Thứ Bảy, 29/11/2025
Artur Abreu Pereira
37
Kade Craig (Thay: Harvey Godsmark-Ford)
53
Adham El Idrissi (Thay: Boris Mfoumou)
67
Luis Jakobi (Thay: Rafa Pinto)
67
Ben Clark (Thay: Daniel Redmond)
75
Aramide Oteh (Thay: Jordan Williams)
79
Ken Charles (Thay: Ben Wilson)
79
Rory Holden (Thay: Dominic Corness)
79
Andreas Buch (Thay: Samir Hadji)
79
Amine Haboubi (Thay: Artur Abreu)
87
Gianluca Bei (Thay: Geoffrey Franzoni)
87

Thống kê trận đấu TNS vs FC Differdange 03

số liệu thống kê
TNS
TNS
FC Differdange 03
FC Differdange 03
62 Kiểm soát bóng 38
10 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến TNS vs FC Differdange 03

Tất cả (19)
90+2' Thẻ vàng cho Gianluca Bei.

Thẻ vàng cho Gianluca Bei.

89' Thẻ vàng cho Luis Jakobi.

Thẻ vàng cho Luis Jakobi.

87'

Geoffrey Franzoni rời sân và được thay thế bởi Gianluca Bei.

87'

Artur Abreu rời sân và được thay thế bởi Amine Haboubi.

81' Thẻ vàng cho Daniel Williams.

Thẻ vàng cho Daniel Williams.

79'

Samir Hadji rời sân và được thay thế bởi Andreas Buch.

79'

Dominic Corness rời sân và được thay thế bởi Rory Holden.

79'

Ben Wilson rời sân và được thay thế bởi Ken Charles.

79'

Jordan Williams rời sân và được thay thế bởi Aramide Oteh.

75'

Daniel Redmond rời sân và được thay thế bởi Ben Clark.

67'

Rafa Pinto rời sân và được thay thế bởi Luis Jakobi.

67'

Boris Mfoumou rời sân và được thay thế bởi Adham El Idrissi.

60' Thẻ vàng cho Kade Craig.

Thẻ vàng cho Kade Craig.

53'

Harvey Godsmark-Ford rời sân và được thay thế bởi Kade Craig.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

38'

Theo Brusco đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Artur Abreu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Artur Abreu đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát TNS vs FC Differdange 03

TNS (4-3-3): Nathan Shepperd (1), Harvey Godsmark-Ford (12), Harrison McGahey (16), Jack Bodenham (6), Jordan Marshall (3), Daniel Redmond (10), Daniel Williams (14), Dominic Corness (4), Jordan Williams (17), Ben Wilson (28), Ryan Brobbel (8)

FC Differdange 03 (3-4-3): Felipe (84), Juan Bedouret (14), Theo Brusco (5), Kevin D' Anzico (4), Geoffrey Franzoni (25), Rafael Pereira Pinto (20), Leandro Borges (55), Dylan Lempereur (32), Artur Abreu Pereira (10), Samir Hadji (23), Boris Mfoumou (7)

TNS
TNS
4-3-3
1
Nathan Shepperd
12
Harvey Godsmark-Ford
16
Harrison McGahey
6
Jack Bodenham
3
Jordan Marshall
10
Daniel Redmond
14
Daniel Williams
4
Dominic Corness
17
Jordan Williams
28
Ben Wilson
8
Ryan Brobbel
7
Boris Mfoumou
23
Samir Hadji
10
Artur Abreu Pereira
32
Dylan Lempereur
55
Leandro Borges
20
Rafael Pereira Pinto
25
Geoffrey Franzoni
4
Kevin D' Anzico
5
Theo Brusco
14
Juan Bedouret
84
Felipe
FC Differdange 03
FC Differdange 03
3-4-3
Thay người
53’
Harvey Godsmark-Ford
Kade Craig
67’
Boris Mfoumou
Adham El Idrissi
75’
Daniel Redmond
Ben Clark
67’
Rafa Pinto
Luis Jakobi
79’
Ben Wilson
Ken Charles
79’
Samir Hadji
Andreas Buch
79’
Jordan Williams
Aramide Oteh
87’
Artur Abreu
Amine Haboubi
79’
Dominic Corness
Rory Holden
87’
Geoffrey Franzoni
Gianluca Bei
Cầu thủ dự bị
Jack Edwards
Evan Da Costa
Jacob Owen
Alexandre Van Buggenhout
Ryan Astles
Andreas Buch
Ken Charles
Amine Haboubi
Adrian Cieslewicz
Fonseca Mendes
Aramide Oteh
Adham El Idrissi
Rory Holden
Luis Jakobi
Ben Clark
Gianluca Bei
Jack Richard Nadin
Pedro Mendes Alves
Louis Phillips
Jake Canavan
Kade Craig

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
24/07 - 2025
30/07 - 2025

Thành tích gần đây TNS

VĐQG Wales
29/11 - 2025
H1: 0-0
Cúp QG Wales
22/11 - 2025
VĐQG Wales
15/11 - 2025
08/11 - 2025
Wales League Cup
05/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Wales
01/11 - 2025
25/10 - 2025
H1: 0-1
Cúp QG Wales
18/10 - 2025
VĐQG Wales
11/10 - 2025
H1: 3-0
08/10 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây FC Differdange 03

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-2
08/08 - 2025
30/07 - 2025
24/07 - 2025
Champions League
16/07 - 2025
09/07 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-1 | Pen: 4-3

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow