Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Frank Magri (Kiến tạo: Emersonn) 2 | |
(Pen) Aron Doennum 8 | |
Giorgi Abuashvili 34 | |
Frank Magri 37 | |
Sadibou Sane 45+2' | |
Terry Yegbe (Thay: Giorgi Abuashvili) 46 | |
Mark McKenzie (Thay: Frank Magri) 64 | |
Mario Sauer (Thay: Djibril Sidibe) 64 | |
Giorgi Tsitaishvili (Thay: Fode Ballo-Toure) 71 | |
Jessy Deminguet (Thay: Boubacar Traore) 71 | |
Emersonn 74 | |
Santiago Hidalgo (Thay: Emersonn) 76 | |
Warren Kamanzi (Thay: Dayann Methalie) 76 | |
Yann Gboho (Kiến tạo: Charlie Cresswell) 79 | |
Julian Vignolo (Thay: Yann Gboho) 83 | |
Ibou Sane (Thay: Gauthier Hein) 83 | |
Charlie Cresswell (Kiến tạo: Aron Doennum) 84 | |
Joel Asoro (Thay: Habibou Mouhamadou Diallo) 84 | |
Ibou Sane (Thay: Gauthier Hein) 85 |
Thống kê trận đấu Toulouse vs Metz


Diễn biến Toulouse vs Metz
Kiểm soát bóng: Toulouse: 36%, Metz: 64%.
Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Alpha Toure từ Metz phạm lỗi với Cristian Casseres Jr.
Toulouse thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Toulouse thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Julian Vignolo từ Toulouse phạm lỗi với Alpha Toure.
Jonathan Fischer bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Ibou Sane từ Metz cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Kiểm soát bóng: Toulouse: 36%, Metz: 64%.
Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Ibou Sane từ Metz phạm lỗi với Rasmus Nicolaisen.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ibou Sane của Metz làm Warren Kamanzi ngã.
Nỗ lực tốt của Aron Doennum khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Jessy Deminguet để bóng chạm tay.
Kiểm soát bóng: Toulouse: 35%, Metz: 65%.
Charlie Cresswell thắng trong pha không chiến với Jean-Philippe Gbamin.
Aron Doennum đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Charlie Cresswell từ Toulouse đánh đầu ghi bàn!
Aron Doennum từ Toulouse thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Habibou Mouhamadou Diallo rời sân để nhường chỗ cho Joel Asoro trong một sự thay đổi chiến thuật.
Yann Gboho rời sân để được thay thế bởi Julian Vignolo trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Toulouse vs Metz
Toulouse (3-4-3): Guillaume Restes (1), Djibril Sidibe (19), Charlie Cresswell (4), Rasmus Nicolaisen (2), Aron Dønnum (15), Cristian Cásseres Jr (23), Abu Francis (17), Dayann Methalie (24), Frank Magri (9), Emersonn (20), Yann Gboho (10)
Metz (4-4-2): Jonathan Fischer (1), Koffi Kouao (39), Jean-Philippe Gbamin (5), Sadibou Sane (38), Fodé Ballo-Touré (97), Gauthier Hein (10), Alpha Toure (12), Boubacar Traore (8), Giorgi Abuashvili (9), Cheikh Sabaly (14), Habib Diallo (30)


| Thay người | |||
| 64’ | Frank Magri Mark McKenzie | 46’ | Giorgi Abuashvili Terry Yegbe |
| 64’ | Djibril Sidibe Mario Sauer | 71’ | Boubacar Traore Jessy Deminguet |
| 76’ | Dayann Methalie Waren Kamanzi | 71’ | Fode Ballo-Toure Georgiy Tsitaishvili |
| 76’ | Emersonn Santiago Hidalgo | 83’ | Gauthier Hein Ibou Sane |
| 83’ | Yann Gboho Julian Vignolo | 84’ | Habibou Mouhamadou Diallo Joel Asoro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mark McKenzie | Jessy Deminguet | ||
Kjetil Haug | Georgiy Tsitaishvili | ||
Waren Kamanzi | Pape Sy | ||
Seny Koumbassa | Maxime Colin | ||
Alexis Vossah | Benjamin Stambouli | ||
Mario Sauer | Morgan Bokele | ||
Julian Vignolo | Ibou Sane | ||
Santiago Hidalgo | Joel Asoro | ||
Noah Edjouma | Terry Yegbe | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Niklas Schmidt Chấn thương dây chằng chéo | Malick Mbaye Chấn thương bàn chân | ||
Rafik Messali Chấn thương mắt cá | Joseph Mangondo Chấn thương đầu gối | ||
Ilyas Azizi Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Toulouse vs Metz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Toulouse
Thành tích gần đây Metz
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 13 | 7 | 1 | 5 | 7 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
