Thứ Hai, 02/02/2026
Amad Diallo
35
Brennan Johnson (Kiến tạo: Pape Sarr)
42
Micky van de Ven
49
Richarlison
58
Heung-Min Son (Thay: Richarlison)
67
Yves Bissouma
68
Joshua Zirkzee (Thay: Rasmus Hoejlund)
71
Alejandro Garnacho (Thay: Mason Mount)
71
Kevin Danso (Thay: Brennan Johnson)
78
Joshua Zirkzee
84
Diogo Dalot (Thay: Noussair Mazraoui)
85
Harry Maguire
88
Archie Gray (Thay: Pape Sarr)
90
Djed Spence (Thay: Destiny Udogie)
90
Kobbie Mainoo (Thay: Patrick Dorgu)
90
Jonny Evans
90+1'

Thống kê trận đấu Tottenham vs Man United

số liệu thống kê
Tottenham
Tottenham
Man United
Man United
27 Kiểm soát bóng 73
22 Phạm lỗi 10
22 Ném biên 27
1 Việt vị 2
3 Chuyền dài 6
4 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 6
0 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 0
7 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tottenham vs Man United

Tất cả (385)
90+9'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Tottenham đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tottenham: 35%, Manchester United: 65%.

90+9'

Phạt góc cho Tottenham.

90+9'

Casemiro từ Manchester United không thể dứt điểm chính xác và đưa bóng đi chệch khung thành.

90+9'

Yves Bissouma từ Tottenham cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+9'

Bruno Fernandes thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không có đồng đội nào ở gần.

90+8'

Djed Spence từ Tottenham cắt bóng một đường chuyền nhắm vào vòng cấm.

90+8'

Micky van de Ven từ Tottenham cắt bóng một đường chuyền nhắm vào vòng cấm.

90+8'

Kevin Danso từ Tottenham cắt bóng một đường chuyền nhắm vào vòng cấm.

90+8'

Guglielmo Vicario thực hiện một pha cản phá quyết định!

90+7'

Joshua Zirkzee thực hiện một cú đánh đầu về phía khung thành, nhưng Guglielmo Vicario đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+7'

Đường chuyền của Diogo Dalot từ Manchester United đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+7'

Archie Gray giải tỏa áp lực với một pha phá bóng

90+7'

Kevin Danso từ Tottenham cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+7'

Diogo Dalot giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Djed Spence

90+6'

Leny Yoro giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Dominic Solanke

90+6'

Bruno Fernandes giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Yves Bissouma.

90+6'

Phạt góc cho Tottenham.

90+6'

Leny Yoro của Manchester United cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.

90+5'

Archie Gray giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Tottenham vs Man United

Tottenham (4-2-3-1): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Destiny Udogie (13), Rodrigo Bentancur (30), Yves Bissouma (8), Brennan Johnson (22), Pape Matar Sarr (29), Richarlison (9), Dominic Solanke (19)

Man United (3-4-2-1): André Onana (24), Leny Yoro (15), Harry Maguire (5), Luke Shaw (23), Noussair Mazraoui (3), Casemiro (18), Bruno Fernandes (8), Patrick Dorgu (13), Amad Diallo (16), Mason Mount (7), Rasmus Højlund (9)

Tottenham
Tottenham
4-2-3-1
1
Guglielmo Vicario
23
Pedro Porro
17
Cristian Romero
37
Micky van de Ven
13
Destiny Udogie
30
Rodrigo Bentancur
8
Yves Bissouma
22
Brennan Johnson
29
Pape Matar Sarr
9
Richarlison
19
Dominic Solanke
9
Rasmus Højlund
7
Mason Mount
16
Amad Diallo
13
Patrick Dorgu
8
Bruno Fernandes
18
Casemiro
3
Noussair Mazraoui
23
Luke Shaw
5
Harry Maguire
15
Leny Yoro
24
André Onana
Man United
Man United
3-4-2-1
Thay người
67’
Richarlison
Son
71’
Mason Mount
Alejandro Garnacho
78’
Brennan Johnson
Kevin Danso
71’
Rasmus Hoejlund
Joshua Zirkzee
90’
Destiny Udogie
Djed Spence
85’
Noussair Mazraoui
Diogo Dalot
90’
Pape Sarr
Archie Gray
90’
Patrick Dorgu
Kobbie Mainoo
Cầu thủ dự bị
Dane Scarlett
Harry Amass
Mikey Moore
Toby Collyer
Ben Davies
Ayden Heaven
Wilson Odobert
Kobbie Mainoo
Djed Spence
Jonny Evans
Archie Gray
Manuel Ugarte
Mathys Tel
Diogo Dalot
Son
Alejandro Garnacho
Kevin Danso
Christian Eriksen
Alfie Whiteman
Joshua Zirkzee
Brandon Austin
Victor Lindelöf
Damola Ajayi
Altay Bayındır
Tình hình lực lượng

Radu Drăgușin

Không xác định

Lisandro Martínez

Chấn thương dây chằng chéo

James Maddison

Không xác định

Matthijs de Ligt

Chấn thương gân kheo

Dejan Kulusevski

Không xác định

Lucas Bergvall

Chấn thương mắt cá

Timo Werner

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Thomas Frank

Michael Carrick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
28/10 - 2017
01/02 - 2018
28/08 - 2018
13/01 - 2019
ICC Cup
25/07 - 2019
Premier League
05/12 - 2019
20/06 - 2020
04/10 - 2020
11/04 - 2021
30/10 - 2021
13/03 - 2022
20/10 - 2022
28/04 - 2023
19/08 - 2023
14/01 - 2024
29/09 - 2024
Carabao Cup
20/12 - 2024
Premier League
16/02 - 2025
Europa League
22/05 - 2025
Premier League
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
Premier League
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Premier League
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025

Thành tích gần đây Man United

Premier League
01/02 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
16/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow