Thứ Bảy, 30/08/2025
Mohammed Sofo
20
Wiktor Bogacz (Thay: Lewis Morgan)
24
Kosi Thompson (Thay: Zane Monlouis)
41
Theodor Corbeanu (Kiến tạo: Sigurd Rosted)
52
Ronald Donkor (Thay: Felipe Carballo)
62
Serge Ngoma (Thay: Wikelman Carmona)
62
Omar Valencia (Thay: Raheem Edwards)
62
Alonso Coello
66
Deandre Kerr (Thay: Maxime Dominguez)
76
Tyrese Spicer (Thay: Theodor Corbeanu)
76
Dennis Gjengaar (Thay: Wiktor Bogacz)
77
Mohammed Sofo
80
Lazar Stefanovic (Thay: Sigurd Rosted)
81
Julian Hall (Thay: Mohammed Sofo)
84
Malik Henry (Thay: Derrick Etienne)
87

Thống kê trận đấu Toronto FC vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Toronto FC
Toronto FC
New York Red Bulls
New York Red Bulls
48 Kiểm soát bóng 52
8 Phạm lỗi 4
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toronto FC vs New York Red Bulls

Tất cả (139)
90+6'

Tyrese Spicer của Toronto tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá được.

90+5'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Toronto, ON.

90+5'

Tại Toronto, ON, Lazar Stefanovic (Toronto) đánh đầu không trúng đích.

90+4'

Filip Dujic ra hiệu cho Toronto được hưởng quả đá phạt.

90+4'

Toronto sẽ thực hiện quả ném biên trong phần sân của New York.

90+4'

Filip Dujic ra hiệu cho Toronto được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

90+3'

Bóng đi ra ngoài sân, Toronto được hưởng quả phát bóng lên.

90+3'

Toronto cần phải cẩn trọng. New York có quả ném biên tấn công.

90+2'

Liệu New York có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Toronto?

90+2'

Liệu New York có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Toronto?

90+1'

New York được hưởng quả phạt góc do Filip Dujic trao.

90'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Toronto, ON.

89'

Đá phạt cho New York ở phần sân của Toronto.

88'

New York được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Malik Henry vào thay Derick Etienne cho Toronto tại sân BMO Field.

87'

Filip Dujic ra hiệu cho một quả ném biên của Toronto ở phần sân của New York.

85'

Tại Toronto, ON New York tiến lên qua Julian Hall. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.

85'

Toronto đã được hưởng một quả phạt góc do Filip Dujic trao.

84'

Đội khách đã thay Mohammed Sofo bằng Julian Hall. Đây là sự thay đổi người thứ sáu của Sandro Schwarz hôm nay.

83'

Toronto được hưởng quả ném biên tại sân BMO Field.

Đội hình xuất phát Toronto FC vs New York Red Bulls

Toronto FC (4-3-3): Sean Johnson (1), Zane Monlouis (12), Kevin Long (5), Sigurd Rosted (17), Raoul Petretta (28), Alonso Coello (14), Maxime Dominguez (23), Matty Longstaff (8), Derrick Etienne Jr. (11), Ola Brynhildsen (9), Theo Corbeanu (7)

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Alexander Hack (42), Noah Eile (3), Raheem Edwards (44), Daniel Edelman (75), Felipe Carballo (20), Mohammed Sofo (37), Wikelman Carmona (19), Emil Forsberg (10), Lewis Morgan (9)

Toronto FC
Toronto FC
4-3-3
1
Sean Johnson
12
Zane Monlouis
5
Kevin Long
17
Sigurd Rosted
28
Raoul Petretta
14
Alonso Coello
23
Maxime Dominguez
8
Matty Longstaff
11
Derrick Etienne Jr.
9
Ola Brynhildsen
7
Theo Corbeanu
9
Lewis Morgan
10
Emil Forsberg
19
Wikelman Carmona
37
Mohammed Sofo
20
Felipe Carballo
75
Daniel Edelman
44
Raheem Edwards
3
Noah Eile
42
Alexander Hack
6
Kyle Duncan
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
Thay người
41’
Zane Monlouis
Kosi Thompson
24’
Dennis Gjengaar
Wiktor Bogacz
76’
Maxime Dominguez
Deandre Kerr
62’
Felipe Carballo
Ronald Donkor
76’
Theodor Corbeanu
Tyrese Spicer
62’
Wikelman Carmona
Serge Ngoma
81’
Sigurd Rosted
Lazar Stefanovic
62’
Raheem Edwards
Omar Valencia
87’
Derrick Etienne
Malik Henry
77’
Wiktor Bogacz
Dennis Gjengaar
84’
Mohammed Sofo
Julian Hall
Cầu thủ dự bị
Luka Gavran
Wiktor Bogacz
Lorenzo Insigne
Ronald Donkor
Kosi Thompson
Anthony Marcucci
Deandre Kerr
Dennis Gjengaar
Lazar Stefanovic
Julian Hall
Tyrese Spicer
Sean Nealis
Charlie Sharp
Serge Ngoma
Michael Sullivan
Tim Parker
Malik Henry
Omar Valencia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/03 - 2022
19/06 - 2022
18/05 - 2023
08/10 - 2023
23/06 - 2024
Concacaf League Cup
28/07 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2024
23/03 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow