Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Jordan Turnbull
40 - Patrick Brough (Kiến tạo: Jordan Turnbull)
50 - Joe Ironside (Thay: Jordan Turnbull)
57 - Ethan Bristow (Thay: Patrick Brough)
57 - Kristian Dennis (Thay: Cameron Norman)
57 - Josh Davison (Thay: Billy Blacker)
78 - Nathan Smith
84
- Niall Canavan
4 - Ben Jackson (Kiến tạo: Isaac Fletcher)
8 - Charlie Raglan
18 - Isaac Fletcher
32 - Rekeem Harper
36 - Innes Cameron (Thay: Josh Gordon)
58 - Niall Canavan
64 - Lewis Shipley (Thay: Isaac Fletcher)
66 - Wyll Stanway (Thay: Ben Winterbottom)
77 - Scott Smith
90+7'
Thống kê trận đấu Tranmere Rovers vs Barrow
Diễn biến Tranmere Rovers vs Barrow
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Scott Smith.
Thẻ vàng cho Nathan Smith.
Billy Blacker rời sân và được thay thế bởi Josh Davison.
Ben Winterbottom rời sân và được thay thế bởi Wyll Stanway.
Isaac Fletcher rời sân và được thay thế bởi Lewis Shipley.
THẺ ĐỎ! - Niall Canavan nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Josh Gordon rời sân và được thay thế bởi Innes Cameron.
Cameron Norman rời sân và được thay thế bởi Kristian Dennis.
Patrick Brough rời sân và được thay thế bởi Ethan Bristow.
Jordan Turnbull rời sân và được thay thế bởi Joe Ironside.
Jordan Turnbull đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Patrick Brough đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jordan Turnbull.
Thẻ vàng cho Rekeem Harper.
V À A A O O O - Isaac Fletcher đã ghi bàn!
V À A A O O O - Charlie Raglan đã ghi bàn!
Isaac Fletcher đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ben Jackson ghi bàn!
Thẻ vàng cho Niall Canavan.
Jayden Joseph (Tranmere Rovers) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Lỗi của Niall Canavan (Barrow).
Niall Canavan (Barrow) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nặng.
Cú sút không thành công. Ben Whitfield (Barrow) sút bóng bằng chân phải từ khoảng cách xa bên phải, bóng đi gần nhưng chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Scott Smith.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Tranmere Rovers vs Barrow
Tranmere Rovers (3-4-2-1): Joe Murphy (13), Cameron Norman (2), Nathan Smith (5), Jordan Turnbull (4), Jayden Joseph (14), Sam Finley (8), Billy Blacker (24), Patrick Brough (3), Charlie Whitaker (7), Taylan Harris (25), Connor Jennings (18)
Barrow (3-4-2-1): Benjamin Harry Winterbottom (31), MJ Williams (4), Charlie Raglan (5), Niall Canavan (6), Ben Whitfield (34), Rakeem Harper (45), Charlie McCann (14), Ben Jackson (7), Scott Smith (8), Isaac Fletcher (20), Josh Gordon (25)
| Thay người | |||
| 57’ | Cameron Norman Kristian Dennis | 58’ | Josh Gordon Innes Cameron |
| 57’ | Patrick Brough Ethan Bristow | 66’ | Isaac Fletcher Lewis Shipley |
| 57’ | Jordan Turnbull Joe Ironside | 77’ | Ben Winterbottom Wyll Stanway |
| 78’ | Billy Blacker Josh Davison | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Barrett | Wyll Stanway | ||
Richard Smallwood | Jack Earing | ||
Kristian Dennis | David Worrall | ||
Josh Davison | Lewis Shipley | ||
Ethan Bristow | Innes Cameron | ||
Joe Ironside | Connor Mahoney | ||
Nohan Kenneh | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tranmere Rovers
Thành tích gần đây Barrow
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 15 | 6 | 4 | 17 | 51 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | T T B T T | |
| 3 | 24 | 13 | 4 | 7 | 9 | 43 | H H T B B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 4 | 43 | T T T H T | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 18 | 41 | T T H B H | |
| 6 | 24 | 11 | 8 | 5 | 9 | 41 | H T H T T | |
| 7 | 25 | 10 | 10 | 5 | 7 | 40 | T T B H H | |
| 8 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | T H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 9 | 6 | 10 | 36 | B T H H T | |
| 10 | 25 | 10 | 6 | 9 | 6 | 36 | H B B T H | |
| 11 | 24 | 9 | 8 | 7 | 6 | 35 | B B H T T | |
| 12 | 24 | 9 | 7 | 8 | 5 | 34 | B B H T T | |
| 13 | 24 | 9 | 7 | 8 | 2 | 34 | T T B H B | |
| 14 | 24 | 9 | 6 | 9 | 1 | 33 | B B T T T | |
| 15 | 24 | 7 | 11 | 6 | 5 | 32 | H T H T H | |
| 16 | 24 | 7 | 11 | 6 | 3 | 32 | H B H H B | |
| 17 | 25 | 8 | 8 | 9 | 0 | 32 | B T B T B | |
| 18 | 25 | 9 | 3 | 13 | -16 | 30 | T T B B T | |
| 19 | 24 | 6 | 6 | 12 | -9 | 24 | H B B T B | |
| 20 | 24 | 6 | 3 | 15 | -23 | 21 | B H B B T | |
| 21 | 25 | 4 | 7 | 14 | -17 | 19 | B H B B B | |
| 22 | 24 | 4 | 7 | 13 | -20 | 19 | H B B B B | |
| 23 | 25 | 4 | 6 | 15 | -21 | 18 | B B B B H | |
| 24 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại