Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Giovanni Simeone (Kiến tạo: Marcus Holmgren Pedersen) 6 | |
Ardian Ismajli 25 | |
Andrias Edmundsson 27 | |
Kieron Bowie (Kiến tạo: Lorenzo Montipo) 38 | |
Martin Frese 46 | |
Cesare Casadei (Kiến tạo: Rafael Obrador) 50 | |
Che Adams (VAR check) 56 | |
Nicolas Valentini (Thay: Andrias Edmundsson) 60 | |
Gift Orban (Thay: Abdou Harroui) 60 | |
Daniel Oyegoke 65 | |
Luca Marianucci (Thay: Saul Coco) 67 | |
Domagoj Bradaric (Thay: Antoine Bernede) 68 | |
Sandro Kulenovic (Thay: Che Adams) 75 | |
Matteo Prati (Thay: Gvidas Gineitis) 75 | |
Daniel Mosquera (Thay: Martin Frese) 81 | |
Amin Sarr (Thay: Rafik Belghali) 82 | |
Guillermo Maripan (Thay: Enzo Ebosse) 84 | |
Cristiano Biraghi (Thay: Rafael Obrador) 84 | |
Nicolas Valentini 90+5' |
Thống kê trận đấu Torino vs Hellas Verona


Diễn biến Torino vs Hellas Verona
Kiểm soát bóng: Torino: 46%, Verona: 54%.
Sau khi để bóng chạm tay, Nicolas Valentini nhận thẻ phạt.
Nicolas Valentini để bóng chạm tay.
Pha vào bóng nguy hiểm của Cesare Casadei từ Torino. Jean-Daniel Akpa Akpro là người bị phạm lỗi.
Victor Nelsson thắng trong pha không chiến với Sandro Kulenovic.
Pha vào bóng nguy hiểm của Jean-Daniel Akpa Akpro từ Verona. Matteo Prati là người bị phạm lỗi.
Luca Marianucci giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Verona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kieron Bowie từ Verona đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tồi tệ không gần khung thành.
Ardian Ismajli giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Verona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Verona thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Luca Marianucci giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Verona bắt đầu một pha phản công.
Lorenzo Montipo bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Phát bóng lên cho Torino.
Cơ hội đến với Victor Nelsson từ Verona nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Domagoj Bradaric từ Verona thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Verona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Luca Marianucci giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Torino vs Hellas Verona
Torino (3-5-2): Alberto Paleari (1), Saúl Coco (23), Ardian Ismajli (44), Enzo Ebosse (77), Marcus Pedersen (16), Cesare Casadei (22), Nikola Vlašić (10), Gvidas Gineitis (66), Rafael Obrador (33), Giovanni Simeone (18), Che Adams (19)
Hellas Verona (3-5-2): Lorenzo Montipo (1), Victor Nelsson (15), Andrias Edmundsson (5), Martin Frese (3), Daniel Oyegoke (2), Jean Akpa (11), Roberto Gagliardini (63), Antoine Bernede (24), Rafik Belghali (7), Abdou Harroui (21), Kieron Bowie (18)


| Thay người | |||
| 67’ | Saul Coco Luca Marianucci | 60’ | Andrias Edmundsson Nicolas Valentini |
| 75’ | Gvidas Gineitis Matteo Prati | 60’ | Abdou Harroui Gift Orban |
| 75’ | Che Adams Sandro Kulenović | 68’ | Antoine Bernede Domagoj Bradaric |
| 84’ | Enzo Ebosse Guillermo Maripán | 81’ | Martin Frese Daniel Mosquera |
| 84’ | Rafael Obrador Cristiano Biraghi | 82’ | Rafik Belghali Amin Sarr |
| Cầu thủ dự bị | |||
Franco Israel | Simone Perilli | ||
Lapo Siviero | Giacomo Toniolo | ||
Guillermo Maripán | Nicolas Valentini | ||
Valentino Lazaro | Domagoj Bradaric | ||
Cristiano Biraghi | Pol Lirola | ||
Luca Marianucci | Tobias Slotsager | ||
Matteo Prati | Fallou Cham | ||
Emirhan Ilkhan | Cheikh Niasse | ||
Ivan Ilić | Al-Musrati | ||
Tino Anjorin | Amin Sarr | ||
Adrien Tameze | Gift Orban | ||
Sandro Kulenović | Daniel Mosquera | ||
Alieu Eybi Njie | Isaac | ||
Junior Ajayi | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Zakaria Aboukhlal Chấn thương đầu gối | Armel Bella-Kotchap Chấn thương đùi | ||
Zannetos Savva Chấn thương dây chằng chéo | Tomáš Suslov Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Duvan Zapata Chấn thương đùi | Sandi Lovrić Chấn thương cơ | ||
Suat Serdar Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Torino vs Hellas Verona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Torino
Thành tích gần đây Hellas Verona
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 3 | 5 | 49 | 78 | H H T T T | |
| 2 | 33 | 19 | 9 | 5 | 21 | 66 | B T B B T | |
| 3 | 33 | 20 | 6 | 7 | 15 | 66 | T T T H B | |
| 4 | 33 | 18 | 9 | 6 | 28 | 63 | T H T T T | |
| 5 | 33 | 16 | 10 | 7 | 29 | 58 | T T H B B | |
| 6 | 33 | 18 | 4 | 11 | 17 | 58 | B T B T H | |
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | H T T B H | |
| 8 | 33 | 14 | 6 | 13 | 3 | 48 | T B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 4 | 47 | T T H B T | |
| 10 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 12 | 7 | 14 | -5 | 43 | B T H T B | |
| 12 | 33 | 11 | 7 | 15 | -17 | 40 | T B T T H | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -6 | 39 | T B B T T | |
| 14 | 33 | 9 | 12 | 12 | -16 | 39 | B B H H T | |
| 15 | 33 | 8 | 12 | 13 | -7 | 36 | T H T T H | |
| 16 | 33 | 8 | 9 | 16 | -14 | 33 | B B B T B | |
| 17 | 33 | 6 | 10 | 17 | -21 | 28 | B T B B H | |
| 18 | 33 | 7 | 7 | 19 | -24 | 28 | B B B B H | |
| 19 | 33 | 3 | 9 | 21 | -33 | 18 | B B B B B | |
| 20 | 33 | 2 | 12 | 19 | -36 | 18 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
