Chủ Nhật, 30/11/2025
Abdelhamid Ait Boudlal
45+1'
Esteban Lepaul
50
Mousa Tamari (Kiến tạo: Esteban Lepaul)
54
Charlie Cresswell (Kiến tạo: Yann Gboho)
58
Emersonn (Thay: Djibril Sidibe)
61
Mario Sauer (Thay: Abu Francis)
61
Mousa Tamari
63
Breel Embolo (Thay: Mohamed Meite)
69
Glen Kamara (Thay: Djaoui Cisse)
71
Brice Samba
75
Rasmus Nicolaisen
78
Alidu Seidu (Thay: Przemyslaw Frankowski)
79
Mahamadou Nagida (Thay: Esteban Lepaul)
80
Alexis Vossah (Thay: Cristian Casseres Jr.)
80
Noah Edjouma (Thay: Frank Magri)
80
(Pen) Aron Doennum
85
Aron Doennum
90+3'

Thống kê trận đấu Toulouse vs Rennes

số liệu thống kê
Toulouse
Toulouse
Rennes
Rennes
55 Kiểm soát bóng 45
9 Phạm lỗi 12
27 Ném biên 16
0 Việt vị 2
4 Chuyền dài 2
5 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
4 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toulouse vs Rennes

Tất cả (358)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 25514.

90+6'

Noah Edjouma sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Brice Samba đã kiểm soát được bóng.

90+6'

Rennes vừa mới giữ được sự cân bằng trong trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Toulouse: 55%, Rennes: 45%.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Toulouse: 56%, Rennes: 44%.

90+6'

Mahdi Camara để bóng chạm tay.

90+6'

Alexis Vossah sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Brice Samba đã kiểm soát được.

90+6'

Toulouse thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Rennes thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Dayann Methalie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Mark McKenzie thắng trong pha không chiến với Mahamadou Nagida.

90+4'

Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Valentin Rongier của Rennes phạm lỗi với Yann Gboho.

90+3' Trọng tài rút thẻ vàng cho Aron Doennum vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Aron Doennum vì hành vi phi thể thao.

90+3'

Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Charlie Cresswell từ Toulouse làm ngã Breel Embolo.

90+3'

Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Valentin Rongier từ Rennes làm ngã Yann Gboho.

90+3'

Toulouse thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Mahamadou Nagida chiến thắng trong pha không chiến với Aron Doennum.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Toulouse.

90+3'

Valentin Rongier không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.

Đội hình xuất phát Toulouse vs Rennes

Toulouse (3-4-2-1): Guillaume Restes (1), Mark McKenzie (3), Charlie Cresswell (4), Rasmus Nicolaisen (2), Djibril Sidibe (19), Cristian Cásseres Jr (23), Abu Francis (17), Dayann Methalie (24), Aron Dønnum (15), Yann Gboho (10), Frank Magri (9)

Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Jeremy Jacquet (97), Lilian Brassier (3), Przemysław Frankowski (95), Mahdi Camara (45), Valentin Rongier (21), Djaoui Cisse (6), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Mohamed Kader Meite (39)

Toulouse
Toulouse
3-4-2-1
1
Guillaume Restes
3
Mark McKenzie
4
Charlie Cresswell
2
Rasmus Nicolaisen
19
Djibril Sidibe
23
Cristian Cásseres Jr
17
Abu Francis
24
Dayann Methalie
15
Aron Dønnum
10
Yann Gboho
9
Frank Magri
39
Mohamed Kader Meite
9
Esteban Lepaul
11
Mousa Tamari
6
Djaoui Cisse
21
Valentin Rongier
45
Mahdi Camara
95
Przemysław Frankowski
3
Lilian Brassier
97
Jeremy Jacquet
48
Abdelhamid Ait Boudlal
30
Brice Samba
Rennes
Rennes
3-5-2
Thay người
61’
Abu Francis
Mario Sauer
69’
Mohamed Meite
Breel Embolo
61’
Djibril Sidibe
Emersonn
71’
Djaoui Cisse
Glen Kamara
80’
Cristian Casseres Jr.
Alexis Vossah
79’
Przemyslaw Frankowski
Alidu Seidu
80’
Frank Magri
Noah Edjouma
80’
Esteban Lepaul
Mahamadou Nagida
Cầu thủ dự bị
Kjetil Haug
Mathys Silistrie
Waren Kamanzi
Mahamadou Nagida
Seny Koumbassa
Anthony Rouault
Alexis Vossah
Quentin Merlin
Mario Sauer
Alidu Seidu
Julian Vignolo
Glen Kamara
Santiago Hidalgo
Breel Embolo
Noah Edjouma
Emersonn
Tình hình lực lượng

Niklas Schmidt

Chấn thương dây chằng chéo

Nordan Mukiele

Va chạm

Rafik Messali

Chấn thương mắt cá

Ilyas Azizi

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Carles Martinez Novell

Habib Beye

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
16/03 - 2014
24/09 - 2014
15/02 - 2015
30/08 - 2015
28/02 - 2016
26/11 - 2016
19/03 - 2017
27/08 - 2017
29/04 - 2018
30/09 - 2018
05/05 - 2019
27/10 - 2019
01/03 - 2020
13/11 - 2022
12/02 - 2023
17/12 - 2023
14/04 - 2024
10/11 - 2024
04/05 - 2025
30/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Toulouse

Ligue 1
23/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
02/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 2-0
05/10 - 2025
H1: 1-0
28/09 - 2025
H1: 0-1
21/09 - 2025
14/09 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Rennes

Ligue 1
29/11 - 2025
H1: 0-1
23/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
H1: 0-2
19/10 - 2025
H1: 1-1
05/10 - 2025
H1: 1-2
29/09 - 2025
H1: 0-0
20/09 - 2025
H1: 0-2

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain149321530H T T T B
2MarseilleMarseille149142028B H T T T
3LensLens139131128T B T T T
4RennesRennes14662624H T T T T
5LilleLille137241023T B T B T
6AS MonacoAS Monaco14725123T B B B T
7StrasbourgStrasbourg13715722B T B T B
8LyonLyon13634321T H H B H
9ToulouseToulouse14545219B H H H B
10NiceNice13526-517T T B B B
11AngersAngers13445-416T H B T T
12Paris FCParis FC14437-515H T B B H
13Le HavreLe Havre13355-714T T H H B
14BrestBrest13346-613B B H B T
15NantesNantes13256-711T B B H H
16LorientLorient13256-1211B H B H H
17MetzMetz14329-1711T T T B B
18AuxerreAuxerre14239-129B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow