Chủ Nhật, 31/08/2025
Deandre Kerr (Kiến tạo: Federico Bernardeschi)
11
Leonardo Barroso (Thay: Jonathan Dean)
17
Andrew Gutman (Kiến tạo: Jonathan Bamba)
30
Hugo Cuypers (Kiến tạo: Leonardo Barroso)
44
Lazar Stefanovic (Thay: Kevin Long)
45
Omari Glasgow (Thay: Philip Zinckernagel)
62
Maren Haile-Selassie (Thay: Jonathan Bamba)
62
Theodor Corbeanu (Thay: Tyrese Spicer)
75
Deybi Flores (Thay: Alonso Coello)
75
Derrick Etienne (Thay: Deandre Kerr)
81
Markus Cimermancic (Thay: Matthew Longstaff)
81
Tom Barlow (Thay: Hugo Cuypers)
86
Samuel Williams (Thay: Brian Gutierrez)
86

Thống kê trận đấu Toronto FC vs Chicago Fire

số liệu thống kê
Toronto FC
Toronto FC
Chicago Fire
Chicago Fire
48 Kiểm soát bóng 52
5 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toronto FC vs Chicago Fire

Tất cả (103)
90+5'

Toronto được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân của Toronto.

90+5'

Ném biên cao trên sân cho Chicago Fire ở Toronto, ON.

90+4'

Toronto cần cẩn trọng. Chicago Fire có một quả ném biên tấn công.

90+4'

Chicago Fire được hưởng quả phạt góc từ Allen Chapman.

90+4'

Omari Glasgow có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Chicago Fire.

90+3'

Toronto được hưởng quả phạt góc.

90+3'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+1'

Allen Chapman trao cho đội khách một quả ném biên.

90'

Chicago Fire tiến nhanh lên phía trước nhưng Allen Chapman thổi phạt việt vị.

90'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.

90'

Toronto được hưởng quả phạt góc từ Allen Chapman.

86'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chicago Fire.

86'

Đội khách đã thay Brian Gutierrez bằng Sam Williams. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Gregg Berhalter.

86'

Tom Barlow vào sân thay cho Hugo Cuypers của Chicago Fire tại BMO Field.

85'

Chicago Fire thực hiện quả ném biên ở phần sân của Toronto.

85'

Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Allen Chapman ra hiệu cho Toronto hưởng quả ném biên ở phần sân của Chicago Fire.

81'

Markus Cimermancic vào thay Matty Longstaff cho đội chủ nhà.

81'

Đội chủ nhà đã thay Deandre Kerr bằng Derick Etienne. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay của Robin Fraser.

81'

Đá phạt cho Toronto.

Đội hình xuất phát Toronto FC vs Chicago Fire

Toronto FC (5-4-1): Sean Johnson (1), Kosi Thompson (6), Zane Monlouis (12), Kevin Long (5), Nickseon Gomis (15), Tyrese Spicer (16), Matty Longstaff (8), Alonso Coello (14), Federico Bernardeschi (10), Jonathan Osorio (21), Deandre Kerr (29)

Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Jonathan Dean (24), Sam Rogers (5), Jack Elliott (3), Andrew Gutman (15), Sergio Oregel (35), Mauricio Pineda (22), Brian Gutierrez (17), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)

Toronto FC
Toronto FC
5-4-1
1
Sean Johnson
6
Kosi Thompson
12
Zane Monlouis
5
Kevin Long
15
Nickseon Gomis
16
Tyrese Spicer
8
Matty Longstaff
14
Alonso Coello
10
Federico Bernardeschi
21
Jonathan Osorio
29
Deandre Kerr
19
Jonathan Bamba
9
Hugo Cuypers
11
Philip Zinckernagel
17
Brian Gutierrez
22
Mauricio Pineda
35
Sergio Oregel
15
Andrew Gutman
3
Jack Elliott
5
Sam Rogers
24
Jonathan Dean
1
Chris Brady
Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-3
Thay người
45’
Kevin Long
Lazar Stefanovic
17’
Jonathan Dean
Leonardo Barroso
75’
Alonso Coello
Deybi Flores
62’
Philip Zinckernagel
Omari Glasgow
75’
Tyrese Spicer
Theo Corbeanu
62’
Jonathan Bamba
Maren Haile-Selassie
81’
Deandre Kerr
Derrick Etienne Jr.
86’
Hugo Cuypers
Tom Barlow
81’
Matthew Longstaff
Markus Cimermancic
86’
Brian Gutierrez
Sam Williams
Cầu thủ dự bị
Derrick Etienne Jr.
Jeff Gal
Deybi Flores
Leonardo Barroso
Luka Gavran
Tom Barlow
Raoul Petretta
Omari Glasgow
Markus Cimermancic
Omar Gonzalez
Lazar Stefanovic
Maren Haile-Selassie
Kobe Franklin
Christopher Cupps
Theo Corbeanu
Sam Williams
Harold Osorio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/10 - 2021
Giao hữu
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/05 - 2022
14/07 - 2022
01/06 - 2023
16/07 - 2023
16/06 - 2024
29/09 - 2024
16/03 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow