Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Giovanni Simeone 21 | |
Gvidas Gineitis 45+1' | |
Tijjani Noslin (Thay: Petar Ratkov) 46 | |
Fisayo Dele-Bashiru (Thay: Reda Belahyane) 46 | |
Duvan Zapata (Kiến tạo: Rafael Obrador) 53 | |
Gustav Isaksen (Thay: Matteo Cancellieri) 65 | |
Nuno Tavares (Thay: Luca Pellegrini) 65 | |
Ivan Ilic (Thay: Gvidas Gineitis) 68 | |
Niels Nkounkou (Thay: Rafael Obrador) 72 | |
Cesare Casadei (Thay: Duvan Zapata) 73 | |
Nikola Vlasic 79 | |
Boulaye Dia (Thay: Mattia Zaccagni) 80 | |
Sandro Kulenovic (Thay: Giovanni Simeone) 84 | |
Adrien Tameze (Thay: Matteo Prati) 85 | |
Adrien Tameze 90+1' | |
Sandro Kulenovic 90+2' | |
Nuno Tavares 90+3' |
Thống kê trận đấu Torino vs Lazio


Diễn biến Torino vs Lazio
Kiểm soát bóng: Torino: 44%, Lazio: 56%.
Lazio thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Lazio thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nuno Tavares phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Nuno Tavares phạm lỗi thô bạo với Nikola Vlasic.
Nuno Tavares phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Nuno Tavares phạm lỗi thô bạo với Nikola Vlasic
Alberto Paleari từ Torino cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Valentino Lazaro từ Torino đã đi quá xa khi kéo ngã Nuno Tavares.
Sandro Kulenovic phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Sandro Kulenovic phạm lỗi thô bạo với Nuno Tavares.
Ivan Provedel từ Lazio cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Niels Nkounkou thắng trong pha không chiến với Gustav Isaksen.
Lazio thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Fisayo Dele-Bashiru thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Valentino Lazaro của Torino thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Adrien Tameze của Torino vì pha phạm lỗi trước đó.
Nỗ lực tốt của Nikola Vlasic khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Adrien Tameze của Torino phạm lỗi với Danilo Cataldi nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!
Đội hình xuất phát Torino vs Lazio
Torino (3-5-2): Alberto Paleari (1), Saúl Coco (23), Ardian Ismajli (44), Enzo Ebosse (77), Valentino Lazaro (20), Gvidas Gineitis (66), Matteo Prati (4), Nikola Vlašić (10), Rafael Obrador (33), Giovanni Simeone (18), Duvan Zapata (91)
Lazio (4-3-3): Ivan Provedel (94), Adam Marušić (77), Alessio Romagnoli (13), Oliver Provstgaard (25), Luca Pellegrini (3), Reda Belahyane (21), Danilo Cataldi (32), Kenneth Taylor (24), Matteo Cancellieri (22), Peter Ratkov (20), Mattia Zaccagni (10)


| Thay người | |||
| 68’ | Gvidas Gineitis Ivan Ilić | 46’ | Reda Belahyane Fisayo Dele-Bashiru |
| 72’ | Rafael Obrador Niels Nkounkou | 46’ | Petar Ratkov Tijjani Noslin |
| 73’ | Duvan Zapata Cesare Casadei | 65’ | Luca Pellegrini Nuno Tavares |
| 84’ | Giovanni Simeone Sandro Kulenović | 65’ | Matteo Cancellieri Gustav Isaksen |
| 85’ | Matteo Prati Adrien Tameze | 80’ | Mattia Zaccagni Boulaye Dia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Franco Israel | Edoardo Motta | ||
Lapo Siviero | Alessio Furlanetto | ||
Guillermo Maripán | Patric | ||
Marcus Pedersen | Nuno Tavares | ||
Niels Nkounkou | Fisayo Dele-Bashiru | ||
Cristiano Biraghi | Adrian Przyborek | ||
Luca Marianucci | Manuel Lazzari | ||
Ivan Ilić | Valerio Farcomeni | ||
Tino Anjorin | Tijjani Noslin | ||
Cesare Casadei | Gustav Isaksen | ||
Adrien Tameze | Boulaye Dia | ||
Sandro Kulenović | |||
Alieu Eybi Njie | |||
Che Adams | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Emirhan Ilkhan Thẻ đỏ trực tiếp | Samuel Gigot Chấn thương mắt cá | ||
Zakaria Aboukhlal Không xác định | Mario Gila Chấn thương đầu gối | ||
Zannetos Savva Chấn thương dây chằng chéo | Toma Bašić Chấn thương đùi | ||
Nicolò Rovella Chấn thương vai | |||
Daniel Maldini Chấn thương mắt cá | |||
Pedro Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Torino vs Lazio
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Torino
Thành tích gần đây Lazio
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 43 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 9 | 2 | 23 | 57 | T T H B T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 13 | 53 | T T H B T | |
| 4 | 27 | 16 | 3 | 8 | 18 | 51 | B T H T H | |
| 5 | 27 | 13 | 9 | 5 | 24 | 48 | H B H T T | |
| 6 | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T H B B H | |
| 7 | 27 | 12 | 9 | 6 | 13 | 45 | H T T T B | |
| 8 | 27 | 11 | 6 | 10 | 4 | 39 | B B T T T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -2 | 38 | T B T T T | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 8 | 10 | 9 | -1 | 34 | T H B H B | |
| 12 | 27 | 8 | 9 | 10 | -12 | 33 | B T T T H | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -7 | 30 | T B B H H | |
| 14 | 27 | 8 | 6 | 13 | -20 | 30 | T H B B T | |
| 15 | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | B B H T B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -12 | 24 | B H T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 | B B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 6 | 15 | -18 | 24 | B T T B B | |
| 19 | 27 | 1 | 12 | 14 | -24 | 15 | B H B B B | |
| 20 | 27 | 2 | 9 | 16 | -28 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
