Chủ Nhật, 31/08/2025
Deybi Flores
21
Kevin O'Toole
22
Kevin Long
31
(Pen) Alonso Martinez
64
Julian Fernandez (Thay: Hannes Wolf)
65
Nico Cavallo (Thay: Kevin O'Toole)
65
Julian Fernandez (Thay: Agustin Ojeda)
65
Alonso Coello (Thay: Deybi Flores)
66
Lorenzo Insigne (Thay: Theodor Corbeanu)
67
Lorenzo Insigne (Thay: Maxime Dominguez)
67
Tyrese Spicer (Thay: Federico Bernardeschi)
70
Julian Fernandez
71
Andres Perea (Thay: Maxi Moralez)
78
Birk Risa (Thay: Jonathan Shore)
79
Matthew Longstaff (Thay: Charles Sharp)
88
Monsef Bakrar (Thay: Alonso Martinez)
90
Tayvon Gray
90+7'

Thống kê trận đấu Toronto FC vs New York City FC

số liệu thống kê
Toronto FC
Toronto FC
New York City FC
New York City FC
49 Kiểm soát bóng 51
10 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toronto FC vs New York City FC

Tất cả (143)
90+8'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Toronto, ON.

90+8'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho một quả ném biên của Toronto ở phần sân của New York City.

90+7'

Pierre-Luc Lauziere trao cho New York City một quả phát bóng lên.

90+7' Tayvon Gray (New York City) đã nhận thẻ vàng từ Pierre-Luc Lauziere.

Tayvon Gray (New York City) đã nhận thẻ vàng từ Pierre-Luc Lauziere.

90+6'

Đá phạt cho Toronto ở phần sân của New York City.

90+6'

New York City thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Monsef Bakrar thay thế Alonso Martinez.

90+5'

Ném biên cho New York City ở phần sân của Toronto.

90+4'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của New York City.

90+1'

Phát bóng lên cho New York City tại sân BMO Field.

90+1'

Phạt góc cho Toronto.

90'

Ném biên cho New York City tại sân BMO Field.

89'

Pierre-Luc Lauziere trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

89'

Bóng an toàn khi Toronto được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

89'

Ném biên cho New York City gần khu vực cấm địa.

88'

New York City có một quả ném biên nguy hiểm.

88'

Đá phạt cho Toronto ở phần sân của họ.

88'

Toronto được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

88'

Matty Longstaff (Toronto) đã thay thế Charlie Sharp có thể bị chấn thương.

87'

Ném biên cho Toronto ở phần sân của họ.

87'

Charlie Sharp của Toronto đã trở lại sân.

87'

New York City có một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Toronto FC vs New York City FC

Toronto FC (3-5-2): Sean Johnson (1), Raoul Petretta (28), Kevin Long (5), Sigurd Rosted (17), Kosi Thompson (6), Jonathan Osorio (21), Maxime Dominguez (23), Deybi Flores (20), Theo Corbeanu (7), Federico Bernardeschi (10), Charlie Sharp (38)

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Justin Haak (80), Thiago Martins (13), Kevin O'Toole (22), Keaton Parks (55), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Hannes Wolf (17), Alonso Martinez (16), Agustin Ojeda (26)

Toronto FC
Toronto FC
3-5-2
1
Sean Johnson
28
Raoul Petretta
5
Kevin Long
17
Sigurd Rosted
6
Kosi Thompson
21
Jonathan Osorio
23
Maxime Dominguez
20
Deybi Flores
7
Theo Corbeanu
10
Federico Bernardeschi
38
Charlie Sharp
26
Agustin Ojeda
16
Alonso Martinez
17
Hannes Wolf
10
Maxi Moralez
32
Jonathan Shore
55
Keaton Parks
22
Kevin O'Toole
13
Thiago Martins
80
Justin Haak
24
Tayvon Gray
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-3-3
Thay người
66’
Deybi Flores
Alonso Coello
65’
Agustin Ojeda
Julian Fernandez
67’
Maxime Dominguez
Lorenzo Insigne
65’
Kevin O'Toole
Nico Cavallo
70’
Federico Bernardeschi
Tyrese Spicer
78’
Maxi Moralez
Andres Perea
88’
Charles Sharp
Matty Longstaff
79’
Jonathan Shore
Birk Risa
90’
Alonso Martinez
Monsef Bakrar
Cầu thủ dự bị
Luka Gavran
Tomas Romero
Lorenzo Insigne
Greg Ranjitsingh
Kobe Franklin
Andres Perea
Alonso Coello
Monsef Bakrar
Tyrese Spicer
Birk Risa
Nickseon Gomis
Julian Fernandez
Matty Longstaff
Strahinja Tanasijevic
Markus Cimermancic
Nico Cavallo
Lazar Stefanovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/04 - 2022
25/04 - 2022
30/04 - 2023
Concacaf League Cup
27/07 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
25/09 - 2023
17/03 - 2024
12/05 - 2024
27/04 - 2025
04/07 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow