Alvaro Jose Melendez Panneflek trao cho Tolima một quả phát bóng lên.
Andrey Estupinan 45+1' | |
Marlon Torres 45+4' | |
Juan Torres (Thay: Kevin Perez) 46 | |
Adrian Parra 58 | |
Cristian Trujillo (Thay: Juan Pablo Nieto) 69 | |
Junior Hernandez (Thay: Samuel Velasquez Uribe) 69 | |
Fernando Mimbacas (Thay: Andrey Estupinan) 70 | |
Juan Jose Montoya (Thay: Jhon Michael Aponza Mina) 70 | |
Gonzalo Lencina (Thay: Mauricio Gonzalez) 76 | |
Sebastian Guzman (Thay: Marlon Torres) 80 | |
Rafael Bustamante (Thay: Johan Martinez) 82 | |
Santiago Colina (Thay: Yani Quintero) 82 | |
Jaider Moreno (Thay: Luis Orejuela) 90 |
Thống kê trận đấu Tolima vs Deportivo Cali


Diễn biến Tolima vs Deportivo Cali
Tại Ibague, AD Cali tấn công qua Fernando Mimbacas. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Alvaro Jose Melendez Panneflek ra hiệu cho một quả đá phạt cho AD Cali ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Tolima ở phần sân nhà.
Juan Jose Montoya (AD Cali) nhận thẻ vàng đầu tiên.
AD Cali được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Ibague.
Gonzalo Lencina của Tolima có cú sút nhưng không trúng đích.
Alvaro Jose Melendez Panneflek ra hiệu cho một quả đá phạt cho Tolima ở phần sân nhà.
Ném biên cho AD Cali ở phần sân nhà.
AD Cali tấn công nhưng cú đánh đầu của Felipe Aguilar không trúng đích.
Quả phát bóng lên cho Tolima tại Estadio Manuel Murillo Toro.
AD Cali được hưởng một quả phạt góc do Alvaro Jose Melendez Panneflek trao.
Alberto Gamero (AD Cali) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Jaider Moreno thay thế Luis Orejuela.
Tolima được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Andres Correa (AD Cali) có cú sút – nhưng bóng trúng xà ngang! Ohhhh suýt nữa thì vào.
Alvaro Jose Melendez Panneflek trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Bóng an toàn khi Tolima được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
AD Cali được hưởng một quả phạt góc.
Felipe Aguilar của AD Cali có vẻ ổn và trở lại sân.
Aviles Hurtado (AD Cali) nhận thẻ vàng.
Đội hình xuất phát Tolima vs Deportivo Cali
Tolima: Cristopher Fiermarin (22), Marlon Torres (17), Yhorman Hurtado (26), Mauricio Gonzalez (13), Kevin Perez (18), Jersson Gonzalez (7), Brayan Rovira (80), Juan Pablo Nieto (15), Samuel Velasquez Uribe (33), Juan Mera (5), Adrian Parra (24)
Deportivo Cali: Alejandro Rodriguez Baena (38), Andres Correa (3), Joaquin Varela (5), Felipe Aguilar (2), Luis Orejuela (28), Yani Quintero (13), Matias Orozco (39), Andrey Estupinan (11), Aviles Hurtado (18), Johan Martinez (19), Jhon Michael Aponza Mina (8)
| Thay người | |||
| 46’ | Kevin Perez Juan Torres | 70’ | Andrey Estupinan Fernando Mimbacas |
| 69’ | Juan Pablo Nieto Cristian Trujillo | 70’ | Jhon Michael Aponza Mina Juan Jose Montoya |
| 69’ | Samuel Velasquez Uribe Junior Hernandez | 82’ | Yani Quintero Santiago Colina |
| 76’ | Mauricio Gonzalez Gonzalo Lencina | 82’ | Johan Martinez Rafael Bustamante |
| 80’ | Marlon Torres Sebastian Guzman | 90’ | Luis Orejuela Jaider Moreno |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gonzalo Lencina | Santiago Colina | ||
Juan Moreno | Fernando Mimbacas | ||
Juan Torres | Jaider Moreno | ||
Sebastian Guzman | Juan Jose Montoya | ||
Cristian Trujillo | Ronald Rodallega | ||
Junior Hernandez | Rafael Bustamante | ||
Michael Martinez | Julian Quinonez | ||
Cristian Arrieta | Fabian Viafara | ||
Alvino Volpi Neto | Marco Espindola | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tolima
Thành tích gần đây Deportivo Cali
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 17 | H T T H T | |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 11 | 15 | T T B T T | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | B H T H H | |
| 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | H B T B T | |
| 5 | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | H H T B T | |
| 6 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | H B H T B | |
| 7 | 7 | 4 | 0 | 3 | 2 | 12 | T T B T B | |
| 8 | 7 | 2 | 5 | 0 | 6 | 11 | H T H H H | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 3 | 11 | T H B T H | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | 2 | 11 | H T T B T | |
| 11 | 7 | 3 | 2 | 2 | 1 | 11 | T H T B T | |
| 12 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H T B B H | |
| 13 | 9 | 2 | 4 | 3 | -2 | 10 | H B B T B | |
| 14 | 8 | 2 | 4 | 2 | -3 | 10 | H H B T B | |
| 15 | 7 | 3 | 1 | 3 | -5 | 10 | H T B T B | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | -2 | 7 | H B T H H | |
| 17 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | H B B H T | |
| 18 | 8 | 1 | 1 | 6 | -6 | 4 | B B T B B | |
| 19 | 8 | 0 | 4 | 4 | -8 | 4 | B B H H B | |
| 20 | 7 | 0 | 3 | 4 | -11 | 3 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch