Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Nentaka Bangs (Thay: Denis Adamkovic)
53 - Hugo Pavek
58 - Pepijn Doesburg (Thay: Richie Musaba)
69 - (Pen) Eynel Soares
84 - Pepijn Doesburg
90+1'
- Matus Begala
22 - S. Danko (Thay: M. Begala)
30 - Stanislav Danko (Thay: Matus Begala)
30 - Samuel Ramos
52 - Matej Curma
64 - Kai Brosnan (Thay: Patrik Danek)
72 - Hugo Ahl (Kiến tạo: Samuel Ramos)
75 - Tomasz Walczak (Thay: Jose Lopez)
84 - Hugo Ahl (Kiến tạo: Kai Brosnan)
85 - Tornike Dzotsenidze
90+1' - Martin Bednar
90+1'
Thống kê trận đấu Trencin vs Zemplin Michalovce
Diễn biến Trencin vs Zemplin Michalovce
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Pepijn Doesburg.
Thẻ vàng cho Martin Bednar.
Thẻ vàng cho Tornike Dzotsenidze.
Kai Brosnan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hugo Ahl đã ghi bàn!
Jose Lopez rời sân và được thay thế bởi Tomasz Walczak.
V À A A O O O - Eynel Soares từ Trencin đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Samuel Ramos đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hugo Ahl đã ghi bàn!
Patrik Danek rời sân và được thay thế bởi Kai Brosnan.
Richie Musaba rời sân và được thay thế bởi Pepijn Doesburg.
Thẻ vàng cho Matej Curma.
Thẻ vàng cho Hugo Pavek.
Denis Adamkovic rời sân và được thay thế bởi Nentaka Bangs.
Thẻ vàng cho Samuel Ramos.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Matus Begala rời sân và được thay thế bởi Stanislav Danko.
Thẻ vàng cho Matus Begala.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Trencin vs Zemplin Michalovce
Trencin (4-1-2-3): Andrija Katic (1), Hugo Pavek (90), Richard Krizan (33), Loic Bessile (29), Nikolas Brandis (12), Antonio Bazdaric (6), Richie Musaba (26), Tadeas Hajovsky (8), Eynel Soares (7), Korede Adedoyin (9), Denis Adamkovic (80)
Zemplin Michalovce (4-3-3): Patrik Lukac (1), Matej Curma (27), Martin Bednar (66), Tornike Dzotsenidze (26), Yushi Shimamura (8), Ben Cottrell (80), Matus Begala (61), Matus Begala (61), Samuel Ramos (21), Hugo Ahl (40), Jose Angel Lopez (11), Patrik Danek (22)
| Thay người | |||
| 53’ | Denis Adamkovic Nentaka Bangs | 30’ | Matus Begala Stanislav Danko |
| 69’ | Richie Musaba Pepjin Doesburg | 72’ | Patrik Danek Kai Brosnan |
| 84’ | Jose Lopez Tomasz Walczak | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Hudok | Adam Jakubech | ||
Shakhmurza Adyrbekov | Kai Brosnan | ||
Nentaka Bangs | Stanislav Danko | ||
Pape Diouf | Orestis Kalemi | ||
Pepjin Doesburg | Luka Lemisko | ||
Fedor Kasana | Tae-Rang Park | ||
Gia Nadareishvili | Kido Taylor-Hart | ||
Lukas Skovajsa | Tomasz Walczak | ||
Kristo Hussar | Stanislav Danko | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Trencin
Thành tích gần đây Zemplin Michalovce
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 4 | 4 | 17 | 46 | T T B H T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 19 | 43 | T B H T H | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 18 | 40 | B T H H H | |
| 4 | 22 | 11 | 4 | 7 | 7 | 37 | T H H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 3 | 8 | 17 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 22 | 8 | 5 | 9 | -4 | 29 | T H B T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -10 | 25 | H T B H H | |
| 8 | 22 | 7 | 3 | 12 | -7 | 24 | T T T H T | |
| 9 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | H B T B T | |
| 10 | 22 | 5 | 7 | 10 | -10 | 22 | B B H H H | |
| 11 | 22 | 4 | 9 | 9 | -13 | 21 | B B B H B | |
| 12 | 22 | 3 | 7 | 12 | -15 | 16 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại