Chủ Nhật, 31/08/2025
Lorenzo Insigne (Kiến tạo: Theodor Corbeanu)
49
Randall Leal (Thay: Hosei Kijima)
63
Jacob Murrell (Thay: Jared Stroud)
63
(og) Lucas Bartlett
66
Matti Peltola (Thay: Boris Enow)
71
Rida Zouhir (Thay: Conner Antley)
71
Matthew Longstaff (Thay: Alonso Coello)
72
Derrick Etienne (Thay: Ola Brynhildsen)
73
Maxime Dominguez (Thay: Lorenzo Insigne)
81
Tyrese Spicer (Thay: Federico Bernardeschi)
82
Fidel Barajas (Thay: Brandon Servania)
84
Maxime Dominguez
90+1'

Thống kê trận đấu Toronto FC vs DC United

số liệu thống kê
Toronto FC
Toronto FC
DC United
DC United
49 Kiểm soát bóng 51
11 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toronto FC vs DC United

Tất cả (113)
90+4'

Toronto được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

DC United đang dâng lên và Matti Peltola có cú sút, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.

90+4'

Tại Toronto, ON, đội khách được hưởng quả đá phạt.

90+3'

Derick Etienne của Toronto có cú sút về phía khung thành tại BMO Field. Nhưng nỗ lực không thành công.

90+2'

DC United được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Toronto được hưởng quả đá phạt.

90+1'

Ở Toronto, ON, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

90+1' Maxime Dominguez (Toronto) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Maxime Dominguez (Toronto) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+1'

Toronto được hưởng quả phạt góc do Marcos De Oliveira trao.

88'

Phạt trực tiếp cho Toronto ở nửa sân của DC United.

87'

Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.

86'

Christian Benteke có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho DC United.

85'

Phạt góc được trao cho DC United.

85'

DC United tấn công mạnh mẽ qua Christian Benteke, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

85'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả ném biên cho DC United, gần khu vực của Toronto.

85'

Fidel Barajas thay thế Brandon Servania cho đội khách.

83'

Marcos De Oliveira trao cho Toronto một quả phát bóng từ cầu môn.

82'

Tyrese Spicer vào sân thay cho Federico Bernardeschi của Toronto tại BMO Field.

82'

Maxime Dominguez vào sân thay cho Lorenzo Insigne của đội chủ nhà.

81'

Marcos De Oliveira chỉ định một quả đá phạt cho Toronto ở phần sân nhà của họ.

81'

DC United được hưởng quả phạt góc do Marcos De Oliveira trao.

Đội hình xuất phát Toronto FC vs DC United

Toronto FC (3-4-1-2): Sean Johnson (1), Kosi Thompson (6), Kevin Long (5), Sigurd Rosted (17), Federico Bernardeschi (10), Alonso Coello (14), Deybi Flores (20), Raoul Petretta (28), Lorenzo Insigne (24), Ola Brynhildsen (9), Theo Corbeanu (7)

DC United (5-4-1): Luis Barraza (13), Aaron Herrera (22), William Conner Antley (12), Lucas Bartlett (3), Kye Rowles (15), David Schnegg (28), Jared Stroud (8), Brandon Servania (23), Boris Enow (6), Hosei Kijima (77), Christian Benteke (20)

Toronto FC
Toronto FC
3-4-1-2
1
Sean Johnson
6
Kosi Thompson
5
Kevin Long
17
Sigurd Rosted
10
Federico Bernardeschi
14
Alonso Coello
20
Deybi Flores
28
Raoul Petretta
24
Lorenzo Insigne
9
Ola Brynhildsen
7
Theo Corbeanu
20
Christian Benteke
77
Hosei Kijima
6
Boris Enow
23
Brandon Servania
8
Jared Stroud
28
David Schnegg
15
Kye Rowles
3
Lucas Bartlett
12
William Conner Antley
22
Aaron Herrera
13
Luis Barraza
DC United
DC United
5-4-1
Thay người
72’
Alonso Coello
Matty Longstaff
63’
Hosei Kijima
Randall Leal
73’
Ola Brynhildsen
Derrick Etienne Jr.
63’
Jared Stroud
Jacob Murrell
81’
Lorenzo Insigne
Maxime Dominguez
71’
Conner Antley
Rida Zouhir
82’
Federico Bernardeschi
Tyrese Spicer
71’
Boris Enow
Matti Peltola
84’
Brandon Servania
Fidel Barajas
Cầu thủ dự bị
Luka Gavran
Jun-Hong Kim
Derrick Etienne Jr.
Rida Zouhir
Kobe Franklin
Randall Leal
Lazar Stefanovic
Derek Dodson
Tyrese Spicer
Fidel Barajas
Matty Longstaff
Jacob Murrell
Charlie Sharp
Garrison Isaiah Tubbs
Zane Monlouis
Matti Peltola
Maxime Dominguez
Hakim Karamoko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/07 - 2021
08/11 - 2021
20/03 - 2022
22/05 - 2022
26/02 - 2023
28/05 - 2023
02/06 - 2024
01/09 - 2024
23/02 - 2025
11/05 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow