Sau một hiệp hai tuyệt vời, Torino đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Morten Frendrup 5 | |
Morten Thorsby 7 | |
Cesare Casadei 29 | |
Jeff Ekhator 53 | |
Nikola Vlasic 59 | |
Cyril Ngonge (Thay: Nikola Vlasic) 60 | |
Ardian Ismajli (Thay: Kristjan Asllani) 60 | |
Valentino Lazaro (Thay: Cristiano Biraghi) 60 | |
Caleb Ekuban (Thay: Jeff Ekhator) 61 | |
(og) Stefano Sabelli 63 | |
Gvidas Gineitis (Thay: Che Adams) 73 | |
Jean Onana (Thay: Morten Frendrup) 78 | |
Maxwel Cornet (Thay: Stefano Sabelli) 78 | |
Duvan Zapata (Thay: Giovanni Simeone) 83 | |
Lorenzo Colombo (Thay: Ruslan Malinovsky) 87 | |
Vitinha (Thay: Morten Thorsby) 87 | |
Guillermo Maripan (Kiến tạo: Valentino Lazaro) 90 |
Thống kê trận đấu Torino vs Genoa


Diễn biến Torino vs Genoa
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Torino: 59%, Genoa: 41%.
Saul Coco từ Torino cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Vitinha treo bóng từ quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Alberto Paleari thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Maxwel Cornet lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Nỗ lực tốt của Maxwel Cornet khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Leo Oestigard tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Genoa với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Guillermo Maripan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cú sút của Mikael Egill Ellertsson bị chặn lại.
Brooke Norton-Cuffy thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Saul Coco từ Torino cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alberto Paleari từ Torino cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Genoa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Saul Coco từ Torino cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Marcus Holmgren Pedersen từ Torino phạm lỗi với Vitinha.
Đội hình xuất phát Torino vs Genoa
Torino (3-4-1-2): Alberto Paleari (1), Adrien Tameze (61), Guillermo Maripán (13), Saúl Coco (23), Marcus Pedersen (16), Cesare Casadei (22), Kristjan Asllani (32), Cristiano Biraghi (34), Nikola Vlašić (10), Giovanni Simeone (18), Che Adams (19)
Genoa (3-4-2-1): Nicola Leali (1), Stefano Sabelli (20), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Brooke Norton-Cuffy (15), Patrizio Masini (73), Morten Frendrup (32), Mikael Egill Ellertsson (77), Ruslan Malinovskyi (17), Morten Thorsby (2), Jeff Ekhator (21)


| Thay người | |||
| 60’ | Cristiano Biraghi Valentino Lazaro | 61’ | Jeff Ekhator Caleb Ekuban |
| 60’ | Kristjan Asllani Ardian Ismajli | 78’ | Morten Frendrup Jean Onana |
| 60’ | Nikola Vlasic Cyril Ngonge | 78’ | Stefano Sabelli Maxwel Cornet |
| 73’ | Che Adams Gvidas Gineitis | 87’ | Ruslan Malinovsky Lorenzo Colombo |
| 83’ | Giovanni Simeone Duvan Zapata | 87’ | Morten Thorsby Vitinha |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zakaria Aboukhlal | Benjamin Siegrist | ||
Emirhan Ilkhan | Daniele Sommariva | ||
Mihai Popa | Aaron Martin | ||
Lapo Siviero | Sebastian Otoa | ||
Adam Masina | Albert Grønbæk | ||
Valentino Lazaro | Jean Onana | ||
Ali Dembele | Valentín Carboni | ||
Ardian Ismajli | Hugo Cuenca | ||
Ivan Ilić | Seydou Fini | ||
Gvidas Gineitis | Junior Messias | ||
Cyril Ngonge | Lorenzo Colombo | ||
Duvan Zapata | Maxwel Cornet | ||
Alieu Eybi Njie | Lorenzo Venturino | ||
Vitinha | |||
Caleb Ekuban | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Franco Israel Không xác định | Alessandro Marcandalli Chấn thương cơ | ||
Perr Schuurs Chấn thương đầu gối | Nicolae Stanciu Chấn thương đùi | ||
Niels Nkounkou Chấn thương đùi | |||
Tino Anjorin Chấn thương bàn chân | |||
Zannetos Savva Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Torino vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Torino
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
