Chủ Nhật, 01/03/2026
Jurrien Timber
27
Eberechi Eze
32
Randal Kolo Muani
34
Archie Gray
35
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Jurrien Timber)
47
Cristhian Mosquera (Thay: Jurrien Timber)
57
Eberechi Eze
61
Dominic Solanke (Thay: Conor Gallagher)
62
Richarlison (Thay: Randal Kolo Muani)
68
Gabriel Martinelli (Thay: Leandro Trossard)
76
Martin Oedegaard (Thay: Eberechi Eze)
77
Mathys Tel (Thay: Joao Palhinha)
82
Yves Bissouma
86
Noni Madueke (Thay: Bukayo Saka)
90
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Martin Oedegaard)
90+4'

Thống kê trận đấu Tottenham vs Arsenal

số liệu thống kê
Tottenham
Tottenham
Arsenal
Arsenal
40 Kiểm soát bóng 60
5 Sút trúng đích 7
0 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
17 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
30 Ném biên 16
2 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
10 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tottenham vs Arsenal

Tất cả (273)
90+8'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+8'

Kiểm soát bóng: Tottenham: 39%, Arsenal: 61%.

90+8'

Pape Sarr sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng David Raya đã kiểm soát được tình hình.

90+8'

Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Piero Hincapie thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+7'

Gabriel Martinelli thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Richarlison của Tottenham đá ngã Noni Madueke.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tottenham: 39%, Arsenal: 61%.

90+4'

Viktor Gyoekeres đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+4'

Noni Madueke đã thực hiện đường chuyền quan trọng cho bàn thắng!

90+4'

Gabriel Martinelli thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+4'

Martin Oedegaard đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Viktor Gyoekeres ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Viktor Gyoekeres ghi bàn bằng chân phải!

90+4'

Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Dominic Solanke thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+3'

Djed Spence để bóng chạm tay.

90+3'

Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Yves Bissouma thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+2'

Richarlison đánh đầu về phía khung thành, nhưng David Raya đã có mặt để cản phá dễ dàng.

90+2'

Đường chuyền của Mathys Tel từ Tottenham thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Tottenham vs Arsenal

Tottenham (3-5-2): Guglielmo Vicario (1), João Palhinha (6), Radu Drăgușin (3), Micky van de Ven (37), Archie Gray (14), Conor Gallagher (22), Yves Bissouma (8), Pape Matar Sarr (29), Djed Spence (24), Xavi Simons (7), Randal Kolo Muani (39)

Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Piero Hincapié (5), Eberechi Eze (10), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Viktor Gyökeres (14), Leandro Trossard (19)

Tottenham
Tottenham
3-5-2
1
Guglielmo Vicario
6
João Palhinha
3
Radu Drăgușin
37
Micky van de Ven
14
Archie Gray
22
Conor Gallagher
8
Yves Bissouma
29
Pape Matar Sarr
24
Djed Spence
7
Xavi Simons
39
Randal Kolo Muani
19
Leandro Trossard
14
Viktor Gyökeres
7
Bukayo Saka
41
Declan Rice
36
Martín Zubimendi
10
Eberechi Eze
5
Piero Hincapié
6
Gabriel
2
William Saliba
12
Jurrien Timber
1
David Raya
Arsenal
Arsenal
4-3-3
Thay người
62’
Conor Gallagher
Dominic Solanke
57’
Jurrien Timber
Cristhian Mosquera
68’
Randal Kolo Muani
Richarlison
76’
Leandro Trossard
Gabriel Martinelli
82’
Joao Palhinha
Mathys Tel
77’
Eberechi Eze
Martin Ødegaard
90’
Bukayo Saka
Noni Madueke
Cầu thủ dự bị
Mathys Tel
Kepa Arrizabalaga
Brandon Austin
Cristhian Mosquera
Souza
Riccardo Calafiori
James Rowswell
Myles Lewis-Skelly
Callum William Olusesi
Martin Ødegaard
Luca Williams-Barnet
Christian Nørgaard
Dominic Solanke
Gabriel Jesus
James Wilson
Gabriel Martinelli
Richarlison
Noni Madueke
Tình hình lực lượng

Cristian Romero

Thẻ đỏ trực tiếp

Mikel Merino

Chân bị gãy

Ben Davies

Chấn thương mắt cá

Max Dowman

Chấn thương mắt cá

Pedro Porro

Chấn thương gân kheo

Kai Havertz

Chấn thương cơ

Destiny Udogie

Chấn thương gân kheo

Kevin Danso

Chấn thương ngón chân

Rodrigo Bentancur

Chấn thương gân kheo

Lucas Bergvall

Chấn thương mắt cá

James Maddison

Chấn thương dây chằng chéo

Dejan Kulusevski

Chấn thương đầu gối

Wilson Odobert

Chấn thương dây chằng chéo

Mohammed Kudus

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Igor Tudor

Mikel Arteta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
18/11 - 2017
10/02 - 2018
02/12 - 2018
02/03 - 2019
01/09 - 2019
12/07 - 2020
06/12 - 2020
14/03 - 2021
Giao hữu
08/08 - 2021
Premier League
26/09 - 2021
13/05 - 2022
01/10 - 2022
15/01 - 2023
24/09 - 2023
28/04 - 2024
15/09 - 2024
16/01 - 2025
Giao hữu
31/07 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
22/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
Premier League
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Premier League
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026

Thành tích gần đây Arsenal

Premier League
22/02 - 2026
19/02 - 2026
H1: 0-1
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
13/02 - 2026
07/02 - 2026
Carabao Cup
04/02 - 2026
H1: 0-0
Premier League
31/01 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
Premier League
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2818733561T T H H T
2Man CityMan City2818553259H T T T T
3Aston VillaAston Villa281567851B H T H B
4Man UnitedMan United2713951148T T T H T
5LiverpoolLiverpool2814681048T B T T T
6ChelseaChelsea2712961745T T T H H
7BrentfordBrentford2813411443T T H B T
8EvertonEverton2811710-140H T B B T
9BournemouthBournemouth289127-239T H T H H
10FulhamFulham2711412-337T B B B T
11SunderlandSunderland289109-537T B B B H
12NewcastleNewcastle2810612-236B B T B B
13Crystal PalaceCrystal Palace279810-335B H T B T
14BrightonBrighton278109234B H B B T
15Leeds UnitedLeeds United2871011-1031B T H H B
16TottenhamTottenham277812-429H H B B B
17Nottingham ForestNottingham Forest277614-1427T H B H B
18West HamWest Ham286715-2025B T H H B
19BurnleyBurnley284717-2419B B T H B
20WolvesWolves292720-3113B H H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Arsenal: Tuần nào cũng gặp Tottenham thì "ngon luôn"!

Arsenal: Tuần nào cũng gặp Tottenham thì "ngon luôn"!

Arsenal: Tuần nào cũng gặp Tottenham thì "ngon luôn"!

Eze đá cao quanh Viktor Gyokeres và trở thành điểm đến ở trung lộ, đặc biệt là khu vực nửa khoảng trống. Arsenal tạo khác biệt nhiều nhất bằng những pha lên bóng bên cánh phải, nơi Jurriën Timber và Bukayo Saka liên tục tìm được nhau, rồi kéo bóng cắt vào trong để tìm người dứt điểm.

Phiên bản hay nhất của Viktor Gyokeres là đây!

Phiên bản hay nhất của Viktor Gyokeres là đây!

Phiên bản hay nhất của Viktor Gyokeres là đây!

Giữa buổi chiều Bắc London rực lửa, khi tiếng hò reo dội xuống khán đài Tottenham Hotspur Stadium như những đợt sóng cuộn, có những con người bước ra từ hoài nghi để chạm tới ánh sáng. Trận derby thuộc vòng 27 Premier League giữa Tottenham và Arsenal không chỉ khép lại bằng một chiến thắng thuyết phục cho “Pháo thủ”, mà còn ngân lên khúc tráng ca mang tên Viktor Gyokeres.

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow