Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Toronto, ON.
Trực tiếp kết quả Toronto FC vs Columbus Crew hôm nay 17-08-2025
Giải MLS Nhà Nghề Mỹ - CN, 17/8
Kết thúc



![]() Diego Rossi 8 | |
![]() Jacen Russell-Rowe (Thay: Ibrahim Aliyu) 46 | |
![]() Evgen Cheberko (Thay: Malte Amundsen) 46 | |
![]() Malik Henry (Thay: Sigurd Rosted) 66 | |
![]() Theodor Corbeanu (Thay: Ola Brynhildsen) 66 | |
![]() Diego Rossi 68 | |
![]() Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Deandre Kerr) 75 | |
![]() Jules-Anthony Vilsaint (Kiến tạo: Djordje Mihailovic) 77 | |
![]() Lassi Lappalainen (Thay: Diego Rossi) 83 | |
![]() Hugo Picard (Thay: Marcelo Herrera) 83 | |
![]() Kobe Franklin (Thay: Alonso Coello) 88 | |
![]() Cesar Ruvalcaba (Thay: Steven Moreira) 88 | |
![]() Derrick Etienne (Thay: Maxime Dominguez) 89 |
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Toronto, ON.
Phạt góc cho Columbus.
Columbus tiến lên và Daniel Gazdag có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Christopher Penso chỉ định một quả đá phạt cho Columbus ở phần sân của họ.
Đá phạt cho Toronto ở phần sân của họ.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Toronto.
Columbus có một quả phát bóng lên.
Columbus được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Tại Toronto, ON, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Derick Etienne thay thế Maxime Dominguez cho Toronto tại sân BMO Field.
Cesar Ruvalcaba vào sân thay cho Steven Moreira cho Columbus.
Robin Fraser (Toronto) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Kobe Franklin thay thế Alonso Coello.
Columbus được Christopher Penso trao cho một quả phạt góc.
Christopher Penso ra hiệu cho Columbus được hưởng quả đá phạt.
Hugo Picard thay thế Marcelo Herrera cho đội khách.
Đội khách thay Diego Rossi bằng Lassi Lappalainen.
Ném biên cho Columbus tại BMO Field.
Hugo Picard thay thế Diego Rossi cho đội khách.
Đội khách thay Marcelo Herrera bằng Lassi Lappalainen.
Columbus bị bắt việt vị.
Toronto FC (4-4-2): Sean Johnson (1), Richie Laryea (22), Kevin Long (5), Sigurd Rosted (17), Raoul Petretta (28), Jonathan Osorio (21), Alonso Coello (14), Maxime Dominguez (23), Djordje Mihailovic (10), Deandre Kerr (29), Ola Brynhildsen (9)
Columbus Crew (5-4-1): Patrick Schulte (28), Marcelo Herrera (2), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Malte Amundsen (18), Max Arfsten (27), Dániel Gazdag (8), Taha Habroune (16), Dylan Chambost (7), Diego Rossi (10), Ibrahim Aliyu (11)
Thay người | |||
66’ | Ola Brynhildsen Theo Corbeanu | 46’ | Ibrahim Aliyu Jacen Russell-Rowe |
66’ | Sigurd Rosted Malik Henry | 46’ | Malte Amundsen Yevgen Cheberko |
75’ | Deandre Kerr Jules-Anthony Vilsaint | 83’ | Diego Rossi Lassi Lappalainen |
88’ | Alonso Coello Kobe Franklin | 83’ | Marcelo Herrera Hugo Picard |
89’ | Maxime Dominguez Derrick Etienne Jr. | 88’ | Steven Moreira Cesar Ruvalcaba |
Cầu thủ dự bị | |||
Derrick Etienne Jr. | Amar Sejdic | ||
Luka Gavran | Lassi Lappalainen | ||
Kosi Thompson | Derrick Jones | ||
Kobe Franklin | Evan Bush | ||
Markus Cimermancic | Jacen Russell-Rowe | ||
Lazar Stefanovic | Yevgen Cheberko | ||
Jules-Anthony Vilsaint | Tristan Brown | ||
Theo Corbeanu | Cesar Ruvalcaba | ||
Malik Henry | Hugo Picard |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |