Thứ Bảy, 29/11/2025
Juan Jesus
10
Giovanni Simeone
32
Franco Israel
47
Cyril Ngonge (Thay: Giovanni Simeone)
62
Noa Lang (Thay: Mathias Olivera)
63
Alessandro Buongiorno (Thay: Juan Jesus)
64
Giuseppe Ambrosino (Thay: Lorenzo Lucca)
74
Matteo Politano (Thay: David Neres)
74
Cristiano Biraghi (Thay: Niels Nkounkou)
75
Gvidas Gineitis (Thay: Nikola Vlasic)
75
Eljif Elmas (Thay: Billy Gilmour)
82
Duvan Zapata (Thay: Che Adams)
84
Ardian Ismajli (Thay: Kristjan Asllani)
84
Noa Lang (VAR check)
90+3'
Noa Lang
90+4'

Thống kê trận đấu Torino vs Napoli

số liệu thống kê
Torino
Torino
Napoli
Napoli
31 Kiểm soát bóng 69
9 Phạm lỗi 9
17 Ném biên 14
2 Việt vị 2
2 Chuyền dài 9
3 Phạt góc 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 13
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
12 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Torino vs Napoli

Tất cả (300)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Phát bóng lên cho SSC Napoli.

90+7'

Torino thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Cyril Ngonge của Torino thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+6'

Kiểm soát bóng: Torino: 31%, SSC Napoli: 69%.

90+6'

Noa Lang của SSC Napoli bị bắt việt vị.

90+6'

KHÔNG CÔNG NHẬN BÀN THẮNG! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài thông báo rằng bàn thắng cho SSC Napoli bị hủy do việt vị.

90+5'

VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng bàn thắng cho SSC Napoli.

90+4' Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Noa Lang.

Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Noa Lang.

90+4' V À A A A O O O - Noa Lang ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Noa Lang ghi bàn bằng chân phải!

90+3'

V À A A A O O O! SSC Napoli ghi bàn! Noa Lang đã ghi tên mình lên bảng tỉ số.

90+3'

CỘT DỌC! Gần như đã có bàn thắng cho Matteo Politano nhưng cú dứt điểm của anh đập vào cột dọc!

90+3'

SSC Napoli đang kiểm soát bóng.

90+2'

Leonardo Spinazzola sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Franco Israel đã kiểm soát được.

90+2'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thổi phạt khi Giuseppe Ambrosino từ SSC Napoli phạm lỗi với Duvan Zapata.

90+1'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Marcus Holmgren Pedersen phạm lỗi với Alessandro Buongiorno.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Torino vs Napoli

Torino (3-4-1-2): Franco Israel (81), Adrien Tameze (61), Guillermo Maripán (13), Saúl Coco (23), Marcus Pedersen (16), Cesare Casadei (22), Kristjan Asllani (32), Niels Nkounkou (25), Nikola Vlašić (10), Giovanni Simeone (18), Che Adams (19)

Napoli (4-1-4-1): Vanja Milinković-Savić (32), Giovanni Di Lorenzo (22), Sam Beukema (31), Juan Jesus (5), Mathías Olivera (17), Billy Gilmour (6), David Neres (7), André-Frank Zambo Anguissa (99), Kevin De Bruyne (11), Leonardo Spinazzola (37), Lorenzo Lucca (27)

Torino
Torino
3-4-1-2
81
Franco Israel
61
Adrien Tameze
13
Guillermo Maripán
23
Saúl Coco
16
Marcus Pedersen
22
Cesare Casadei
32
Kristjan Asllani
25
Niels Nkounkou
10
Nikola Vlašić
18
Giovanni Simeone
19
Che Adams
27
Lorenzo Lucca
37
Leonardo Spinazzola
11
Kevin De Bruyne
99
André-Frank Zambo Anguissa
7
David Neres
6
Billy Gilmour
17
Mathías Olivera
5
Juan Jesus
31
Sam Beukema
22
Giovanni Di Lorenzo
32
Vanja Milinković-Savić
Napoli
Napoli
4-1-4-1
Thay người
62’
Giovanni Simeone
Cyril Ngonge
63’
Mathias Olivera
Noa Lang
75’
Niels Nkounkou
Cristiano Biraghi
64’
Juan Jesus
Alessandro Buongiorno
75’
Nikola Vlasic
Gvidas Gineitis
74’
David Neres
Matteo Politano
84’
Kristjan Asllani
Ardian Ismajli
74’
Lorenzo Lucca
Giuseppe Ambrosino
84’
Che Adams
Duvan Zapata
82’
Billy Gilmour
Eljif Elmas
Cầu thủ dự bị
Ardian Ismajli
Alex Meret
Alberto Paleari
Mathias Ferrante
Mihai Popa
Miguel Gutiérrez
Adam Masina
Pasquale Mazzocchi
Valentino Lazaro
Luca Marianucci
Ali Dembele
Eljif Elmas
Cristiano Biraghi
Antonio Vergara
Emirhan Ilkhan
Matteo Politano
Ivan Ilić
Giuseppe Ambrosino
Gvidas Gineitis
Noa Lang
Cyril Ngonge
Alessandro Buongiorno
Duvan Zapata
Alieu Eybi Njie
Tình hình lực lượng

Perr Schuurs

Chấn thương đầu gối

Nikita Contini

Không xác định

Tino Anjorin

Chấn thương bàn chân

Amir Rrahmani

Chấn thương đùi

Zakaria Aboukhlal

Chấn thương đùi

Stanislav Lobotka

Chấn thương háng

Zannetos Savva

Chấn thương dây chằng chéo

Scott McTominay

Chấn thương mắt cá

Rasmus Højlund

Chấn thương đùi

Romelu Lukaku

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Marco Baroni

Antonio Conte

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
06/01 - 2016
09/05 - 2016
18/12 - 2016
14/05 - 2017
17/12 - 2017
06/05 - 2018
23/09 - 2018
18/02 - 2019
06/10 - 2019
01/03 - 2020
24/12 - 2020
26/04 - 2021
H1: 0-2
07/05 - 2022
H1: 0-0
01/10 - 2022
H1: 3-1
19/03 - 2023
H1: 0-2
07/01 - 2024
H1: 1-0
09/03 - 2024
H1: 0-0
01/12 - 2024
H1: 0-1
28/04 - 2025
H1: 2-0
18/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Torino

Serie A
25/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
H1: 2-2
30/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
H1: 0-1
18/10 - 2025
H1: 1-0
04/10 - 2025
H1: 2-1
29/09 - 2025
H1: 1-0
Coppa Italia
26/09 - 2025
H1: 1-0
Serie A
21/09 - 2025
H1: 0-3

Thành tích gần đây Napoli

Champions League
26/11 - 2025
H1: 0-0
Serie A
23/11 - 2025
H1: 3-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
Champions League
05/11 - 2025
Serie A
02/11 - 2025
29/10 - 2025
H1: 0-0
25/10 - 2025
H1: 1-0
Champions League
22/10 - 2025
H1: 2-1
Serie A
18/10 - 2025
H1: 1-0
05/10 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AS RomaAS Roma12903927T T B T T
2AC MilanAC Milan12741925H H T H T
3NapoliNapoli12813825T T H B T
4InterInter128041324B T T T B
5BolognaBologna127321324H H T T T
6Como 1907Como 1907136611224T H H T T
7JuventusJuventus12552420B T T H H
8LazioLazio12534618T H T B T
9SassuoloSassuolo13526017T B T H B
10UdineseUdinese12435-815T B T B B
11CremoneseCremonese12354-314H T B B B
12TorinoTorino12354-1014T H H H B
13AtalantaAtalanta12273013H H B B B
14CagliariCagliari12255-511H B B H H
15ParmaParma12255-611H B B H T
16PisaPisa12174-610H H H T H
17LecceLecce12246-810B B T H B
18GenoaGenoa12156-88B B T H H
19FiorentinaFiorentina12066-96H B B H H
20Hellas VeronaHellas Verona12066-116H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow