Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Filip Olsson 12 | |
Abbe Rehn (Thay: Filip Bohman) 18 | |
Axel Vidjeskog 25 | |
Maill Lundgren 27 | |
Emmanuel Godwin 29 | |
Dion Krasniqi 37 | |
Zean Daluegge 44 | |
Kalle Wendt (Thay: Ammar Asani) 46 | |
Fredrik Martinsson 56 | |
Pontus Carlsson (Thay: Dion Krasniqi) 64 | |
Victor Backman (Thay: Maill Lundgren) 64 | |
Linus Tagesson 65 | |
Fredrik Martinsson 68 | |
Oskar Ruuska (Thay: Fredrik Martinsson) 72 | |
Eren Alievski (Thay: Emmanuel Godwin) 76 | |
Pontus Carlsson 76 | |
Liam Vaboe (Thay: Oskar Loefstroem) 78 | |
William Thellsson (Thay: Filip Olsson) 78 | |
Victor Backman 80 | |
Isac Lindholm (Thay: Moonga Simba) 90 |
Thống kê trận đấu Trelleborgs FF vs Sandvikens IF


Diễn biến Trelleborgs FF vs Sandvikens IF
Moonga Simba rời sân và được thay thế bởi Isac Lindholm.
V À A A O O O - Victor Backman ghi bàn!
Filip Olsson rời sân và được thay thế bởi William Thellsson.
Oskar Loefstroem rời sân và được thay thế bởi Liam Vaboe.
Thẻ vàng cho Pontus Carlsson.
Emmanuel Godwin rời sân và được thay thế bởi Eren Alievski.
Fredrik Martinsson rời sân và được thay thế bởi Oskar Ruuska.
Thẻ vàng cho Fredrik Martinsson.
Thẻ vàng cho Linus Tagesson.
Maill Lundgren rời sân và được thay thế bởi Victor Backman.
Dion Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Pontus Carlsson.
V À A A O O O - Fredrik Martinsson đã ghi bàn!
Ammar Asani rời sân và được thay thế bởi Kalle Wendt.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Zean Daluegge.
Thẻ vàng cho Dion Krasniqi.
Thẻ vàng cho Emmanuel Godwin.
Thẻ vàng cho Maill Lundgren.
Thẻ vàng cho Axel Vidjeskog.
Đội hình xuất phát Trelleborgs FF vs Sandvikens IF
Trelleborgs FF (4-2-3-1): Mathias Nilsson (12), Felix Hörberg (20), Abel Ogwuche (5), Charlie Weberg (3), Emmanuel Godwin (15), Ammar Asani (16), Axel Vidjeskog (10), Tim Fredrik Mikael Martinsson (22), Filip Bohman (17), Hugo Engstrom (13), Zean Dalugge (45)
Sandvikens IF (4-3-3): Otto Lindell (30), Linus Tagesson (26), Viggo van der Laan (4), Emil Engqvist (23), Christopher Redenstrand (12), Filip Olsson (15), Oskar Erik Lofstrom (5), Daniel Soderberg (8), Monga Aluta Simba (10), Dion Krasniqi (37), Maill Lundgren (27)


| Thay người | |||
| 18’ | Filip Bohman Abbe Rehn | 64’ | Dion Krasniqi Pontus Carlsson |
| 46’ | Ammar Asani Kalle Wendt | 64’ | Maill Lundgren Victor Backman |
| 72’ | Fredrik Martinsson Oskar Ruuska | 78’ | Filip Olsson William Thellsson |
| 76’ | Emmanuel Godwin Eren Alievski | 78’ | Oskar Loefstroem Liam Vabo |
| 90’ | Moonga Simba Isac Lindholm | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Victor Astor | Yabets Yaliso Yaya | ||
Abbe Rehn | William Thellsson | ||
Kalle Wendt | Pontus Carlsson | ||
Jakob Andersson | Victor Backman | ||
Oskar Ruuska | Liam Vabo | ||
Angelo Luca Nehme | Isac Lindholm | ||
Eren Alievski | Hannes Sveijer | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Trelleborgs FF
Thành tích gần đây Sandvikens IF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 5 | 5 | 32 | 65 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 10 | 2 | 31 | 64 | T T T T B | |
| 3 | 30 | 16 | 8 | 6 | 24 | 56 | H B B B H | |
| 4 | 30 | 13 | 9 | 8 | 6 | 48 | T B H H B | |
| 5 | 30 | 12 | 10 | 8 | 17 | 46 | B T H B T | |
| 6 | 30 | 11 | 10 | 9 | 3 | 43 | B H H B B | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 3 | 41 | B T B H T | |
| 8 | 30 | 11 | 8 | 11 | 0 | 41 | B B T T T | |
| 9 | 30 | 11 | 8 | 11 | -8 | 41 | T B T H B | |
| 10 | 30 | 12 | 5 | 13 | -11 | 41 | H H T T T | |
| 11 | 30 | 11 | 7 | 12 | -2 | 40 | B B B H H | |
| 12 | 30 | 9 | 9 | 12 | -18 | 36 | B T H T B | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B T B B B | |
| 14 | 30 | 4 | 10 | 16 | -15 | 22 | T B B T H | |
| 15 | 30 | 5 | 7 | 18 | -28 | 22 | T B H B H | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -27 | 19 | T T H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch