Chủ Nhật, 31/08/2025
(VAR check)
23
Deandre Kerr (Thay: Ola Brynhildsen)
35
Deybi Flores
45+6'
Deybi Flores (Kiến tạo: Matthew Longstaff)
48
Alonso Coello (Thay: Deybi Flores)
53
Sigurd Rosted
63
Tyrese Spicer (Thay: Derrick Etienne)
64
Luke Brennan (Thay: Saba Lobjanidze)
65
Jamal Thiare (Thay: Tristan Muyumba)
76
Tyrese Spicer
82
Raoul Petretta
88
Lazar Stefanovic (Thay: Theodor Corbeanu)
90
Charles Sharp (Thay: Sigurd Rosted)
90
Matthew Longstaff
90+9'
(Pen) Emmanuel Latte Lath
90+11'

Thống kê trận đấu Toronto FC vs Atlanta United

số liệu thống kê
Toronto FC
Toronto FC
Atlanta United
Atlanta United
49 Kiểm soát bóng 51
12 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
5 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toronto FC vs Atlanta United

Tất cả (126)
90+14'

Atlanta có một quả ném biên nguy hiểm.

90+13'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+13'

Toronto có một quả phát bóng lên.

90+13' Matty Longstaff của Toronto đã bị Jon Freemon phạt thẻ vàng đầu tiên.

Matty Longstaff của Toronto đã bị Jon Freemon phạt thẻ vàng đầu tiên.

90+11' Emmanuel Latte Lath gỡ hòa bằng một quả phạt đền được thực hiện tốt.

Emmanuel Latte Lath gỡ hòa bằng một quả phạt đền được thực hiện tốt.

90+10' Tại BMO Field, Charlie Sharp đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại BMO Field, Charlie Sharp đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+10' Tại sân BMO Field, Matty Longstaff đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân BMO Field, Matty Longstaff đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+6'

Robin Fraser (Toronto) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Charlie Sharp thay thế Theo Corbeanu.

90+6'

Atlanta được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+4'

Đội chủ nhà thay Maxime Dominguez bằng Lazar Stefanovic.

90+2'

Jon Freemon chờ đợi trước khi tiếp tục trận đấu vì Sigurd Rosted của Toronto vẫn đang nằm sân.

90+2'

Atlanta đẩy lên tại sân BMO và Efrain Morales có cú đánh đầu tuyệt vời. Nỗ lực này bị hàng thủ Toronto cản phá.

90+1'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Toronto, ON.

90'

Quả phát bóng lên cho Atlanta tại BMO Field.

90'

Theo Corbeanu của Toronto bứt phá tại BMO Field. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

89'

Jon Freemon ra hiệu cho Toronto được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88' Raoul Petretta của Toronto đã bị phạt thẻ ở Toronto, ON.

Raoul Petretta của Toronto đã bị phạt thẻ ở Toronto, ON.

87'

Ném biên cho Toronto.

84'

Liệu Atlanta có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Toronto không?

83'

Jon Freemon cho Toronto hưởng quả phát bóng lên.

83'

Aleksey Miranchuk của Atlanta tung cú sút nhưng không trúng đích.

Đội hình xuất phát Toronto FC vs Atlanta United

Toronto FC (3-5-2): Sean Johnson (1), Kosi Thompson (6), Sigurd Rosted (17), Raoul Petretta (28), Richie Laryea (22), Maxime Dominguez (23), Deybi Flores (20), Matty Longstaff (8), Derrick Etienne Jr. (11), Theo Corbeanu (7), Ola Brynhildsen (9)

Atlanta United (4-3-3): Jayden Hibbert (42), Brooks Lennon (11), Efrain Morales (21), Luis Abram (44), Pedro Amador (18), Aleksey Miranchuk (59), Tristan Muyumba (8), Bartosz Slisz (99), Saba Lobzhanidze (9), Emmanuel Latte Lath (19), Miguel Almirón (10)

Toronto FC
Toronto FC
3-5-2
1
Sean Johnson
6
Kosi Thompson
17
Sigurd Rosted
28
Raoul Petretta
22
Richie Laryea
23
Maxime Dominguez
20
Deybi Flores
8
Matty Longstaff
11
Derrick Etienne Jr.
7
Theo Corbeanu
9
Ola Brynhildsen
10
Miguel Almirón
19
Emmanuel Latte Lath
9
Saba Lobzhanidze
99
Bartosz Slisz
8
Tristan Muyumba
59
Aleksey Miranchuk
18
Pedro Amador
44
Luis Abram
21
Efrain Morales
11
Brooks Lennon
42
Jayden Hibbert
Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
Thay người
35’
Ola Brynhildsen
Deandre Kerr
65’
Saba Lobjanidze
Luke Brennan
53’
Deybi Flores
Alonso Coello
76’
Tristan Muyumba
Jamal Thiare
64’
Derrick Etienne
Tyrese Spicer
90’
Theodor Corbeanu
Lazar Stefanovic
90’
Sigurd Rosted
Charlie Sharp
Cầu thủ dự bị
Adisa De Rosario
Brad Guzan
Deandre Kerr
Noah Cobb
Luka Gavran
Ronald Hernandez
Kobe Franklin
Mateusz Klich
Lazar Stefanovic
Luke Brennan
Alonso Coello
Jamal Thiare
Tyrese Spicer
Matthew Edwards
Charlie Sharp
Cayman Togashi
Markus Cimermancic
William James Reilly

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/10 - 2021
31/10 - 2021
26/06 - 2022
11/09 - 2022
05/03 - 2023
16/04 - 2023
24/03 - 2024
30/06 - 2024
13/07 - 2025
25/08 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025
29/06 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow