Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Yuta Arai
18 - Ryosuke Shirai (Thay: Yuta Arai)
46 - Yuan Matsuhashi
65 - Shuhei Kawasaki (Thay: Yuan Matsuhashi)
68 - Hiroto Taniguchi
78 - Soma Meshino (Thay: Rei Hirakawa)
86 - Kaito Suzuki (Thay: Kazuya Miyahara)
90
- Kazuki Fujimoto
45+1' - Takumi Kamijima (Thay: Jurato Ikeda)
46 - Abdul Hanan Sani Brown (Thay: Shintaro Nago)
64 - Kazuya Konno (Thay: Masato Shigemi)
64 - Yuto Iwasaki (Thay: Shosei Usui)
83 - Wellington (Thay: Abdul Hanan Sani Brown)
90
Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Avispa Fukuoka
Diễn biến Tokyo Verdy vs Avispa Fukuoka
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Kazuya Miyahara rời sân và được thay thế bởi Kaito Suzuki.
Abdul Hanan Sani Brown rời sân và được thay thế bởi Wellington.
Rei Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Soma Meshino.
Shosei Usui rời sân và được thay thế bởi Yuto Iwasaki.
Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.
Yuan Matsuhashi rời sân và được thay thế bởi Shuhei Kawasaki.
Thẻ vàng cho Yuan Matsuhashi.
Masato Shigemi rời sân và được thay thế bởi Kazuya Konno.
Shintaro Nago rời sân và được thay thế bởi Abdul Hanan Sani Brown.
Jurato Ikeda rời sân và được thay thế bởi Takumi Kamijima.
Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Ryosuke Shirai.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kazuki Fujimoto.
Thẻ vàng cho Yuta Arai.
Ném biên cho Tokyo V ở phần sân nhà.
Tokyo V được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Avispa.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Tokyo V có một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Avispa ở phần sân của Tokyo V.
Quả phát bóng lên cho Tokyo V tại Sân vận động Ajinomoto.
Avispa đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Liệu Avispa có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Tokyo V không?
Bóng an toàn khi Tokyo V được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Tokyo V tại Sân vận động Ajinomoto.
Tokyo V được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Avispa Fukuoka
Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kazuya Miyahara (6), Naoki Hayashi (4), Hiroto Taniguchi (3), Yosuke Uchida (26), Rei Hirakawa (16), Koki Morita (7), Daiki Fukazawa (2), Yuan Matsuhashi (19), Yuta Arai (40), Itsuki Someno (9)
Avispa Fukuoka (3-4-2-1): Yuma Obata (24), Tatsuki Nara (3), Tomoya Ando (20), Jurato Ikeda (40), Yota Maejima (29), Daiki Matsuoka (88), Tomoya Miki (11), Kazuki Fujimoto (22), Masato Shigemi (6), Shintaro Nago (14), Shosei Usui (27)
| Thay người | |||
| 46’ | Yuta Arai Ryosuke Shirai | 46’ | Jurato Ikeda Takumi Kamijima |
| 68’ | Yuan Matsuhashi Shuhei Kawasaki | 64’ | Masato Shigemi Kazuya Konno |
| 86’ | Rei Hirakawa Soma Meshino | 64’ | Wellington Abdul Hanan Sani Brown |
| 90’ | Kazuya Miyahara Kaito Suzuki | 83’ | Shosei Usui Yuto Iwasaki |
| 90’ | Abdul Hanan Sani Brown Wellington | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yuya Nagasawa | Takumi Nagaishi | ||
Kaito Suzuki | Takumi Kamijima | ||
Taiju Yoshida | Masaya Tashiro | ||
Soma Meshino | Masato Yuzawa | ||
Joi Yamamoto | Yu Hashimoto | ||
Gakuto Kawamura | Yuto Iwasaki | ||
Ryosuke Shirai | Kazuya Konno | ||
Shuhei Kawasaki | Abdul Hanan Sani Brown | ||
Shimon Teranuma | Wellington | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tokyo Verdy
Thành tích gần đây Avispa Fukuoka
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T |
| 2 | | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T |
| 3 | | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H |
| 4 | | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B |
| 5 | | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T |
| 6 | | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H |
| 9 | | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B |
| 10 | | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T |
| 11 | | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T |
| 12 | | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T |
| 17 | | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B |
| 18 | | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B |
| 19 | | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T |
| 20 | | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại