Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Trelleborgs FF vs Sandvikens IF hôm nay 14-09-2025

Giải Hạng 2 Thụy Điển - CN, 14/9

Kết thúc

Trelleborgs FF

Trelleborgs FF

1 : 2

Sandvikens IF

Sandvikens IF

Hiệp một: 0-1
CN, 20:00 14/09/2025
Vòng 22 - Hạng 2 Thụy Điển
 
 
Filip Olsson
12
Abbe Rehn (Thay: Filip Bohman)
18
Axel Vidjeskog
25
Maill Lundgren
27
Emmanuel Godwin
29
Dion Krasniqi
37
Zean Daluegge
44
Kalle Wendt (Thay: Ammar Asani)
46
Fredrik Martinsson
56
Pontus Carlsson (Thay: Dion Krasniqi)
64
Victor Backman (Thay: Maill Lundgren)
64
Linus Tagesson
65
Fredrik Martinsson
68
Oskar Ruuska (Thay: Fredrik Martinsson)
72
Eren Alievski (Thay: Emmanuel Godwin)
76
Pontus Carlsson
76
Liam Vaboe (Thay: Oskar Loefstroem)
78
William Thellsson (Thay: Filip Olsson)
78
Victor Backman
80
Isac Lindholm (Thay: Moonga Simba)
90

Thống kê trận đấu Trelleborgs FF vs Sandvikens IF

số liệu thống kê
Trelleborgs FF
Trelleborgs FF
Sandvikens IF
Sandvikens IF
57 Kiểm soát bóng 43
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
14 Sút trúng đích 13
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
11 Thủ môn cản phá 13
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Trelleborgs FF vs Sandvikens IF

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Moonga Simba rời sân và được thay thế bởi Isac Lindholm.

80' V À A A O O O - Victor Backman ghi bàn!

V À A A O O O - Victor Backman ghi bàn!

78'

Filip Olsson rời sân và được thay thế bởi William Thellsson.

78'

Oskar Loefstroem rời sân và được thay thế bởi Liam Vaboe.

76' Thẻ vàng cho Pontus Carlsson.

Thẻ vàng cho Pontus Carlsson.

76'

Emmanuel Godwin rời sân và được thay thế bởi Eren Alievski.

72'

Fredrik Martinsson rời sân và được thay thế bởi Oskar Ruuska.

68' Thẻ vàng cho Fredrik Martinsson.

Thẻ vàng cho Fredrik Martinsson.

65' Thẻ vàng cho Linus Tagesson.

Thẻ vàng cho Linus Tagesson.

64'

Maill Lundgren rời sân và được thay thế bởi Victor Backman.

64'

Dion Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Pontus Carlsson.

56' V À A A O O O - Fredrik Martinsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fredrik Martinsson đã ghi bàn!

46'

Ammar Asani rời sân và được thay thế bởi Kalle Wendt.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Zean Daluegge.

Thẻ vàng cho Zean Daluegge.

37' Thẻ vàng cho Dion Krasniqi.

Thẻ vàng cho Dion Krasniqi.

29' Thẻ vàng cho Emmanuel Godwin.

Thẻ vàng cho Emmanuel Godwin.

27' Thẻ vàng cho Maill Lundgren.

Thẻ vàng cho Maill Lundgren.

25' Thẻ vàng cho Axel Vidjeskog.

Thẻ vàng cho Axel Vidjeskog.

Đội hình xuất phát Trelleborgs FF vs Sandvikens IF

Trelleborgs FF (4-2-3-1): Mathias Nilsson (12), Felix Hörberg (20), Abel Ogwuche (5), Charlie Weberg (3), Emmanuel Godwin (15), Ammar Asani (16), Axel Vidjeskog (10), Tim Fredrik Mikael Martinsson (22), Filip Bohman (17), Hugo Engstrom (13), Zean Dalugge (45)

Sandvikens IF (4-3-3): Otto Lindell (30), Linus Tagesson (26), Viggo van der Laan (4), Emil Engqvist (23), Christopher Redenstrand (12), Filip Olsson (15), Oskar Erik Lofstrom (5), Daniel Soderberg (8), Monga Aluta Simba (10), Dion Krasniqi (37), Maill Lundgren (27)

Trelleborgs FF
Trelleborgs FF
4-2-3-1
12
Mathias Nilsson
20
Felix Hörberg
5
Abel Ogwuche
3
Charlie Weberg
15
Emmanuel Godwin
16
Ammar Asani
10
Axel Vidjeskog
22
Tim Fredrik Mikael Martinsson
17
Filip Bohman
13
Hugo Engstrom
45
Zean Dalugge
27
Maill Lundgren
37
Dion Krasniqi
10
Monga Aluta Simba
8
Daniel Soderberg
5
Oskar Erik Lofstrom
15
Filip Olsson
12
Christopher Redenstrand
23
Emil Engqvist
4
Viggo van der Laan
26
Linus Tagesson
30
Otto Lindell
Sandvikens IF
Sandvikens IF
4-3-3
Thay người
18’
Filip Bohman
Abbe Rehn
64’
Dion Krasniqi
Pontus Carlsson
46’
Ammar Asani
Kalle Wendt
64’
Maill Lundgren
Victor Backman
72’
Fredrik Martinsson
Oskar Ruuska
78’
Filip Olsson
William Thellsson
76’
Emmanuel Godwin
Eren Alievski
78’
Oskar Loefstroem
Liam Vabo
90’
Moonga Simba
Isac Lindholm
Cầu thủ dự bị
Victor Astor
Yabets Yaliso Yaya
Abbe Rehn
William Thellsson
Kalle Wendt
Pontus Carlsson
Jakob Andersson
Victor Backman
Oskar Ruuska
Liam Vabo
Angelo Luca Nehme
Isac Lindholm
Eren Alievski
Hannes Sveijer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Thụy Điển
14/04 - 2024
25/08 - 2024
12/04 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Trelleborgs FF

Hạng 2 Thụy Điển
08/11 - 2025
01/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
30/09 - 2025
26/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Sandvikens IF

Giao hữu
21/11 - 2025
Hạng 2 Thụy Điển
08/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
07/10 - 2025
28/09 - 2025
26/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vasteraas SKVasteraas SK3020553265T T T T T
2Kalmar FFKalmar FF30181023164T T T T B
3OergryteOergryte3016862456H B B B H
4IK OddevoldIK Oddevold301398648T B H H B
5Falkenbergs FFFalkenbergs FF30121081746B T H B T
6Varbergs BoIS FCVarbergs BoIS FC3011109343B H H B B
7Helsingborgs IFHelsingborgs IF3011811341B T B H T
8IK BrageIK Brage3011811041B B T T T
9Landskrona BoISLandskrona BoIS3011811-841T B T H B
10Sandvikens IFSandvikens IF3012513-1141H H T T T
11GIF SundsvallGIF Sundsvall3011712-240B B B H H
12Oestersunds FKOestersunds FK309912-1836B T H T B
13Utsiktens BKUtsiktens BK307914-730B T B B B
14Orebro SKOrebro SK3041016-1522T B B T H
15Trelleborgs FFTrelleborgs FF305718-2822T B H B H
16UmeaaUmeaa304719-2719T T H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow