Thứ Bảy, 30/08/2025
Diego Rossi
8
Jacen Russell-Rowe (Thay: Ibrahim Aliyu)
46
Evgen Cheberko (Thay: Malte Amundsen)
46
Malik Henry (Thay: Sigurd Rosted)
66
Theodor Corbeanu (Thay: Ola Brynhildsen)
66
Diego Rossi
68
Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Deandre Kerr)
75
Jules-Anthony Vilsaint (Kiến tạo: Djordje Mihailovic)
77
Lassi Lappalainen (Thay: Diego Rossi)
83
Hugo Picard (Thay: Marcelo Herrera)
83
Kobe Franklin (Thay: Alonso Coello)
88
Cesar Ruvalcaba (Thay: Steven Moreira)
88
Derrick Etienne (Thay: Maxime Dominguez)
89

Thống kê trận đấu Toronto FC vs Columbus Crew

số liệu thống kê
Toronto FC
Toronto FC
Columbus Crew
Columbus Crew
42 Kiểm soát bóng 58
12 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 8
1 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 2
4 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toronto FC vs Columbus Crew

Tất cả (92)
90+6'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Toronto, ON.

90+6'

Phạt góc cho Columbus.

90+5'

Columbus tiến lên và Daniel Gazdag có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

90+4'

Christopher Penso chỉ định một quả đá phạt cho Columbus ở phần sân của họ.

90+4'

Đá phạt cho Toronto ở phần sân của họ.

90+3'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Toronto.

90+2'

Columbus có một quả phát bóng lên.

90+1'

Columbus được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

89'

Tại Toronto, ON, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

89'

Derick Etienne thay thế Maxime Dominguez cho Toronto tại sân BMO Field.

89'

Cesar Ruvalcaba vào sân thay cho Steven Moreira cho Columbus.

88'

Robin Fraser (Toronto) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Kobe Franklin thay thế Alonso Coello.

87'

Columbus được Christopher Penso trao cho một quả phạt góc.

85'

Christopher Penso ra hiệu cho Columbus được hưởng quả đá phạt.

83'

Hugo Picard thay thế Marcelo Herrera cho đội khách.

83'

Đội khách thay Diego Rossi bằng Lassi Lappalainen.

83'

Ném biên cho Columbus tại BMO Field.

83'

Hugo Picard thay thế Diego Rossi cho đội khách.

83'

Đội khách thay Marcelo Herrera bằng Lassi Lappalainen.

82'

Columbus bị bắt việt vị.

Đội hình xuất phát Toronto FC vs Columbus Crew

Toronto FC (4-4-2): Sean Johnson (1), Richie Laryea (22), Kevin Long (5), Sigurd Rosted (17), Raoul Petretta (28), Jonathan Osorio (21), Alonso Coello (14), Maxime Dominguez (23), Djordje Mihailovic (10), Deandre Kerr (29), Ola Brynhildsen (9)

Columbus Crew (5-4-1): Patrick Schulte (28), Marcelo Herrera (2), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Malte Amundsen (18), Max Arfsten (27), Dániel Gazdag (8), Taha Habroune (16), Dylan Chambost (7), Diego Rossi (10), Ibrahim Aliyu (11)

Toronto FC
Toronto FC
4-4-2
1
Sean Johnson
22
Richie Laryea
5
Kevin Long
17
Sigurd Rosted
28
Raoul Petretta
21
Jonathan Osorio
14
Alonso Coello
23
Maxime Dominguez
10
Djordje Mihailovic
29
Deandre Kerr
9
Ola Brynhildsen
11
Ibrahim Aliyu
10
Diego Rossi
7
Dylan Chambost
16
Taha Habroune
8
Dániel Gazdag
27
Max Arfsten
18
Malte Amundsen
25
Sean Zawadzki
31
Steven Moreira
2
Marcelo Herrera
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
5-4-1
Thay người
66’
Ola Brynhildsen
Theo Corbeanu
46’
Ibrahim Aliyu
Jacen Russell-Rowe
66’
Sigurd Rosted
Malik Henry
46’
Malte Amundsen
Yevgen Cheberko
75’
Deandre Kerr
Jules-Anthony Vilsaint
83’
Diego Rossi
Lassi Lappalainen
88’
Alonso Coello
Kobe Franklin
83’
Marcelo Herrera
Hugo Picard
89’
Maxime Dominguez
Derrick Etienne Jr.
88’
Steven Moreira
Cesar Ruvalcaba
Cầu thủ dự bị
Derrick Etienne Jr.
Amar Sejdic
Luka Gavran
Lassi Lappalainen
Kosi Thompson
Derrick Jones
Kobe Franklin
Evan Bush
Markus Cimermancic
Jacen Russell-Rowe
Lazar Stefanovic
Yevgen Cheberko
Jules-Anthony Vilsaint
Tristan Brown
Theo Corbeanu
Cesar Ruvalcaba
Malik Henry
Hugo Picard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/03 - 2022
30/06 - 2022
12/03 - 2023
27/08 - 2023
07/07 - 2024
19/09 - 2024
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
H1: 0-1 | Pen: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
07/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow