Chủ Nhật, 30/11/2025
Gabriel Pereira
15
Brennan Johnson (Kiến tạo: Xavi Simons)
19
Randal Kolo Muani
39
Viktor Dadason (Thay: Jordan Larsson)
46
Wilson Odobert (Kiến tạo: Randal Kolo Muani)
51
Brennan Johnson
55
Brennan Johnson
55
Brennan Johnson
57
Joao Palhinha (Thay: Xavi Simons)
61
Junnosuke Suzuki
62
Micky van de Ven (Kiến tạo: Joao Palhinha)
64
Joao Palhinha (Kiến tạo: Cristian Romero)
67
Viktor Claesson (Thay: Youssoufa Moukoko)
72
Andreas Cornelius (Thay: Mohamed Elyounoussi)
72
Munashe Garananga (Thay: Gabriel Pereira)
72
Richarlison (Thay: Randal Kolo Muani)
73
Djed Spence (Thay: Destiny Udogie)
73
Kevin Danso (Thay: Cristian Romero)
73
Robert (Thay: Elias Achouri)
76
Dane Scarlett (Thay: Wilson Odobert)
80
Viktor Claesson
90+1'
Lukas Lerager
90+1'
(Pen) Richarlison
90+2'

Thống kê trận đấu Tottenham vs FC Copenhagen

số liệu thống kê
Tottenham
Tottenham
FC Copenhagen
FC Copenhagen
61 Kiểm soát bóng 39
10 Phạm lỗi 11
13 Ném biên 13
1 Việt vị 1
5 Chuyền dài 7
3 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 6
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tottenham vs FC Copenhagen

Tất cả (445)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 49565.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tottenham: 60%, FC Copenhagen: 40%.

90+4'

Phạt góc cho Tottenham.

90+4'

Một cơ hội xuất hiện cho Lukas Lerager của FC Copenhagen nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

90+4'

Cú tạt bóng của Marcos Lopez từ FC Copenhagen đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Joao Palhinha phạm lỗi với Marcos Lopez.

90+2' ANH ẤY ĐÁ TRÚNG XÀ NGANG - Richarlison thực hiện quả phạt đền, nhưng bóng bật ra từ xà ngang!

ANH ẤY ĐÁ TRÚNG XÀ NGANG - Richarlison thực hiện quả phạt đền, nhưng bóng bật ra từ xà ngang!

90+1' Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Lukas Lerager của FC Copenhagen vì pha phạm lỗi trước đó.

Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Lukas Lerager của FC Copenhagen vì pha phạm lỗi trước đó.

90+1' Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Viktor Claesson của FC Copenhagen vì pha phạm lỗi trước đó.

Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Viktor Claesson của FC Copenhagen vì pha phạm lỗi trước đó.

90+1'

Dane Scarlett thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+1'

Junnosuke Suzuki thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+1'

PENALTY - Junnosuke Suzuki của FC Copenhagen phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền cho Dane Scarlett.

90+1'

Tottenham có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90'

Viktor Claesson giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tottenham: 60%, FC Copenhagen: 40%.

90'

Tottenham đang kiểm soát bóng.

89'

Munashe Garananga giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Junnosuke Suzuki giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Tottenham bắt đầu một đợt phản công.

Đội hình xuất phát Tottenham vs FC Copenhagen

Tottenham (4-2-3-1): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Destiny Udogie (13), Rodrigo Bentancur (30), Pape Matar Sarr (29), Brennan Johnson (22), Xavi Simons (7), Wilson Odobert (28), Randal Kolo Muani (39)

FC Copenhagen (4-4-2): Dominik Kotarski (1), Junnosuke Suzuki (20), Gabriel Pereira (5), Pantelis Hatzidiakos (6), Marcos López (15), Jordan Larsson (11), Lukas Lerager (12), William Clem (36), Elias Achouri (30), Youssoufa Moukoko (9), Mohamed Elyounoussi (10)

Tottenham
Tottenham
4-2-3-1
1
Guglielmo Vicario
23
Pedro Porro
17
Cristian Romero
37
Micky van de Ven
13
Destiny Udogie
30
Rodrigo Bentancur
29
Pape Matar Sarr
22
Brennan Johnson
7
Xavi Simons
28
Wilson Odobert
39
Randal Kolo Muani
10
Mohamed Elyounoussi
9
Youssoufa Moukoko
30
Elias Achouri
36
William Clem
12
Lukas Lerager
11
Jordan Larsson
15
Marcos López
6
Pantelis Hatzidiakos
5
Gabriel Pereira
20
Junnosuke Suzuki
1
Dominik Kotarski
FC Copenhagen
FC Copenhagen
4-4-2
Thay người
61’
Xavi Simons
João Palhinha
72’
Gabriel Pereira
Munashe Garananga
73’
Destiny Udogie
Djed Spence
72’
Youssoufa Moukoko
Viktor Claesson
73’
Cristian Romero
Kevin Danso
72’
Mohamed Elyounoussi
Andreas Cornelius
73’
Randal Kolo Muani
Richarlison
76’
Elias Achouri
Robert
80’
Wilson Odobert
Dane Scarlett
Cầu thủ dự bị
Djed Spence
Rúnar Alex Rúnarsson
Antonin Kinsky
Oscar Gadeberg Buur
Brandon Austin
Munashe Garananga
Kevin Danso
Yoram Zague
James Rowswell
Viktor Claesson
João Palhinha
Robert
Rio Kyerematen
Mads Emil Madsen
Richarlison
Andreas Cornelius
Dane Scarlett
Viktor Dadason
Yusuf Akhamrich
Tình hình lực lượng

Radu Drăgușin

Chấn thương đầu gối

Rodrigo Huescas

Chấn thương đầu gối

Kota Takai

Chấn thương dây chằng chéo

Birger Meling

Va chạm

Ben Davies

Chấn thương gân kheo

Thomas Delaney

Va chạm

Dejan Kulusevski

Chấn thương đầu gối

Jonathan Moalem

Va chạm

Yves Bissouma

Chấn thương mắt cá

Oliver Hojer

Va chạm

Archie Gray

Chấn thương bắp chân

Magnus Mattsson

Chấn thương đầu gối

Lucas Bergvall

Không xác định

James Maddison

Chấn thương dây chằng chéo

Mohammed Kudus

Va chạm

Dominic Solanke

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
05/11 - 2025

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
30/11 - 2025
Champions League
27/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
08/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025

Thành tích gần đây FC Copenhagen

Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
29/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
27/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow