Thứ Bảy, 30/08/2025
Kevin Denkey (Kiến tạo: DeAndre Yedlin)
18
Kobe Franklin (Thay: Raoul Petretta)
19
Federico Bernardeschi
19
Gilberto Flores
24
Evander Ferreira
32
Lazar Stefanovic (Thay: Kobe Franklin)
36
Sergio Santos (Thay: Kevin Denkey)
59
Yuya Kubo (Thay: Evander Ferreira)
59
Lukas Engel (Thay: Brad Smith)
59
Maxime Dominguez (Thay: Lorenzo Insigne)
69
Derrick Etienne (Thay: Ola Brynhildsen)
69
Tyrese Spicer (Thay: Federico Bernardeschi)
69
Alvas Elvis Powell (Thay: Teenage Lingani Hadebe)
77
Kei Ansu Kamara (Thay: Gerardo Valenzuela)
84
Lukas Engel
90

Thống kê trận đấu Toronto FC vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Toronto FC
Toronto FC
FC Cincinnati
FC Cincinnati
49 Kiểm soát bóng 51
8 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 7
2 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toronto FC vs FC Cincinnati

Tất cả (118)
90+2'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho Toronto hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân của Toronto.

90+1'

Jair Antonio Marrufo cho Cincinnati hưởng một quả phát bóng lên.

90' Lukas Engel của Cincinnati đã bị phạt thẻ ở Toronto, ON.

Lukas Engel của Cincinnati đã bị phạt thẻ ở Toronto, ON.

90'

Liệu Toronto có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

86'

Liệu Toronto có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Cincinnati không?

86'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho Toronto được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Cincinnati được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Kei Kamara thay thế Gerardo Valenzuela.

84'

Toronto được hưởng một quả ném biên cao trên sân tại Toronto, ON.

82'

Alonso Coello đã đứng dậy trở lại.

81'

Trận đấu tạm thời bị dừng lại để chăm sóc cho Alonso Coello của Toronto, người đang quằn quại đau đớn trên sân.

81'

Quả ném biên cho Cincinnati.

80'

Quả ném biên cho Toronto tại BMO Field.

79'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho Toronto hưởng quả ném biên, gần khu vực của Cincinnati.

78'

Cincinnati cần cẩn thận. Toronto có một quả ném biên tấn công.

77'

Đội khách đã thay Teenage Hadebe bằng Alvas Powell. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay của Pat Noonan.

77'

Toronto được trao quyền ném biên ở phần sân nhà.

77'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt.

76'

Tại Toronto, ON, Toronto nhanh chóng dâng lên nhưng bị thổi việt vị.

75'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho Toronto được hưởng quả ném biên ở phần sân của Cincinnati.

Đội hình xuất phát Toronto FC vs FC Cincinnati

Toronto FC (4-2-3-1): Sean Johnson (1), Kosi Thompson (6), Kevin Long (5), Sigurd Rosted (17), Raoul Petretta (28), Alonso Coello (14), Deybi Flores (20), Federico Bernardeschi (10), Lorenzo Insigne (24), Theo Corbeanu (7), Ola Brynhildsen (9)

FC Cincinnati (3-4-1-2): Roman Celentano (18), Gilberto Flores (3), Miles Robinson (12), Teenage Hadebe (16), DeAndre Yedlin (91), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Brad Smith (14), Evander (10), Gerardo Valenzuela (22), Kevin Denkey (9)

Toronto FC
Toronto FC
4-2-3-1
1
Sean Johnson
6
Kosi Thompson
5
Kevin Long
17
Sigurd Rosted
28
Raoul Petretta
14
Alonso Coello
20
Deybi Flores
10
Federico Bernardeschi
24
Lorenzo Insigne
7
Theo Corbeanu
9
Ola Brynhildsen
9
Kevin Denkey
22
Gerardo Valenzuela
10
Evander
14
Brad Smith
27
Brian Anunga
20
Pavel Bucha
91
DeAndre Yedlin
16
Teenage Hadebe
12
Miles Robinson
3
Gilberto Flores
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-4-1-2
Thay người
19’
Lazar Stefanovic
Kobe Franklin
59’
Evander Ferreira
Yuya Kubo
36’
Kobe Franklin
Lazar Stefanovic
59’
Kevin Denkey
Sergio Santos
69’
Ola Brynhildsen
Derrick Etienne Jr.
59’
Brad Smith
Lukas Engel
69’
Federico Bernardeschi
Tyrese Spicer
77’
Teenage Lingani Hadebe
Alvas Powell
69’
Lorenzo Insigne
Maxime Dominguez
84’
Gerardo Valenzuela
Kei Kamara
Cầu thủ dự bị
Luka Gavran
Evan Louro
Derrick Etienne Jr.
Alvas Powell
Kobe Franklin
Nick Hagglund
Lazar Stefanovic
Obinna Nwobodo
Tyrese Spicer
Yuya Kubo
Matty Longstaff
Sergio Santos
Zane Monlouis
Corey Baird
Maxime Dominguez
Lukas Engel
Markus Cimermancic
Kei Kamara

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/06 - 2021
12/09 - 2021
30/09 - 2021
01/05 - 2022
05/05 - 2022
22/06 - 2023
01/10 - 2023
26/02 - 2024
26/05 - 2024
09/03 - 2025
15/05 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow