Jin Okumura rời sân và Miguel Silveira dos Santos vào thay thế.
- Hiroto Taniguchi (Kiến tạo: Itsuki Someno)
36 - Yuan Matsuhashi (Thay: Yuya Fukuda)
54 - Shimon Teranuma (Thay: Itsuki Someno)
72 - Shoji Toyama (Thay: Yuta Arai)
72 - Rei Hirakawa (Thay: Koki Morita)
82
- Jason Geria (Thay: Michael Fitzgerald)
46 - Matheus Moraes (Thay: Kaito Taniguchi)
46 - Jason Geria (Thay: Michael James Fitzgerald)
46 - Motoki Hasegawa (Thay: Hiroto Uemura)
72 - Yamato Wakatsuki (Thay: Abdelrahman Boudah)
72 - Miguel Silveira dos Santos (Thay: Jin Okumura)
82
Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Albirex Niigata
Diễn biến Tokyo Verdy vs Albirex Niigata
Tất cả (33)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Koki Morita rời sân và Rei Hirakawa vào thay thế.
Abdelrahman Boudah rời sân và Yamato Wakatsuki vào thay thế.
Hiroto Uemura rời sân và được thay thế bởi Motoki Hasegawa.
Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Shoji Toyama.
Itsuki Someno rời sân và được thay thế bởi Shimon Teranuma.
Yuya Fukuda rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.
Michael James Fitzgerald rời sân và được thay thế bởi Jason Geria.
Kaito Taniguchi rời sân và được thay thế bởi Matheus Moraes.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Itsuki Someno đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hiroto Taniguchi đã ghi bàn!
Phát bóng lên cho Albirex tại sân Ajinomoto.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên cho Tokyo V.
Ném biên cho Tokyo V ở phần sân nhà.
Ném biên cho Albirex tại sân Ajinomoto.
Albirex thực hiện quả ném biên ở phần sân của Tokyo V.
Bóng an toàn khi Tokyo V được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Kosuke Saito (Tokyo V) đánh đầu cận thành nhưng bóng bị hậu vệ Albirex phá ra.
Tokyo V có quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Albirex.
Ném biên cho Tokyo V tại Sân vận động Ajinomoto.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Tokyo.
Daiki Fukazawa của Tokyo V đánh đầu tấn công nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.
Albirex quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.
Ném biên cho Tokyo V.
Albirex thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Ném biên cho Tokyo V ở phần sân nhà.
Albirex được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Quả ném biên cho Albirex ở phần sân của Tokyo V.
Albirex có một quả ném biên nguy hiểm.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Albirex Niigata
Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kazuya Miyahara (6), Naoki Hayashi (4), Hiroto Taniguchi (3), Yosuke Uchida (26), Kosuke Saito (8), Koki Morita (7), Daiki Fukazawa (2), Yuya Fukuda (14), Yuta Arai (40), Itsuki Someno (9)
Albirex Niigata (4-4-2): Ryuga Tashiro (21), Soya Fujiwara (25), Michael Fitzgerald (5), Fumiya Hayakawa (15), Kento Hashimoto (42), Takuya Shimamura (28), Eiji Shirai (8), Hiroto Uemura (50), Jin Okumura (30), Abdelrahman Boudah (65), Kaito Taniguchi (7)
| Thay người | |||
| 54’ | Yuya Fukuda Yuan Matsuhashi | 46’ | Michael James Fitzgerald Jason Geria |
| 72’ | Yuta Arai Shoji Toyama | 46’ | Kaito Taniguchi Moraes |
| 72’ | Itsuki Someno Shimon Teranuma | 72’ | Hiroto Uemura Motoki Hasegawa |
| 82’ | Koki Morita Rei Hirakawa | 72’ | Abdelrahman Boudah Yamato Wakatsuki |
| 82’ | Jin Okumura Miguel Silveira dos Santos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yuya Nagasawa | Kazuki Fujita | ||
Kaito Suzuki | Jason Geria | ||
Rei Hirakawa | Yuto Horigome | ||
Yuan Matsuhashi | Miguel Silveira dos Santos | ||
Issei Kumatoriya | Motoki Hasegawa | ||
Ryosuke Shirai | Keisuke Kasai | ||
Shoji Toyama | Yamato Wakatsuki | ||
Shimon Teranuma | Moraes | ||
Taiju Yoshida | Yuji Ono | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tokyo Verdy
Thành tích gần đây Albirex Niigata
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T |
| 2 | | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T |
| 3 | | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H |
| 4 | | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B |
| 5 | | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T |
| 6 | | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H |
| 9 | | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B |
| 10 | | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T |
| 11 | | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T |
| 12 | | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T |
| 17 | | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B |
| 18 | | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B |
| 19 | | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T |
| 20 | | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại