Chủ Nhật, 30/11/2025
Carles Gil
11
Leonardo Campana
26
Leonardo Campana (Kiến tạo: Alhassan Yusuf)
27
Tyrese Spicer (Thay: Ola Brynhildsen)
45
Lazar Stefanovic (Thay: Sigurd Rosted)
45
Lorenzo Insigne (Thay: Matthew Longstaff)
57
Kobe Franklin (Thay: Nicksoen Gomis)
66
Will Sands (Thay: Peyton Miller)
74
Tomas Chancalay (Thay: Ignatius Ganago)
74
Brandon Bye (Thay: Ilay Feingold)
81
Luca Langoni (Thay: Leonardo Campana)
82
Maximiliano Nicolas Urruti (Thay: Carles Gil)
88

Thống kê trận đấu Toronto FC vs New England Revolution

số liệu thống kê
Toronto FC
Toronto FC
New England Revolution
New England Revolution
52 Kiểm soát bóng 48
9 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 7
8 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toronto FC vs New England Revolution

Tất cả (110)
90+6'

Toronto được hưởng phạt góc.

90+4'

Ném biên cho New England ở phần sân của Toronto.

90+4'

Toronto có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của New England không?

90+1'

Toronto được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Tori Penso cho đội chủ nhà hưởng một quả ném biên.

89'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

89'

New England thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Toronto.

88'

Caleb Porter (New England) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Maximiliano Urruti thay thế Carles Gil.

88'

Toronto bị thổi phạt việt vị.

87'

Toronto được hưởng một quả phát bóng lên tại BMO Field.

87'

New England đang dâng lên nhưng cú dứt điểm của Tomas Chancalay đi chệch khung thành.

86'

Đội chủ nhà ở Toronto, ON được hưởng một quả phát bóng lên.

85'

Đá phạt cho New England.

84'

New England được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Toronto được hưởng một quả ném biên ở phần sân của New England.

82'

Caleb Porter thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại BMO Field với Luca Langoni thay thế Leonardo Campana.

81'

Brandon Bye vào sân thay cho Ilay Feingold của New England.

81'

New England được hưởng một quả phát bóng lên tại BMO Field.

81'

Toronto đang tiến lên và Federico Bernardeschi có cú sút, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.

80'

New England dâng lên nhưng Tori Penso nhanh chóng thổi phạt việt vị.

79'

Tori Penso cho New England hưởng một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Toronto FC vs New England Revolution

Toronto FC (4-1-4-1): Sean Johnson (1), Kosi Thompson (6), Sigurd Rosted (17), Nickseon Gomis (15), Nickseon Gomis (15), Raoul Petretta (28), Deybi Flores (20), Federico Bernardeschi (10), Matty Longstaff (8), Matty Longstaff (8), Alonso Coello (14), Theo Corbeanu (7), Theo Corbeanu (7), Ola Brynhildsen (9)

New England Revolution (3-4-1-2): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Ilay Feingold (12), Matt Polster (8), Alhassan Yusuf (80), Peyton Miller (25), Carles Gil (10), Leonardo Campana (9), Ignatius Ganago (17)

Toronto FC
Toronto FC
4-1-4-1
1
Sean Johnson
6
Kosi Thompson
17
Sigurd Rosted
15
Nickseon Gomis
15
Nickseon Gomis
28
Raoul Petretta
20
Deybi Flores
10
Federico Bernardeschi
8
Matty Longstaff
8
Matty Longstaff
14
Alonso Coello
7
Theo Corbeanu
7
Theo Corbeanu
9
Ola Brynhildsen
17
Ignatius Ganago
9
Leonardo Campana
10
Carles Gil
25
Peyton Miller
80
Alhassan Yusuf
8
Matt Polster
12
Ilay Feingold
4
Tanner Beason
2
Mamadou Fofana
3
Brayan Ceballos
31
Aljaz Ivacic
New England Revolution
New England Revolution
3-4-1-2
Thay người
45’
Ola Brynhildsen
Tyrese Spicer
74’
Peyton Miller
Will Sands
45’
Sigurd Rosted
Lazar Stefanovic
74’
Ignatius Ganago
Tomas Chancalay
57’
Matthew Longstaff
Lorenzo Insigne
81’
Ilay Feingold
Brandon Bye
57’
Matthew Longstaff
Lorenzo Insigne
82’
Leonardo Campana
Luca Langoni
66’
Nicksoen Gomis
Kobe Franklin
88’
Carles Gil
Maximiliano Urruti
Cầu thủ dự bị
Adisa De Rosario
Alex Bono
Kobe Franklin
Brandon Bye
Tyrese Spicer
Will Sands
Lazar Stefanovic
Keegan Hughes
Kevin Long
Luis Diaz
Michael Sullivan
Luca Langoni
Maxime Dominguez
Jackson Yueill
Charlie Sharp
Tomas Chancalay
Lorenzo Insigne
Maximiliano Urruti
Lorenzo Insigne

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/07 - 2022
18/08 - 2022
07/05 - 2023
25/06 - 2023
04/03 - 2024
21/04 - 2024
04/05 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
09/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025
31/08 - 2025
10/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow