Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Juan Jesus 10 | |
Giovanni Simeone 32 | |
Franco Israel 47 | |
Cyril Ngonge (Thay: Giovanni Simeone) 62 | |
Noa Lang (Thay: Mathias Olivera) 63 | |
Alessandro Buongiorno (Thay: Juan Jesus) 64 | |
Giuseppe Ambrosino (Thay: Lorenzo Lucca) 74 | |
Matteo Politano (Thay: David Neres) 74 | |
Cristiano Biraghi (Thay: Niels Nkounkou) 75 | |
Gvidas Gineitis (Thay: Nikola Vlasic) 75 | |
Eljif Elmas (Thay: Billy Gilmour) 82 | |
Duvan Zapata (Thay: Che Adams) 84 | |
Ardian Ismajli (Thay: Kristjan Asllani) 84 | |
Noa Lang (VAR check) 90+3' | |
Noa Lang 90+4' |
Thống kê trận đấu Torino vs Napoli


Diễn biến Torino vs Napoli
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho SSC Napoli.
Torino thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cyril Ngonge của Torino thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Kiểm soát bóng: Torino: 31%, SSC Napoli: 69%.
Noa Lang của SSC Napoli bị bắt việt vị.
KHÔNG CÔNG NHẬN BÀN THẮNG! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài thông báo rằng bàn thắng cho SSC Napoli bị hủy do việt vị.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng bàn thắng cho SSC Napoli.
Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Noa Lang.
V À A A A O O O - Noa Lang ghi bàn bằng chân phải!
V À A A A O O O! SSC Napoli ghi bàn! Noa Lang đã ghi tên mình lên bảng tỉ số.
CỘT DỌC! Gần như đã có bàn thắng cho Matteo Politano nhưng cú dứt điểm của anh đập vào cột dọc!
SSC Napoli đang kiểm soát bóng.
Leonardo Spinazzola sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Franco Israel đã kiểm soát được.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Giuseppe Ambrosino từ SSC Napoli phạm lỗi với Duvan Zapata.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marcus Holmgren Pedersen phạm lỗi với Alessandro Buongiorno.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Torino vs Napoli
Torino (3-4-1-2): Franco Israel (81), Adrien Tameze (61), Guillermo Maripán (13), Saúl Coco (23), Marcus Pedersen (16), Cesare Casadei (22), Kristjan Asllani (32), Niels Nkounkou (25), Nikola Vlašić (10), Giovanni Simeone (18), Che Adams (19)
Napoli (4-1-4-1): Vanja Milinković-Savić (32), Giovanni Di Lorenzo (22), Sam Beukema (31), Juan Jesus (5), Mathías Olivera (17), Billy Gilmour (6), David Neres (7), André-Frank Zambo Anguissa (99), Kevin De Bruyne (11), Leonardo Spinazzola (37), Lorenzo Lucca (27)


| Thay người | |||
| 62’ | Giovanni Simeone Cyril Ngonge | 63’ | Mathias Olivera Noa Lang |
| 75’ | Niels Nkounkou Cristiano Biraghi | 64’ | Juan Jesus Alessandro Buongiorno |
| 75’ | Nikola Vlasic Gvidas Gineitis | 74’ | David Neres Matteo Politano |
| 84’ | Kristjan Asllani Ardian Ismajli | 74’ | Lorenzo Lucca Giuseppe Ambrosino |
| 84’ | Che Adams Duvan Zapata | 82’ | Billy Gilmour Eljif Elmas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ardian Ismajli | Alex Meret | ||
Alberto Paleari | Mathias Ferrante | ||
Mihai Popa | Miguel Gutiérrez | ||
Adam Masina | Pasquale Mazzocchi | ||
Valentino Lazaro | Luca Marianucci | ||
Ali Dembele | Eljif Elmas | ||
Cristiano Biraghi | Antonio Vergara | ||
Emirhan Ilkhan | Matteo Politano | ||
Ivan Ilić | Giuseppe Ambrosino | ||
Gvidas Gineitis | Noa Lang | ||
Cyril Ngonge | Alessandro Buongiorno | ||
Duvan Zapata | |||
Alieu Eybi Njie | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Perr Schuurs Chấn thương đầu gối | Nikita Contini Không xác định | ||
Tino Anjorin Chấn thương bàn chân | Amir Rrahmani Chấn thương đùi | ||
Zakaria Aboukhlal Chấn thương đùi | Stanislav Lobotka Chấn thương háng | ||
Zannetos Savva Chấn thương dây chằng chéo | Scott McTominay Chấn thương mắt cá | ||
Rasmus Højlund Chấn thương đùi | |||
Romelu Lukaku Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Torino vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Torino
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
