Thứ Ba, 10/03/2026
Yuta Arai
18
Kazuki Fujimoto
45+1'
Takumi Kamijima (Thay: Jurato Ikeda)
46
Ryosuke Shirai (Thay: Yuta Arai)
46
Abdul Hanan Sani Brown (Thay: Shintaro Nago)
64
Kazuya Konno (Thay: Masato Shigemi)
64
Yuan Matsuhashi
65
Shuhei Kawasaki (Thay: Yuan Matsuhashi)
68
Hiroto Taniguchi
78
Yuto Iwasaki (Thay: Shosei Usui)
83
Soma Meshino (Thay: Rei Hirakawa)
86
Wellington (Thay: Abdul Hanan Sani Brown)
90
Kaito Suzuki (Thay: Kazuya Miyahara)
90

Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Avispa Fukuoka

số liệu thống kê
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
42 Kiểm soát bóng 58
6 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 0
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tokyo Verdy vs Avispa Fukuoka

Tất cả (29)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Kazuya Miyahara rời sân và được thay thế bởi Kaito Suzuki.

90+1'

Abdul Hanan Sani Brown rời sân và được thay thế bởi Wellington.

86'

Rei Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Soma Meshino.

83'

Shosei Usui rời sân và được thay thế bởi Yuto Iwasaki.

78' Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.

Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.

68'

Yuan Matsuhashi rời sân và được thay thế bởi Shuhei Kawasaki.

65' Thẻ vàng cho Yuan Matsuhashi.

Thẻ vàng cho Yuan Matsuhashi.

64'

Masato Shigemi rời sân và được thay thế bởi Kazuya Konno.

64'

Shintaro Nago rời sân và được thay thế bởi Abdul Hanan Sani Brown.

46'

Jurato Ikeda rời sân và được thay thế bởi Takumi Kamijima.

46'

Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Ryosuke Shirai.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Kazuki Fujimoto.

Thẻ vàng cho Kazuki Fujimoto.

18' Thẻ vàng cho Yuta Arai.

Thẻ vàng cho Yuta Arai.

13'

Ném biên cho Tokyo V ở phần sân nhà.

12'

Tokyo V được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

11'

Ném biên cho Avispa.

10'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

8'

Tokyo V có một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Avispa Fukuoka

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kazuya Miyahara (6), Naoki Hayashi (4), Hiroto Taniguchi (3), Yosuke Uchida (26), Rei Hirakawa (16), Koki Morita (7), Daiki Fukazawa (2), Yuan Matsuhashi (19), Yuta Arai (40), Itsuki Someno (9)

Avispa Fukuoka (3-4-2-1): Yuma Obata (24), Tatsuki Nara (3), Tomoya Ando (20), Jurato Ikeda (40), Yota Maejima (29), Daiki Matsuoka (88), Tomoya Miki (11), Kazuki Fujimoto (22), Masato Shigemi (6), Shintaro Nago (14), Shosei Usui (27)

Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
1
Matheus Vidotto
6
Kazuya Miyahara
4
Naoki Hayashi
3
Hiroto Taniguchi
26
Yosuke Uchida
16
Rei Hirakawa
7
Koki Morita
2
Daiki Fukazawa
19
Yuan Matsuhashi
40
Yuta Arai
9
Itsuki Someno
27
Shosei Usui
14
Shintaro Nago
6
Masato Shigemi
22
Kazuki Fujimoto
11
Tomoya Miki
88
Daiki Matsuoka
29
Yota Maejima
40
Jurato Ikeda
20
Tomoya Ando
3
Tatsuki Nara
24
Yuma Obata
Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
3-4-2-1
Thay người
46’
Yuta Arai
Ryosuke Shirai
46’
Jurato Ikeda
Takumi Kamijima
68’
Yuan Matsuhashi
Shuhei Kawasaki
64’
Masato Shigemi
Kazuya Konno
86’
Rei Hirakawa
Soma Meshino
64’
Wellington
Abdul Hanan Sani Brown
90’
Kazuya Miyahara
Kaito Suzuki
83’
Shosei Usui
Yuto Iwasaki
90’
Abdul Hanan Sani Brown
Wellington
Cầu thủ dự bị
Yuya Nagasawa
Takumi Nagaishi
Kaito Suzuki
Takumi Kamijima
Taiju Yoshida
Masaya Tashiro
Soma Meshino
Masato Yuzawa
Joi Yamamoto
Yu Hashimoto
Gakuto Kawamura
Yuto Iwasaki
Ryosuke Shirai
Kazuya Konno
Shuhei Kawasaki
Abdul Hanan Sani Brown
Shimon Teranuma
Wellington

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
28/04 - 2024
20/07 - 2024
31/05 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3
15/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
30/11 - 2025
08/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Avispa Fukuoka

J League 1
27/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
30/11 - 2025
08/11 - 2025
26/10 - 2025
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers5410613H T T T T
2Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds5311510T H T B T
3FC TokyoFC Tokyo5221210H H T B T
4Machida ZelviaMachida Zelvia422029T H H T
5Tokyo VerdyTokyo Verdy521208T T H B B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale412117T H B H
7JEF United ChibaJEF United Chiba5122-25B H H B T
8Mito HollyhockMito Hollyhock5032-44B H H H B
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol5104-43B B B T B
10Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos5104-63B B B T B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gamba OsakaGamba Osaka5230211H H T H T
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight522139T H B H T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC522129H H T T B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima421128T H T B
5Vissel KobeVissel Kobe421128H T B T
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC513107H H B H T
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse513106B H T H H
8Cerezo OsakaCerezo Osaka512206H T B B H
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki5203-26B B T T B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka5014-92H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow