Một trận hòa có lẽ là kết quả phù hợp trong ngày ra quân sau một trận đấu khá tẻ nhạt
Alessandro Buongiorno 36 | |
Nemanja Radonjic (Thay: Yann Karamoh) 46 | |
Alessandro Di Pardo (Thay: Edoardo Goldaniga) 46 | |
Jakub Jankto (Thay: Gaetano Oristanio) 61 | |
Eldor Shomurodov (Thay: Zito Luvumbo) 61 | |
Pietro Pellegri (Thay: Nikola Vlasic) 68 | |
Karol Linetty (Thay: Samuele Ricci) 68 | |
Leonardo Pavoletti (Thay: Nahitan Nandez) 71 | |
David Zima (Thay: Ricardo Rodriguez) 75 | |
Simone Verdi (Thay: Antonio Sanabria) 87 | |
Alessandro Deiola (Thay: Adam Obert) 87 | |
Leonardo Pavoletti 90+5' |
Thống kê trận đấu Torino vs Cagliari


Diễn biến Torino vs Cagliari
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Torino: 57%, Cagliari: 43%.
Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Leonardo Pavoletti của Cagliari vấp phải Karol Linetty
Leonardo Pavoletti phạm lỗi thô bạo với đối phương và bị trọng tài phạt thẻ vàng.
Kiểm soát bóng: Torino: 57%, Cagliari: 43%.
Leonardo Pavoletti phạm lỗi thô bạo với đối phương và bị trọng tài phạt thẻ vàng.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Leonardo Pavoletti của Cagliari vấp phải Karol Linetty
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Karol Linetty của Torino vấp ngã Antoine Makoumbou
Quả phát bóng lên cho Torino.
Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cagliari được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Cagliari.
Một cơ hội đến với Nemanja Radonjic từ Torino nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Quả tạt của Raoul Bellanova bên phía Torino tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Alessandro Di Pardo cản phá thành công cú sút
Cú sút của Pietro Pellegri bị chặn lại.
Nemanja Radonjic sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Boris Radunovic đã khống chế được
Alessandro Deiola thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Pietro Pellegri thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Đội hình xuất phát Torino vs Cagliari
Torino (3-4-2-1): Vanja Milinkovic-Savic (32), Perr Schuurs (3), Alessandro Buongiorno (4), Ricardo Rodriguez (13), Raoul Bellanova (19), Samuele Ricci (28), Ivan Ilic (8), Mergim Vojvoda (27), Nikola Vlasic (16), Yann Karamoh (7), Antonio Sanabria (9)
Cagliari (3-4-3): Boris Radunovic (1), Edoardo Goldaniga (3), Alberto Dossena (4), Adam Obert (33), Gabriele Zappa (28), Sulemana (25), Antoine Makoumbou (29), Paulo Azzi (37), Nahitan Nandez (8), Gaetano Oristanio (19), Zito Luvumbo (77)


| Thay người | |||
| 46’ | Yann Karamoh Nemanja Radonjic | 46’ | Edoardo Goldaniga Alessandro Di Pardo |
| 68’ | Nikola Vlasic Pietro Pellegri | 61’ | Zito Luvumbo Eldor Shomurodov |
| 68’ | Samuele Ricci Karol Linetty | 61’ | Gaetano Oristanio Jakub Jankto |
| 75’ | Ricardo Rodriguez David Zima | 71’ | Nahitan Nandez Leonardo Pavoletti |
| 87’ | Antonio Sanabria Simone Verdi | 87’ | Adam Obert Alessandro Deiola |
| Cầu thủ dự bị | |||
Simone Verdi | Eldor Shomurodov | ||
Pietro Pellegri | Leonardo Pavoletti | ||
Nemanja Radonjic | Christos Kourfalidis | ||
Karol Linetty | Jakub Jankto | ||
Gvidas Gineitis | Matteo Prati | ||
Adrien Tameze | Alessandro Deiola | ||
Brian Jephte Bayeye | Nicolas Viola | ||
Ange Caumenan N'Guessan | Alessandro Di Pardo | ||
David Zima | Tommaso Augello | ||
Mihai Maximilian Popa | Elio Capradossi | ||
Luca Gemello | Simone Scuffet | ||
Simone Aresti | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Torino vs Cagliari
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Torino
Thành tích gần đây Cagliari
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 26 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 20 | 12 | 7 | 1 | 17 | 43 | T T H H T | |
| 3 | 20 | 12 | 4 | 4 | 13 | 40 | T T H H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 20 | 9 | 7 | 4 | 12 | 34 | T T T H B | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | H B B H T | |
| 9 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | T H B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 4 | 5 | 11 | -15 | 17 | B H B B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -17 | 13 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
