Trabzonspor được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Arseniy Batahov 33 | |
Sander van de Streek 35 | |
Stefan Savic 39 | |
Guray Vural (Thay: Sander van de Streek) 46 | |
Jakub Kaluzinski (Thay: Soner Dikmen) 46 | |
Batista Mendy (Thay: Tim Jabol-Folcarelli) 46 | |
Lautaro Gianetti (Thay: Veysel Sari) 60 | |
Edin Visca (Thay: Felipe Augusto) 71 | |
Ozan Tufan (Thay: Kazeem Olaigbe) 71 | |
Poyraz Yildirim (Thay: Tomas Cvancara) 75 | |
Mert Yilmaz (Thay: Bunyamin Balci) 82 | |
Arif Bosluk (Thay: Oleksandr Zubkov) 84 | |
Mert Yilmaz 88 | |
Danylo Sikan (Thay: Paul Onuachu) 90 |
Thống kê trận đấu Trabzonspor vs Antalyaspor


Diễn biến Trabzonspor vs Antalyaspor
Antalyaspor được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Trabzonspor đang dồn lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Edin Visca lại đi chệch khung thành.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Trabzon.
Trabzonspor thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Danylo Sikan thay thế Paul Onuachu.
Engin Poyraz Efe Yildirim (Antalyaspor) giành được bóng trên không nhưng đánh đầu chệch hướng.
Phát bóng lên cho Trabzonspor tại Papara Park.
Antalyaspor được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ali Yilmaz ra hiệu cho một quả đá phạt cho Antalyaspor ở phần sân nhà.
Ném biên cao trên sân cho Trabzonspor ở Trabzon.
Mert Yilmaz (Antalyaspor) đã nhận thẻ vàng từ Ali Yilmaz.
Ali Yilmaz ra hiệu cho một quả đá phạt cho Trabzonspor.
Đá phạt cho Trabzonspor ở phần sân nhà.
Antalyaspor thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Trabzonspor.
Ozan Tufan của Trabzonspor tiến về phía khung thành tại Papara Park. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Jakub Kaluzinski của Antalyaspor tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá được.
Phạt góc cho Antalyaspor.
Antalyaspor đẩy lên tại Papara Park và Lautaro Giannetti có một cú đánh đầu tuyệt vời. Tuy nhiên, nỗ lực này đã bị hàng phòng ngự Trabzonspor cản phá.
Antalyaspor được hưởng một quả phạt góc do Ali Yilmaz trao.
Đội chủ nhà đã thay Oleksandr Zubkov bằng Bosluk Arif. Đây là sự thay đổi thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Fatih Tekke.
Ném biên cho Antalyaspor tại Papara Park.
Đội hình xuất phát Trabzonspor vs Antalyaspor
Trabzonspor (4-4-2): Uğurcan Çakır (1), Wagner Pina (20), Stefan Savic (15), Arseniy Batagov (44), Mustafa Eskihellaç (19), Oleksandr Zubkov (22), Tim Jabol Folcarelli (26), Okay Yokuşlu (5), Kazeem Olaigbe (70), Felipe Augusto (99), Paul Onuachu (30)
Antalyaspor (4-2-3-1): Abdullah Yiğiter (21), Bünyamin Balcı (7), Veysel Sari (89), Georgi Dzhikiya (14), Kenneth Paal (3), Jesper Ceesay (23), Soner Dikmen (6), Sander Van de Streek (22), Abdülkadir Ömür (10), Nikola Storm (26), Tomas Cvancara (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Tim Jabol-Folcarelli Batista Mendy | 46’ | Sander van de Streek Güray Vural |
| 71’ | Felipe Augusto Edin Visca | 46’ | Soner Dikmen Jakub Kaluzinski |
| 71’ | Kazeem Olaigbe Ozan Tufan | 60’ | Veysel Sari Lautaro Giannetti |
| 84’ | Oleksandr Zubkov Boşluk Arif | 75’ | Tomas Cvancara Engin Poyraz Efe Yildirim |
| 90’ | Paul Onuachu Danylo Sikan | 82’ | Bunyamin Balci Mert Yilmaz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ahmet Dogan Yildirim | Kağan Aricano | ||
Batista Mendy | Güray Vural | ||
Edin Visca | Jakub Kaluzinski | ||
Muhammed Cham | Ali Demirbilek | ||
Ozan Tufan | Hasan Yakub llcin | ||
Danylo Sikan | Mert Yilmaz | ||
Serdar Saatçı | Lautaro Giannetti | ||
Salih Malkoçoğlu | Ege Izmirli | ||
Boşluk Arif | Engin Poyraz Efe Yildirim | ||
Rayyan Baniya | Berkay Topdemir | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Trabzonspor
Thành tích gần đây Antalyaspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 13 | 31 | T H H T T | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 10 | 26 | B B T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | -1 | 22 | B H H T B | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T T B B T | |
| 10 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 11 | 14 | 4 | 3 | 7 | -4 | 15 | T B B H B | |
| 12 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | H T H B B | |
| 13 | 14 | 4 | 2 | 8 | -11 | 14 | B B T B H | |
| 14 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B B T B | |
| 15 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | B B B H T | |
| 16 | 14 | 2 | 6 | 6 | -17 | 12 | H T B B T | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch