Samuel Datko rời sân và được thay thế bởi Lukas Julis.
- Dylann Kam
24 - Tadeas Hajovsky
39 - Molik Khan (Kiến tạo: Tadeas Hajovsky)
69 - Adrian Fiala (Thay: Molik Khan)
76
- Krisztian Bari
25 - Patrik Ilko (Thay: Adrian Kapralik)
65 - Xavier Adang (Thay: Michal Fasko)
65 - Lukas Prokop (Thay: Miroslav Kacer)
78 - Timotej Hranica (Thay: Samuel Kopasek)
79 - Lukas Julis (Thay: Samuel Datko)
86
Thống kê trận đấu Trencin vs Zilina
Diễn biến Trencin vs Zilina
Tất cả (16)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Samuel Kopasek rời sân và được thay thế bởi Timotej Hranica.
Miroslav Kacer rời sân và được thay thế bởi Lukas Prokop.
Molik Khan rời sân và được thay thế bởi Adrian Fiala.
Tadeas Hajovsky đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Molik Khan đã ghi bàn!
Michal Fasko rời sân và được thay thế bởi Xavier Adang.
Adrian Kapralik rời sân và được thay thế bởi Patrik Ilko.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Tadeas Hajovsky đã ghi bàn!
Lubomir Belko đã kiến tạo cho bàn thắng.
Krisztian Bari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adrian Kapralik đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dylann Kam.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Trencin vs Zilina
Trencin (4-2-3-1): Andrija Katic (1), Lukas Skovajsa (25), Richard Krizan (33), Loic Bessile (29), Jakub Holubek (14), Tadeas Hajovsky (6), Adam Yakubu (8), Dylann Kam (27), Molik Khan (17), Sani Suleiman (77), Franko Sabljic (70)
Zilina (3-4-3): Lubomir Belko (30), Jan Minarik (17), Filip Kasa (25), Aleksandre Narimanidze (28), Samuel Kopasek (19), Samuel Datko (24), Miroslav Kacer (66), Kristian Bari (20), Adrian Kapralik (10), Marko Roginic (95), Michal Fasko (23)
Thay người | |||
76’ | Molik Khan Adrian Fiala | 65’ | Michal Fasko Xavier Adang |
65’ | Adrian Kapralik Patrik Ilko | ||
78’ | Miroslav Kacer Lukas Prokop | ||
79’ | Samuel Kopasek Timotej Hranica | ||
86’ | Samuel Datko Lukas Julis |
Cầu thủ dự bị | |||
Matus Slavicek | Jakub Jokl | ||
Samuel Bagin | Tobias Paliscak | ||
Johnson Nsumoh Kalu | Xavier Adang | ||
Nikolas Brandis | Lukas Prokop | ||
Adrian Fiala | Timotej Hranica | ||
Justen Kranthove | Lukas Julis | ||
Ryan Gibero | Patrik Ilko | ||
Nicholas Dmitrovic | |||
Antonio Bazdaric |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Trencin
Thành tích gần đây Zilina
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 12 | T T T T | |
2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | H T T B T | |
3 | 5 | 3 | 0 | 2 | -1 | 9 | T B T T B | |
4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | H T H T | |
5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | H T T H | |
6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T B T H | |
7 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T B H T B | |
8 | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H T B H | |
9 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T | |
10 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B B H H | |
11 | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B | |
12 | 5 | 0 | 0 | 5 | -10 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại