Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tomoki Kondo (Kiến tạo: Jun Amano) 25 | |
Kaina Tanimura (Kiến tạo: Tomoki Kondo) 36 | |
Yuri Araujo (Kiến tạo: Tomoki Kondo) 45+2' | |
Kaina Tanimura (Kiến tạo: Jun Amano) 46 | |
Yuta Arai (Thay: Daiki Fukazawa) 46 | |
Yuri Araujo (Kiến tạo: Tomoki Kondo) 59 | |
Shion Nakayama (Thay: Yuya Fukuda) 61 | |
Yosuke Uchida (Thay: Yuan Matsuhashi) 61 | |
Jordy Croux (Thay: Yuri Araujo) 61 | |
Kanta Sekitomi (Thay: Ren Kato) 61 | |
Kaina Tanimura 67 | |
Ryosuke Shirai (Thay: Kosuke Saito) 68 | |
Takuto Kimura (Thay: Kota Watanabe) 74 | |
Tevis (Thay: Tomoki Kondo) 80 | |
Aruto Higuchi (Thay: Jun Amano) 80 | |
Shimon Teranuma (Thay: Rei Hirakawa) 80 | |
Tevis (Kiến tạo: Aruto Higuchi) 90+1' | |
Tevis 90+2' |
Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Yokohama F.Marinos


Diễn biến Tokyo Verdy vs Yokohama F.Marinos
Thẻ vàng cho Tevis.
Aruto Higuchi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tevis đã ghi bàn!
Rei Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Shimon Teranuma.
Jun Amano rời sân và được thay thế bởi Aruto Higuchi.
Tomoki Kondo rời sân và được thay thế bởi Tevis.
Kota Watanabe rời sân và được thay thế bởi Takuto Kimura.
Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Ryosuke Shirai.
Thẻ vàng cho Kaina Tanimura.
Ren Kato rời sân và được thay thế bởi Kanta Sekitomi.
Yuri Araujo rời sân và được thay thế bởi Jordy Croux.
Yuan Matsuhashi rời sân và được thay thế bởi Yosuke Uchida.
Yuya Fukuda rời sân và được thay thế bởi Shion Nakayama.
Tomoki Kondo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yuri Araujo đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Jun Amano đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Daiki Fukazawa rời sân và được thay thế bởi Yuta Arai.
V À A A O O O - Kaina Tanimura đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Yokohama F.Marinos
Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kaito Suzuki (15), Naoki Hayashi (4), Kazuya Miyahara (6), Yuan Matsuhashi (7), Rei Hirakawa (16), Koki Morita (10), Daiki Fukazawa (23), Kosuke Saito (8), Yuya Fukuda (14), Itsuki Someno (9)
Yokohama F.Marinos (4-2-1-3): Il-Gyu Park (1), Taisei Inoue (13), Jeison Quinones (17), Ryotaro Tsunoda (22), Ren Kato (2), Riku Yamane (28), Kota Watanabe (6), Jun Amano (40), Tomoki Kondo (24), Kaina Tanimura (9), Yuri Araujo (30)


| Thay người | |||
| 46’ | Daiki Fukazawa Yuta Arai | 61’ | Ren Kato Kanta Sekitomi |
| 61’ | Yuan Matsuhashi Yosuke Uchida | 61’ | Yuri Araujo Jordy Croux |
| 61’ | Yuya Fukuda Shion Nakayama | 74’ | Kota Watanabe Takuto Kimura |
| 68’ | Kosuke Saito Ryosuke Shirai | 80’ | Jun Amano Aruto Higuchi |
| 80’ | Rei Hirakawa Shimon Teranuma | 80’ | Tomoki Kondo Tevis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Yuya Nagasawa | Hiroki Iikura | ||
Ryota Inoue | Kosei Suwama | ||
Yosuke Uchida | Kanta Sekitomi | ||
Shuto Tanabe | Aruto Higuchi | ||
Shion Nakayama | Takuto Kimura | ||
Gakuto Kawamura | Jordy Croux | ||
Yuta Arai | Tevis | ||
Ryosuke Shirai | Dean David | ||
Shimon Teranuma | Hiroto Asada | ||
Nhận định Tokyo Verdy vs Yokohama F.Marinos
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tokyo Verdy
Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 18 | 13 | 4 | 1 | 20 | 45 | H T H T T | |
| 2 | 18 | 9 | 6 | 3 | 12 | 37 | T B T H B | |
| 3 | 18 | 8 | 8 | 2 | 4 | 37 | T T H H T | |
| 4 | 18 | 7 | 4 | 7 | -4 | 28 | B T B H T | |
| 5 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 28 | B B H T B | |
| 6 | 18 | 7 | 4 | 7 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 7 | 18 | 6 | 2 | 10 | -1 | 20 | H B H B T | |
| 8 | 18 | 6 | 1 | 11 | -3 | 20 | B B T T T | |
| 9 | 18 | 2 | 8 | 8 | -16 | 18 | H B B B B | |
| 10 | 18 | 3 | 3 | 12 | -13 | 12 | B T B B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 18 | 9 | 6 | 3 | 6 | 35 | H B T H T | |
| 2 | 18 | 7 | 6 | 5 | 7 | 31 | H H T T T | |
| 3 | 18 | 8 | 5 | 5 | 3 | 31 | T T T B B | |
| 4 | 18 | 8 | 4 | 6 | 8 | 30 | B H T T T | |
| 5 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 28 | H T B B T | |
| 6 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 26 | T B T T B | |
| 7 | 18 | 4 | 8 | 6 | -2 | 24 | T H H B B | |
| 8 | 18 | 5 | 5 | 8 | -7 | 23 | H B B B T | |
| 9 | 18 | 6 | 2 | 10 | -8 | 21 | B T B H B | |
| 10 | 18 | 3 | 8 | 7 | -10 | 21 | H H H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
