Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Xavi Simons (Thay: Lucas Bergvall) 7 | |
Joao Pedro (Kiến tạo: Moises Caicedo) 34 | |
Rodrigo Bentancur 45+3' | |
Trevoh Chalobah 45+3' | |
Kevin Danso 47 | |
Xavi Simons 59 | |
Cristian Romero (Thay: Kevin Danso) 60 | |
Richarlison (Thay: Rodrigo Bentancur) 60 | |
Jamie Gittens (Thay: Alejandro Garnacho) 66 | |
Enzo Fernandez 68 | |
Wilson Odobert (Thay: Xavi Simons) 73 | |
Destiny Udogie (Thay: Pedro Porro) 73 | |
Brennan Johnson (Thay: Randal Kolo Muani) 73 | |
Mohammed Kudus 74 | |
Romeo Lavia (Thay: Malo Gusto) 76 | |
Estevao (Thay: Pedro Neto) 85 | |
Tosin Adarabioyo (Thay: Wesley Fofana) 89 |
Thống kê trận đấu Tottenham vs Chelsea


Diễn biến Tottenham vs Chelsea
Kiểm soát bóng: Tottenham: 48%, Chelsea: 52%.
Robert Sanchez bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Số lượng khán giả hôm nay là 61202 người.
Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Estevao trở lại sân thi đấu.
Chelsea thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được tiếp tục.
Estevao của Chelsea rời sân vì mũi anh đang chảy máu.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Destiny Udogie thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Kiểm soát bóng: Tottenham: 48%, Chelsea: 52%.
Chelsea thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Estevao của Chelsea bị bắt việt vị.
Estevao từ Chelsea thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Joao Pedro lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Guglielmo Vicario thực hiện pha cứu thua quan trọng!
Nỗ lực tốt của Joao Pedro khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Enzo Fernandez tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Richarlison thắng trong pha không chiến với Moises Caicedo.
Đội hình xuất phát Tottenham vs Chelsea
Tottenham (4-2-3-1): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Kevin Danso (4), Micky van de Ven (37), Djed Spence (24), João Palhinha (6), Rodrigo Bentancur (30), Mohammed Kudus (20), Pape Matar Sarr (29), Lucas Bergvall (15), Randal Kolo Muani (39)
Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Malo Gusto (27), Wesley Fofana (29), Trevoh Chalobah (23), Marc Cucurella (3), Reece James (24), Moisés Caicedo (25), Pedro Neto (7), Enzo Fernández (8), Alejandro Garnacho (49), João Pedro (20)


| Thay người | |||
| 7’ | Wilson Odobert Xavi Simons | 66’ | Alejandro Garnacho Jamie Gittens |
| 60’ | Kevin Danso Cristian Romero | 76’ | Malo Gusto Roméo Lavia |
| 60’ | Rodrigo Bentancur Richarlison | 85’ | Pedro Neto Estêvão |
| 73’ | Pedro Porro Destiny Udogie | 89’ | Wesley Fofana Tosin Adarabioyo |
| 73’ | Randal Kolo Muani Brennan Johnson | ||
| 73’ | Xavi Simons Wilson Odobert | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Xavi Simons | Joshua Acheampong | ||
Cristian Romero | Filip Jörgensen | ||
Antonin Kinsky | Tosin Adarabioyo | ||
Destiny Udogie | Jorrel Hato | ||
Richarlison | Andrey Santos | ||
Mathys Tel | Roméo Lavia | ||
Brennan Johnson | Jamie Gittens | ||
Dane Scarlett | Marc Guiu | ||
Wilson Odobert | Estêvão | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Radu Drăgușin Chấn thương đầu gối | Benoît Badiashile Chấn thương cơ | ||
Kota Takai Chấn thương dây chằng chéo | Levi Colwill Chấn thương dây chằng chéo | ||
Ben Davies Chấn thương gân kheo | Mykhailo Mudryk Không xác định | ||
James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | Dario Essugo Chấn thương đùi | ||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | Cole Palmer Chấn thương háng | ||
Yves Bissouma Chấn thương mắt cá | Liam Delap Không xác định | ||
Archie Gray Chấn thương bắp chân | |||
Dominic Solanke Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Tottenham vs Chelsea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tottenham
Thành tích gần đây Chelsea
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
