Erlien (15), Ieltsin Camoes (9)
Rosenborg (4-3-3): Sander Tangvik (1), Jonas Sogaard Mortensen (15), Mikkel Konradsen Ceide (38), Hakon Volden (50), Ulrik Yttergard Jenssen (23), Moustafa Zeidan (5), Ole Selnaes (10), Simen Bolkan Nordli (7), Dávid Ďuriš (29), Dino Islamovic (39), Jesper Reitan Sunde (45)


| Thay người | |||
| 61’ | Alexander Warneryd Abubacarr Sedi Kinteh | 67’ | Jonas Soegaard Mortensen Aslak Witry |
| 72’ | Ieltsin Camoes Daniel Braut | 67’ | Moustafa Zeidan Iver Fossum |
| 87’ | Vegard Oestraat Erlien August Mikkelsen | 75’ | Jesper Reitan-Sunde Ole Christian Saeter |
| 87’ | Isak Vaadebu Ruben Kristiansen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
August Mikkelsen | Rasmus Semundseth Sandberg | ||
Ole Kristian Gjefle Lauvli | Erlend Dahl Reitan | ||
Anders Jenssen | Ole Christian Saeter | ||
Sigurd Jacobsen Prestmo | Aslak Witry | ||
Daniel Braut | Tobias Solheim Dahl | ||
Jens Berland Husebo | Aleksander Borgersen | ||
Ruben Kristiansen | Elias Sandroed | ||
Abubacarr Sedi Kinteh | Elias Sloerdal | ||
Sander Havik Innvaer | Iver Fossum | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tromsoe
Thành tích gần đây Rosenborg
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 21 | 5 | 3 | 37 | 68 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 21 | 4 | 4 | 52 | 67 | T T B T T | |
| 3 | 29 | 17 | 3 | 9 | 12 | 54 | B T T B T | |
| 4 | 29 | 16 | 5 | 8 | 7 | 53 | T B B H B | |
| 5 | 29 | 14 | 3 | 12 | 11 | 45 | H H B T T | |
| 6 | 29 | 13 | 4 | 12 | 3 | 43 | B T T B H | |
| 7 | 29 | 11 | 9 | 9 | 8 | 42 | T H T T B | |
| 8 | 29 | 12 | 3 | 14 | 5 | 39 | B B T T T | |
| 9 | 29 | 10 | 9 | 10 | -3 | 39 | B H B T B | |
| 10 | 29 | 10 | 8 | 11 | -3 | 38 | B T B B T | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | -3 | 37 | T T T B T | |
| 12 | 29 | 8 | 11 | 10 | 3 | 35 | H B B H B | |
| 13 | 29 | 9 | 7 | 13 | -23 | 33 | H B B T H | |
| 14 | 29 | 7 | 7 | 15 | -22 | 28 | H B T B B | |
| 15 | 29 | 6 | 2 | 21 | -29 | 20 | B B B B B | |
| 16 | 29 | 2 | 3 | 24 | -55 | 9 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch