Thứ Năm, 05/03/2026
Giovanni Simeone
21
Gvidas Gineitis
45+1'
Tijjani Noslin (Thay: Petar Ratkov)
46
Fisayo Dele-Bashiru (Thay: Reda Belahyane)
46
Duvan Zapata (Kiến tạo: Rafael Obrador)
53
Gustav Isaksen (Thay: Matteo Cancellieri)
65
Nuno Tavares (Thay: Luca Pellegrini)
65
Ivan Ilic (Thay: Gvidas Gineitis)
68
Niels Nkounkou (Thay: Rafael Obrador)
72
Cesare Casadei (Thay: Duvan Zapata)
73
Nikola Vlasic
79
Boulaye Dia (Thay: Mattia Zaccagni)
80
Sandro Kulenovic (Thay: Giovanni Simeone)
84
Adrien Tameze (Thay: Matteo Prati)
85
Adrien Tameze
90+1'
Sandro Kulenovic
90+2'
Nuno Tavares
90+3'

Thống kê trận đấu Torino vs Lazio

số liệu thống kê
Torino
Torino
Lazio
Lazio
45 Kiểm soát bóng 55
5 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 9
0 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 5
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
15 Ném biên 28
6 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
7 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Torino vs Lazio

Tất cả (284)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Kiểm soát bóng: Torino: 44%, Lazio: 56%.

90+5'

Lazio thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Lazio thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4' Nuno Tavares phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.

Nuno Tavares phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.

90+4'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Nuno Tavares phạm lỗi thô bạo với Nikola Vlasic.

90+3' Nuno Tavares phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.

Nuno Tavares phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.

90+3'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Nuno Tavares phạm lỗi thô bạo với Nikola Vlasic

90+3'

Alberto Paleari từ Torino cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Valentino Lazaro từ Torino đã đi quá xa khi kéo ngã Nuno Tavares.

90+2' Sandro Kulenovic phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

Sandro Kulenovic phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

90+2'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Sandro Kulenovic phạm lỗi thô bạo với Nuno Tavares.

90+2'

Ivan Provedel từ Lazio cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+2'

Niels Nkounkou thắng trong pha không chiến với Gustav Isaksen.

90+2'

Lazio thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Fisayo Dele-Bashiru thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Valentino Lazaro của Torino thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+1' Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Adrien Tameze của Torino vì pha phạm lỗi trước đó.

Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Adrien Tameze của Torino vì pha phạm lỗi trước đó.

90+1'

Nỗ lực tốt của Nikola Vlasic khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90'

Adrien Tameze của Torino phạm lỗi với Danilo Cataldi nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!

Đội hình xuất phát Torino vs Lazio

Torino (3-5-2): Alberto Paleari (1), Saúl Coco (23), Ardian Ismajli (44), Enzo Ebosse (77), Valentino Lazaro (20), Gvidas Gineitis (66), Matteo Prati (4), Nikola Vlašić (10), Rafael Obrador (33), Giovanni Simeone (18), Duvan Zapata (91)

Lazio (4-3-3): Ivan Provedel (94), Adam Marušić (77), Alessio Romagnoli (13), Oliver Provstgaard (25), Luca Pellegrini (3), Reda Belahyane (21), Danilo Cataldi (32), Kenneth Taylor (24), Matteo Cancellieri (22), Peter Ratkov (20), Mattia Zaccagni (10)

Torino
Torino
3-5-2
1
Alberto Paleari
23
Saúl Coco
44
Ardian Ismajli
77
Enzo Ebosse
20
Valentino Lazaro
66
Gvidas Gineitis
4
Matteo Prati
10
Nikola Vlašić
33
Rafael Obrador
18
Giovanni Simeone
91
Duvan Zapata
10
Mattia Zaccagni
20
Peter Ratkov
22
Matteo Cancellieri
24
Kenneth Taylor
32
Danilo Cataldi
21
Reda Belahyane
3
Luca Pellegrini
25
Oliver Provstgaard
13
Alessio Romagnoli
77
Adam Marušić
94
Ivan Provedel
Lazio
Lazio
4-3-3
Thay người
68’
Gvidas Gineitis
Ivan Ilić
46’
Reda Belahyane
Fisayo Dele-Bashiru
72’
Rafael Obrador
Niels Nkounkou
46’
Petar Ratkov
Tijjani Noslin
73’
Duvan Zapata
Cesare Casadei
65’
Luca Pellegrini
Nuno Tavares
84’
Giovanni Simeone
Sandro Kulenović
65’
Matteo Cancellieri
Gustav Isaksen
85’
Matteo Prati
Adrien Tameze
80’
Mattia Zaccagni
Boulaye Dia
Cầu thủ dự bị
Franco Israel
Edoardo Motta
Lapo Siviero
Alessio Furlanetto
Guillermo Maripán
Patric
Marcus Pedersen
Nuno Tavares
Niels Nkounkou
Fisayo Dele-Bashiru
Cristiano Biraghi
Adrian Przyborek
Luca Marianucci
Manuel Lazzari
Ivan Ilić
Valerio Farcomeni
Tino Anjorin
Tijjani Noslin
Cesare Casadei
Gustav Isaksen
Adrien Tameze
Boulaye Dia
Sandro Kulenović
Alieu Eybi Njie
Che Adams
Tình hình lực lượng

Emirhan Ilkhan

Thẻ đỏ trực tiếp

Samuel Gigot

Chấn thương mắt cá

Zakaria Aboukhlal

Không xác định

Mario Gila

Chấn thương đầu gối

Zannetos Savva

Chấn thương dây chằng chéo

Toma Bašić

Chấn thương đùi

Nicolò Rovella

Chấn thương vai

Daniel Maldini

Chấn thương mắt cá

Pedro

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Marco Baroni

Maurizio Sarri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
23/10 - 2016
14/03 - 2017
12/12 - 2017
30/04 - 2018
29/12 - 2018
26/05 - 2019
31/10 - 2019
01/07 - 2020
01/11 - 2020
19/05 - 2021
H1: 0-0
23/09 - 2021
H1: 0-0
17/04 - 2022
H1: 0-0
20/08 - 2022
H1: 0-0
22/04 - 2023
H1: 0-1
28/09 - 2023
H1: 0-0
23/02 - 2024
H1: 0-0
29/09 - 2024
H1: 0-1
01/04 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
H1: 2-1
02/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Torino

Serie A
02/03 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 2-0
16/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
Coppa Italia
05/02 - 2026
H1: 1-0
Serie A
01/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
14/01 - 2026
H1: 0-1
Serie A
11/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Lazio

Coppa Italia
05/03 - 2026
H1: 0-0
Serie A
02/03 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 0-0
15/02 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
12/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
Serie A
09/02 - 2026
H1: 0-1
31/01 - 2026
H1: 0-0
25/01 - 2026
H1: 0-0
20/01 - 2026
H1: 0-2
12/01 - 2026

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2722144367T T T T T
2AC MilanAC Milan2716922357T T H B T
3NapoliNapoli2716561353T T H B T
4AS RomaAS Roma2716381851B T H T H
5Como 1907Como 19072713952448H B H T T
6JuventusJuventus2713861847T H B B H
7AtalantaAtalanta2712961345H T T T B
8BolognaBologna2711610439B B T T T
9SassuoloSassuolo2711511-238T B T T T
10UdineseUdinese2710512-835T B B B T
11LazioLazio278109-134T H B H B
12ParmaParma278910-1233B T T T H
13CagliariCagliari277911-730T B B H H
14TorinoTorino278613-2030T H B B T
15GenoaGenoa276912-727B B H T B
16FiorentinaFiorentina275913-1224B H T T B
17CremoneseCremonese275913-1724B B H B B
18LecceLecce276615-1824B T T B B
19PisaPisa2711214-2415B H B B B
20Hellas VeronaHellas Verona272916-2815B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow