Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yassin Belkhdim 16 | |
Himad Abdelli 29 | |
Haris Belkebla 29 | |
Rafik Messali (Thay: Frank Magri) 66 | |
Prosper Peter (Thay: Sidiki Cherif) 68 | |
Noah Edjouma (Thay: Dayann Methalie) 72 | |
Djibril Sidibe (Thay: Alexis Vossah) 72 | |
Jacques Ekomie 76 | |
Harouna Djibirin (Thay: Louis Mouton) 81 | |
Julian Vignolo (Thay: Mark McKenzie) 83 | |
Harouna Djibirin 85 | |
Marius Courcoul (Thay: Amine Sbai) 90 | |
Florent Hanin (Thay: Himad Abdelli) 90 | |
Emersonn 90+5' |
Thống kê trận đấu Toulouse vs Angers


Diễn biến Toulouse vs Angers
Kiểm soát bóng: Toulouse: 54%, Angers: 46%.
Emersonn của Toulouse nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Emersonn từ Toulouse. Yassin Belkhdim là người bị phạm lỗi.
Kiểm soát bóng: Toulouse: 54%, Angers: 46%.
Trọng tài thổi phạt Haris Belkebla của Angers vì đã phạm lỗi với Rasmus Nicolaisen.
Phát bóng lên cho Angers.
Cơ hội đến với Rasmus Nicolaisen từ Toulouse nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Djibril Sidibe từ Toulouse thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Cú sút của Noah Edjouma bị chặn lại.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Himad Abdelli rời sân để được thay thế bởi Florent Hanin trong một sự thay đổi chiến thuật.
Noah Edjouma thực hiện một cú sút về phía khung thành...
Amine Sbai rời sân để được thay thế bởi Marius Courcoul trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Cristian Casseres Jr. từ Toulouse phạm lỗi với Harouna Djibirin.
Nỗ lực tốt từ Yann Gboho khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Aron Doennum từ Toulouse thấy cú đánh đầu của mình đập trúng xà ngang sau khi thủ môn đẩy bóng.
Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Amine Sbai từ Angers thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Emersonn bị phạt vì đẩy Haris Belkebla.
Không may mắn! Cú sút của Emersonn đập trúng xà ngang!
Đội hình xuất phát Toulouse vs Angers
Toulouse (3-4-2-1): Guillaume Restes (1), Mark McKenzie (3), Charlie Cresswell (4), Rasmus Nicolaisen (2), Aron Dønnum (15), Cristian Cásseres Jr (23), Alexis Vossah (45), Dayann Methalie (24), Frank Magri (9), Yann Gboho (10), Emersonn (20)
Angers (4-2-3-1): Herve Koffi (12), Lilian Raolisoa (27), Ousmane Camara (4), Jordan Lefort (21), Jacques Ekomie (3), Haris Belkebla (93), Himad Abdelli (10), Yassin Belkhdim (14), Louis Mouton (6), Amine Sbai (7), Sidiki Cherif (11)


| Thay người | |||
| 72’ | Dayann Methalie Noah Edjouma | 68’ | Sidiki Cherif Peter Prosper |
| 72’ | Alexis Vossah Djibril Sidibe | 90’ | Amine Sbai Marius Courcoul |
| 83’ | Mark McKenzie Julian Vignolo | 90’ | Himad Abdelli Florent Hanin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Waren Kamanzi | Oumar Pona | ||
Seny Koumbassa | Marius Courcoul | ||
Rafik Messali | Abdoulaye Bamba | ||
Noah Lahmadi | Florent Hanin | ||
Julian Vignolo | Pierrick Capelle | ||
Santiago Hidalgo | Djibirin Harouna | ||
Noah Edjouma | Peter Prosper | ||
Kjetil Haug | Lanroy Machine | ||
Djibril Sidibe | Carlens Arcus | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Niklas Schmidt Chấn thương dây chằng chéo | Jim Allevinah Chấn thương bắp chân | ||
Mario Sauer Chấn thương đùi | |||
Abu Francis Không xác định | |||
Ilyas Azizi Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Toulouse vs Angers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Toulouse
Thành tích gần đây Angers
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 8 | 1 | 5 | 8 | 25 | B T B T B | |
| 5 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 6 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 7 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
