Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Milan Djuric (Kiến tạo: Darko Lazovic) 45 | |
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Perr Schuurs) 64 | |
Antonio Sanabria (Thay: Nemanja Radonjic) 65 | |
Simone Verdi (Thay: Ibrahim Sulemana) 71 | |
Ivan Ilic (Thay: Yayah Kallon) 71 | |
Filippo Terracciano (Thay: Darko Lazovic) 81 | |
Ajdin Hrustic (Thay: Fabio Depaoli) 86 | |
Perr Schuurs 89 | |
Karol Linetty (Thay: Samuele Ricci) 89 | |
Pawel Dawidowicz 90+5' |
Thống kê trận đấu Torino vs Hellas Verona


Diễn biến Torino vs Hellas Verona
Kiểm soát bóng: Torino: 70%, Verona: 30%.
Quả phát bóng lên cho Verona.
Một cơ hội đến với Sasa Lukic của Torino nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Quả tạt của Valentino Lazaro bên phía Torino tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Valentino Lazaro của Torino thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Adrien Tameze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Pawel Dawidowicz của Verona chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Pawel Dawidowicz không còn cách nào khác là phải dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.
Pawel Dawidowicz bị phạt vì đẩy Karol Linetty.
Torino với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
Kiểm soát bóng: Torino: 70%, Verona: 30%.
Verona đang kiểm soát bóng.
Adrien Tameze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Federico Ceccherini của Verona chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Verona đang kiểm soát bóng.
Torino được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Filippo Terracciano của Verona chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Tay an toàn từ Vanja Milinkovic-Savic khi anh bước ra và nhận bóng
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 6 phút.
Đội hình xuất phát Torino vs Hellas Verona
Torino (3-4-2-1): Vanja Milinkovic-Savic (32), Koffi Djidji (26), Perr Schuurs (3), Ricardo Rodriguez (13), Valentino Lazaro (19), Mergim Vojvoda (27), Samuele Ricci (28), Sasa Lukic (10), Aleksey Miranchuk (59), Nemanja Radonjic (49), Nikola Vlasic (16)
Hellas Verona (3-4-2-1): Lorenzo Montipo (1), Federico Ceccherini (17), Isak Hien (6), Pawel Dawidowicz (27), Fabio Depaoli (29), Josh Doig (3), Darko Lazovic (8), Sulemana (77), Adrien Tameze (61), Yayah Kallon (30), Milan Djuric (19)


| Thay người | |||
| 65’ | Nemanja Radonjic Antonio Sanabria | 71’ | Ibrahim Sulemana Simone Verdi |
| 89’ | Samuele Ricci Karol Linetty | 71’ | Yayah Kallon Ivan Ilic |
| 81’ | Darko Lazovic Filippo Terracciano | ||
| 86’ | Fabio Depaoli Ajdin Hrustic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Sanabria | Roberto Piccoli | ||
Demba Seck | Thomas Henry | ||
Ndary Adopo | Simone Verdi | ||
Yann Karamoh | Filippo Terracciano | ||
David Zima | Ivan Ilic | ||
Brian Jephte Bayeye | Ajdin Hrustic | ||
Luca Gemello | Miguel Veloso | ||
Etrit Berisha | Diego Coppola | ||
Gvidas Gineitis | Juan David Cabal Murillo | ||
Ali Dembele | Giangiacomo Magnani | ||
Karol Linetty | Koray Gunter | ||
Simone Perilli | |||
Alessandro Berardi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Torino vs Hellas Verona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Torino
Thành tích gần đây Hellas Verona
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 26 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 20 | 12 | 7 | 1 | 17 | 43 | T T H H T | |
| 3 | 20 | 12 | 4 | 4 | 13 | 40 | T T H H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 20 | 9 | 7 | 4 | 12 | 34 | T T T H B | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | H B B H T | |
| 9 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | T H B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 4 | 5 | 11 | -15 | 17 | B H B B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -17 | 13 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
