Số lượng khán giả hôm nay là 59773 người.
M. Tel (Thay: W. Odobert) 35 | |
Mathys Tel (Thay: Wilson Odobert) 35 | |
Pape Sarr 41 | |
Joseph Willock (VAR check) 44 | |
Malick Thiaw 45+5' | |
Joao Palhinha (Thay: Yves Bissouma) 46 | |
Daniel Burn 59 | |
Djed Spence 62 | |
Archie Gray (Kiến tạo: Pape Sarr) 64 | |
Xavi Simons 67 | |
Jacob Ramsey (Kiến tạo: Anthony Gordon) 68 | |
Randal Kolo Muani (Thay: Conor Gallagher) 70 | |
Jacob Murphy (Thay: Anthony Elanga) 75 | |
Sandro Tonali (Thay: Jacob Ramsey) 75 | |
Nick Woltemade (Thay: Joseph Willock) 88 | |
William Osula (Thay: Anthony Gordon) 88 | |
Bruno Guimaraes 89 | |
Lewis Hall (Thay: Bruno Guimaraes) 90 |
Thống kê trận đấu Tottenham vs Newcastle


Diễn biến Tottenham vs Newcastle
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Tottenham: 53%, Newcastle: 47%.
Kiểm soát bóng: Tottenham: 52%, Newcastle: 48%.
Joao Palhinha đánh đầu về phía khung thành, nhưng Nick Pope đã có mặt để cản phá dễ dàng.
William Osula giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sven Botman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Malick Thiaw từ Newcastle chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Phát bóng lên cho Newcastle.
Lewis Hall giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nick Woltemade giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Daniel Burn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Tottenham: 52%, Newcastle: 48%.
Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Tottenham.
Archie Gray giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mathys Tel của Tottenham sút bóng ra ngoài khung thành
Phát bóng lên cho Newcastle.
Đội hình xuất phát Tottenham vs Newcastle
Tottenham (4-3-3): Guglielmo Vicario (1), Archie Gray (14), Radu Drăgușin (3), Micky van de Ven (37), Djed Spence (24), Conor Gallagher (22), Yves Bissouma (8), Pape Matar Sarr (29), Wilson Odobert (28), Dominic Solanke (19), Xavi Simons (7)
Newcastle (4-3-3): Nick Pope (1), Kieran Trippier (2), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Dan Burn (33), Jacob Ramsey (41), Bruno Guimarães (39), Joe Willock (28), Anthony Elanga (20), Anthony Gordon (10), Harvey Barnes (11)


| Thay người | |||
| 35’ | Wilson Odobert Mathys Tel | 75’ | Jacob Ramsey Sandro Tonali |
| 46’ | Yves Bissouma João Palhinha | 75’ | Anthony Elanga Jacob Murphy |
| 70’ | Conor Gallagher Randal Kolo Muani | 88’ | Joseph Willock Nick Woltemade |
| 88’ | Anthony Gordon William Osula | ||
| 90’ | Bruno Guimaraes Lewis Hall | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Souza | Sandro Tonali | ||
João Palhinha | Jacob Murphy | ||
Antonin Kinsky | Nick Woltemade | ||
Jun'ai Byfield | Lewis Hall | ||
James Rowswell | Aaron Ramsdale | ||
Callum William Olusesi | Alex Murphy | ||
Luca Williams-Barnet | Leo Shahar | ||
Mathys Tel | Yoane Wissa | ||
Randal Kolo Muani | William Osula | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Cristian Romero Thẻ đỏ trực tiếp | Emil Krafth Chấn thương đầu gối | ||
Destiny Udogie Chấn thương gân kheo | Fabian Schär Chấn thương mắt cá | ||
Kevin Danso Chấn thương ngón chân | Tino Livramento Chấn thương gân kheo | ||
Ben Davies Chấn thương mắt cá | Joelinton Chấn thương háng | ||
Pedro Porro Chấn thương gân kheo | Lewis Miley Chấn thương đầu gối | ||
Rodrigo Bentancur Chấn thương gân kheo | |||
Lucas Bergvall Chấn thương mắt cá | |||
James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | |||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | |||
Richarlison Chấn thương gân kheo | |||
Mohammed Kudus Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Tottenham vs Newcastle
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tottenham
Thành tích gần đây Newcastle
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 7 | 3 | 35 | 61 | T T H H T | |
| 2 | 27 | 17 | 5 | 5 | 31 | 56 | T H T T T | |
| 3 | 27 | 15 | 6 | 6 | 10 | 51 | T B H T H | |
| 4 | 27 | 13 | 9 | 5 | 11 | 48 | T T T H T | |
| 5 | 27 | 12 | 9 | 6 | 17 | 45 | T T T H H | |
| 6 | 27 | 13 | 6 | 8 | 7 | 45 | B T B T T | |
| 7 | 27 | 12 | 4 | 11 | 3 | 40 | B T T H B | |
| 8 | 27 | 9 | 11 | 7 | -2 | 38 | T T H T H | |
| 9 | 27 | 10 | 7 | 10 | -2 | 37 | H H T B B | |
| 10 | 27 | 11 | 4 | 12 | -3 | 37 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 10 | 6 | 11 | -1 | 36 | B B B T B | |
| 12 | 27 | 9 | 9 | 9 | -5 | 36 | B T B B B | |
| 13 | 27 | 9 | 8 | 10 | -3 | 35 | B H T B T | |
| 14 | 27 | 8 | 10 | 9 | 2 | 34 | B H B B T | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -9 | 31 | H B T H H | |
| 16 | 27 | 7 | 8 | 12 | -4 | 29 | H H B B B | |
| 17 | 27 | 7 | 6 | 14 | -14 | 27 | T H B H B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -17 | 25 | T B T H H | |
| 19 | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | H B B T H | |
| 20 | 28 | 1 | 7 | 20 | -33 | 10 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
