Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Jurrien Timber 27 | |
Eberechi Eze 32 | |
Randal Kolo Muani 34 | |
Archie Gray 35 | |
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Jurrien Timber) 47 | |
Cristhian Mosquera (Thay: Jurrien Timber) 57 | |
Eberechi Eze 61 | |
Dominic Solanke (Thay: Conor Gallagher) 62 | |
Richarlison (Thay: Randal Kolo Muani) 68 | |
Gabriel Martinelli (Thay: Leandro Trossard) 76 | |
Martin Oedegaard (Thay: Eberechi Eze) 77 | |
Mathys Tel (Thay: Joao Palhinha) 82 | |
Yves Bissouma 86 | |
Noni Madueke (Thay: Bukayo Saka) 90 | |
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Martin Oedegaard) 90+4' |
Thống kê trận đấu Tottenham vs Arsenal


Diễn biến Tottenham vs Arsenal
Kiểm soát bóng: Tottenham: 39%, Arsenal: 61%.
Pape Sarr sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng David Raya đã kiểm soát được tình hình.
Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Piero Hincapie thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Gabriel Martinelli thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Richarlison của Tottenham đá ngã Noni Madueke.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tottenham: 39%, Arsenal: 61%.
Viktor Gyoekeres đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Noni Madueke đã thực hiện đường chuyền quan trọng cho bàn thắng!
Gabriel Martinelli thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Martin Oedegaard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Viktor Gyoekeres ghi bàn bằng chân phải!
Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Dominic Solanke thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Djed Spence để bóng chạm tay.
Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Yves Bissouma thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Richarlison đánh đầu về phía khung thành, nhưng David Raya đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Đường chuyền của Mathys Tel từ Tottenham thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Tottenham vs Arsenal
Tottenham (3-5-2): Guglielmo Vicario (1), João Palhinha (6), Radu Drăgușin (3), Micky van de Ven (37), Archie Gray (14), Conor Gallagher (22), Yves Bissouma (8), Pape Matar Sarr (29), Djed Spence (24), Xavi Simons (7), Randal Kolo Muani (39)
Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Piero Hincapié (5), Eberechi Eze (10), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Viktor Gyökeres (14), Leandro Trossard (19)


| Thay người | |||
| 62’ | Conor Gallagher Dominic Solanke | 57’ | Jurrien Timber Cristhian Mosquera |
| 68’ | Randal Kolo Muani Richarlison | 76’ | Leandro Trossard Gabriel Martinelli |
| 82’ | Joao Palhinha Mathys Tel | 77’ | Eberechi Eze Martin Ødegaard |
| 90’ | Bukayo Saka Noni Madueke | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mathys Tel | Kepa Arrizabalaga | ||
Brandon Austin | Cristhian Mosquera | ||
Souza | Riccardo Calafiori | ||
James Rowswell | Myles Lewis-Skelly | ||
Callum William Olusesi | Martin Ødegaard | ||
Luca Williams-Barnet | Christian Nørgaard | ||
Dominic Solanke | Gabriel Jesus | ||
James Wilson | Gabriel Martinelli | ||
Richarlison | Noni Madueke | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Cristian Romero Thẻ đỏ trực tiếp | Mikel Merino Chân bị gãy | ||
Ben Davies Chấn thương mắt cá | Max Dowman Chấn thương mắt cá | ||
Pedro Porro Chấn thương gân kheo | Kai Havertz Chấn thương cơ | ||
Destiny Udogie Chấn thương gân kheo | |||
Kevin Danso Chấn thương ngón chân | |||
Rodrigo Bentancur Chấn thương gân kheo | |||
Lucas Bergvall Chấn thương mắt cá | |||
James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | |||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | |||
Wilson Odobert Chấn thương dây chằng chéo | |||
Mohammed Kudus Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Tottenham vs Arsenal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tottenham
Thành tích gần đây Arsenal
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 7 | 3 | 35 | 61 | T T H H T | |
| 2 | 28 | 18 | 5 | 5 | 32 | 59 | H T T T T | |
| 3 | 28 | 15 | 6 | 7 | 8 | 51 | B H T H B | |
| 4 | 27 | 13 | 9 | 5 | 11 | 48 | T T T H T | |
| 5 | 28 | 14 | 6 | 8 | 10 | 48 | T B T T T | |
| 6 | 27 | 12 | 9 | 6 | 17 | 45 | T T T H H | |
| 7 | 28 | 13 | 4 | 11 | 4 | 43 | T T H B T | |
| 8 | 28 | 11 | 7 | 10 | -1 | 40 | H T B B T | |
| 9 | 28 | 9 | 12 | 7 | -2 | 39 | T H T H H | |
| 10 | 27 | 11 | 4 | 12 | -3 | 37 | T B B B T | |
| 11 | 28 | 9 | 10 | 9 | -5 | 37 | T B B B H | |
| 12 | 28 | 10 | 6 | 12 | -2 | 36 | B B T B B | |
| 13 | 27 | 9 | 8 | 10 | -3 | 35 | B H T B T | |
| 14 | 27 | 8 | 10 | 9 | 2 | 34 | B H B B T | |
| 15 | 28 | 7 | 10 | 11 | -10 | 31 | B T H H B | |
| 16 | 27 | 7 | 8 | 12 | -4 | 29 | H H B B B | |
| 17 | 27 | 7 | 6 | 14 | -14 | 27 | T H B H B | |
| 18 | 28 | 6 | 7 | 15 | -20 | 25 | B T H H B | |
| 19 | 28 | 4 | 7 | 17 | -24 | 19 | B B T H B | |
| 20 | 29 | 2 | 7 | 20 | -31 | 13 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
