Số lượng khán giả hôm nay là 25514.
Abdelhamid Ait Boudlal 45+1' | |
Esteban Lepaul 50 | |
Mousa Tamari (Kiến tạo: Esteban Lepaul) 54 | |
Charlie Cresswell (Kiến tạo: Yann Gboho) 58 | |
Emersonn (Thay: Djibril Sidibe) 61 | |
Mario Sauer (Thay: Abu Francis) 61 | |
Mousa Tamari 63 | |
Breel Embolo (Thay: Mohamed Meite) 69 | |
Glen Kamara (Thay: Djaoui Cisse) 71 | |
Brice Samba 75 | |
Rasmus Nicolaisen 78 | |
Alidu Seidu (Thay: Przemyslaw Frankowski) 79 | |
Mahamadou Nagida (Thay: Esteban Lepaul) 80 | |
Alexis Vossah (Thay: Cristian Casseres Jr.) 80 | |
Noah Edjouma (Thay: Frank Magri) 80 | |
(Pen) Aron Doennum 85 | |
Aron Doennum 90+3' |
Thống kê trận đấu Toulouse vs Rennes


Diễn biến Toulouse vs Rennes
Noah Edjouma sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Brice Samba đã kiểm soát được bóng.
Rennes vừa mới giữ được sự cân bằng trong trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Toulouse: 55%, Rennes: 45%.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Toulouse: 56%, Rennes: 44%.
Mahdi Camara để bóng chạm tay.
Alexis Vossah sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Brice Samba đã kiểm soát được.
Toulouse thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Rennes thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dayann Methalie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mark McKenzie thắng trong pha không chiến với Mahamadou Nagida.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Valentin Rongier của Rennes phạm lỗi với Yann Gboho.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Aron Doennum vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Charlie Cresswell từ Toulouse làm ngã Breel Embolo.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Valentin Rongier từ Rennes làm ngã Yann Gboho.
Toulouse thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Mahamadou Nagida chiến thắng trong pha không chiến với Aron Doennum.
Quả phát bóng lên cho Toulouse.
Valentin Rongier không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Đội hình xuất phát Toulouse vs Rennes
Toulouse (3-4-2-1): Guillaume Restes (1), Mark McKenzie (3), Charlie Cresswell (4), Rasmus Nicolaisen (2), Djibril Sidibe (19), Cristian Cásseres Jr (23), Abu Francis (17), Dayann Methalie (24), Aron Dønnum (15), Yann Gboho (10), Frank Magri (9)
Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Jeremy Jacquet (97), Lilian Brassier (3), Przemysław Frankowski (95), Mahdi Camara (45), Valentin Rongier (21), Djaoui Cisse (6), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Mohamed Kader Meite (39)


| Thay người | |||
| 61’ | Abu Francis Mario Sauer | 69’ | Mohamed Meite Breel Embolo |
| 61’ | Djibril Sidibe Emersonn | 71’ | Djaoui Cisse Glen Kamara |
| 80’ | Cristian Casseres Jr. Alexis Vossah | 79’ | Przemyslaw Frankowski Alidu Seidu |
| 80’ | Frank Magri Noah Edjouma | 80’ | Esteban Lepaul Mahamadou Nagida |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kjetil Haug | Mathys Silistrie | ||
Waren Kamanzi | Mahamadou Nagida | ||
Seny Koumbassa | Anthony Rouault | ||
Alexis Vossah | Quentin Merlin | ||
Mario Sauer | Alidu Seidu | ||
Julian Vignolo | Glen Kamara | ||
Santiago Hidalgo | Breel Embolo | ||
Noah Edjouma | |||
Emersonn | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Niklas Schmidt Chấn thương dây chằng chéo | Nordan Mukiele Va chạm | ||
Rafik Messali Chấn thương mắt cá | |||
Ilyas Azizi Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Toulouse
Thành tích gần đây Rennes
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 1 | 4 | 20 | 28 | B H T T T | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 13 | 7 | 1 | 5 | 7 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | B H H H B | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
