Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- A. McGowan (Thay: S. Negru)
34 - Aaron McGowan (Thay: Stephan Negru)
34 - Jason Lowe
38 - Sol Solomon (Thay: Lewis Warrington)
46 - Joe Murphy
70 - Jack Barrett (Thay: Joe Murphy)
73 - Max Dickov (Thay: James Plant)
73 - Cameron Norman (Thay: Jason Lowe)
74 - Zech Obiero (Kiến tạo: Omari Patrick)
90+5'
- Mike Fondop-Talum (Kiến tạo: Emmanuel Monthe)
20 - Jack Stevens
42 - Calum Kavanagh (Kiến tạo: Jack Stevens)
45+3' - Jack Stevens
74 - Josh Hawkes (Thay: Jack Stevens)
76 - Kai Payne (Thay: Calum Kavanagh)
83 - Oliver Hammond (Thay: Kane Drummond)
84 - Joe Garner (Thay: Mike Fondop-Talum)
84 - Kane Taylor (Thay: Tom Pett)
90
Thống kê trận đấu Tranmere Rovers vs Oldham Athletic
Diễn biến Tranmere Rovers vs Oldham Athletic
Tất cả (35)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Omari Patrick đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zech Obiero đã ghi bàn!
Tom Pett rời sân và được thay thế bởi Kane Taylor.
Mike Fondop-Talum rời sân và được thay thế bởi Joe Garner.
Kane Drummond rời sân và được thay thế bởi Oliver Hammond.
Calum Kavanagh rời sân và được thay thế bởi Kai Payne.
Jack Stevens rời sân và được thay thế bởi Josh Hawkes.
Jason Lowe rời sân và được thay thế bởi Cameron Norman.
V À A A O O O - Jack Stevens ghi bàn!
James Plant rời sân và được thay thế bởi Max Dickov.
Joe Murphy rời sân và được thay thế bởi Jack Barrett.
Thẻ vàng cho Joe Murphy.
Lewis Warrington rời sân và được thay thế bởi Sol Solomon.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jack Stevens đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Calum Kavanagh đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jack Stevens.
Thẻ vàng cho Jason Lowe.
Stephan Negru rời sân và được thay thế bởi Aaron McGowan.
Emmanuel Monthe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mike Fondop-Talum đã ghi bàn!
Cú sút bị chặn. Joe Ironside (Tranmere Rovers) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Nohan Kenneh.
Chạm tay bóng bởi Tom Pett (Oldham Athletic).
Joe Ironside (Tranmere Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Manny Monthé (Oldham Athletic).
Cú sút không thành công. Jack Stevens (Oldham Athletic) sút bằng chân trái từ cự ly rất gần nhưng bóng đi chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Kane Drummond với một đường chuyền.
Phạt góc cho Oldham Athletic. Jason Lowe đã cản phá.
Nathan Smith (Tranmere Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Mike Fondop (Oldham Athletic).
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Tranmere Rovers vs Oldham Athletic
Tranmere Rovers (4-5-1): Joe Murphy (13), Jason Lowe (16), Nathan Smith (5), Stephan Negru (28), Stephan Negru (28), Patrick Brough (3), James Plant (26), Nohan Kenneh (42), Lewis Warrington (25), Zech Obiero (32), Omari Patrick (11), Joe Ironside (29)
Oldham Athletic (4-4-2): Mathew Hudson (1), Will Sutton (16), Donervon Daniels (5), Manny Monthé (6), Jamie Robson (24), Kane Drummond (15), Tom Pett (4), Ryan Woods (8), Jack Stevens (11), Mike Fondop (9), Calum Kavanagh (17)
| Thay người | |||
| 34’ | Stephan Negru Aaron McGowan | 76’ | Jack Stevens Josh Hawkes |
| 46’ | Lewis Warrington Sol Solomon | 83’ | Calum Kavanagh Kai Payne |
| 73’ | Joe Murphy Jack Barrett | 84’ | Mike Fondop-Talum Joe Garner |
| 73’ | James Plant Max Dickov | 84’ | Kane Drummond Oliver Hammond |
| 74’ | Jason Lowe Cameron Norman | 90’ | Tom Pett Kane Taylor |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aaron McGowan | Tom Donaghy | ||
Jack Barrett | Kane Taylor | ||
Cameron Norman | Joe Garner | ||
Sol Solomon | Josh Hawkes | ||
Billy Blacker | Kai Payne | ||
Aaron McGowan | Oliver Hammond | ||
Max Dickov | Dynel Simeu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tranmere Rovers
Thành tích gần đây Oldham Athletic
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 19 | 13 | 4 | 23 | 70 | H H T H H | |
| 2 | 36 | 19 | 11 | 6 | 36 | 68 | H T H T T | |
| 3 | 35 | 18 | 11 | 6 | 22 | 65 | T H T H H | |
| 4 | 35 | 19 | 7 | 9 | 20 | 64 | H B T B T | |
| 5 | 36 | 19 | 6 | 11 | 16 | 63 | B T B H H | |
| 6 | 36 | 19 | 4 | 13 | 4 | 61 | B T B T T | |
| 7 | 35 | 15 | 11 | 9 | 11 | 56 | H B T T H | |
| 8 | 36 | 14 | 14 | 8 | 10 | 56 | T H B T B | |
| 9 | 36 | 16 | 8 | 12 | 10 | 56 | T B T T B | |
| 10 | 36 | 14 | 11 | 11 | 5 | 53 | B B T T B | |
| 11 | 36 | 15 | 8 | 13 | 3 | 53 | B T B B B | |
| 12 | 35 | 14 | 10 | 11 | 11 | 52 | H T B B T | |
| 13 | 36 | 13 | 11 | 12 | 2 | 50 | T H T H H | |
| 14 | 34 | 12 | 13 | 9 | 8 | 49 | T T T H T | |
| 15 | 35 | 13 | 8 | 14 | 1 | 47 | T B B B H | |
| 16 | 35 | 11 | 12 | 12 | -4 | 45 | B B T H B | |
| 17 | 36 | 11 | 8 | 17 | -19 | 41 | T T T B T | |
| 18 | 35 | 10 | 8 | 17 | -21 | 38 | H T H H H | |
| 19 | 36 | 11 | 4 | 21 | -21 | 37 | B T H T T | |
| 20 | 36 | 9 | 8 | 19 | -17 | 35 | B B B B B | |
| 21 | 36 | 6 | 11 | 19 | -23 | 29 | B H H B H | |
| 22 | 35 | 7 | 7 | 21 | -20 | 28 | B B B H B | |
| 23 | 36 | 7 | 7 | 22 | -27 | 28 | T B H T B | |
| 24 | 36 | 6 | 9 | 21 | -30 | 27 | H T H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại