Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
- Josef Martinez (Thay: Mourad Daoudi)
46 - Jackson Porozo
59 - Jesus Gomez (Thay: Frank Boya)
65 - Diego Abreu (Thay: Adonis Preciado)
66 - Rafael Fernandez
67 - Alejandro Gómez (Kiến tạo: Ivan Tona)
72 - Domingo Blanco (Thay: Ramiro Arciga)
84 - Ignacio Rivero (Thay: Kevin Castaneda)
84
- Ezequiel Bullaude (Kiến tạo: Lucas Di Yorio)
53 - Oscar Ortega
77 - Jose Abella (Thay: Kevin Picon)
78 - Cristian Dajome (Thay: Luis Gomez)
79 - Jesus Ocejo (Thay: Fran Villalba)
84 - Jesus Ocejo (Kiến tạo: Javier Guemez)
90+10'
Thống kê trận đấu Tijuana vs Club Santos Laguna
Diễn biến Tijuana vs Club Santos Laguna
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Jesus Ocejo ghi bàn!
Javier Guemez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucas Di Yorio đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Kevin Castaneda rời sân và được thay thế bởi Ignacio Rivero.
Ramiro Arciga rời sân và được thay thế bởi Domingo Blanco.
Fran Villalba rời sân và được thay thế bởi Jesus Ocejo.
Luis Gomez rời sân và được thay thế bởi Cristian Dajome.
Kevin Picon rời sân và được thay thế bởi Jose Abella.
Thẻ vàng cho Oscar Ortega.
Ivan Tona đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jesus Gomez đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Rafael Fernandez.
Adonis Preciado rời sân và được thay thế bởi Diego Abreu.
Frank Boya rời sân và được thay thế bởi Jesus Gomez.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jackson Porozo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Lucas Di Yorio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ezequiel Bullaude đã ghi bàn!
V À A A O O O Santos Laguna ghi bàn.
Mourad Daoudi rời sân và được thay thế bởi Josef Martinez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O Santos Laguna ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Tijuana vs Club Santos Laguna
Tijuana (4-2-3-1): Antonio Rodríguez (2), Rafael Fernandez (3), Jackson Porozo (12), Unai Bilbao (4), Jesus Vega (16), Frank Boya (34), Ivan Tona (8), Ramiro Arciga (17), Kevin Castaneda (10), Adonis Preciado (11), Mourad El Ghezouani (9)
Club Santos Laguna (4-2-3-1): Carlos Acevedo (1), Kevin Picon (22), Haret Ortega (19), Bruno Amione (2), Emmanuel Echeverria (17), Carlos Gruezo (11), Javier Guemez (6), Fran Villalba (21), Ezequiel Bullaude (10), Luis Gomez (193), Lucas Di Yorio (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Mourad Daoudi Josef Martinez | 78’ | Kevin Picon Jose Abella |
| 65’ | Frank Boya Jesus Gomez | 79’ | Luis Gomez Cristian Dajome |
| 66’ | Adonis Preciado Diego Abreu | 84’ | Fran Villalba Jesus Ocejo |
| 84’ | Kevin Castaneda Ignacio Rivero | ||
| 84’ | Ramiro Arciga Domingo Felipe Blanco | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jorge Hernandez | Hector Holguin | ||
Ignacio Rivero | Jose Abella | ||
Aldahir Perez | Juan Carlos Echilvestre | ||
Pablo Ortiz | Jonathan Perez | ||
Diego Abreu | Jesus Ocejo | ||
Angel Zapata | Cristian Dajome | ||
Jesus Gomez | Nelson Cedillo | ||
Domingo Felipe Blanco | Efrain Orona | ||
Josef Martinez | Aldo Lopez | ||
Diogo Bagui | Lucca Vuoso | ||
Nhận định Tijuana vs Club Santos Laguna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tijuana
Thành tích gần đây Club Santos Laguna
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 11 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 10 | 7 | 3 | 0 | 12 | 24 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 0 | 2 | 5 | 21 | T T B B T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 5 | 20 | T T B T T | |
| 5 | | 10 | 5 | 4 | 1 | 8 | 19 | T T H B T |
| 6 | 10 | 5 | 1 | 4 | 5 | 16 | B B T B T | |
| 7 | 10 | 5 | 1 | 4 | -2 | 16 | B T B T B | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | 1 | 14 | B T B B T | |
| 9 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | T B B T B | |
| 10 | 10 | 3 | 2 | 5 | -4 | 11 | B B T T B | |
| 11 | 10 | 3 | 1 | 6 | -2 | 10 | T B B T B | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -3 | 10 | B B T T B | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -4 | 10 | B B T T B | |
| 14 | 10 | 3 | 1 | 6 | -7 | 10 | T H T B T | |
| 15 | | 10 | 1 | 6 | 3 | -2 | 9 | B H H B B |
| 16 | 10 | 3 | 0 | 7 | -5 | 9 | T B B B B | |
| 17 | | 9 | 1 | 3 | 5 | -8 | 6 | T B H B B |
| 18 | 10 | 1 | 2 | 7 | -14 | 5 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại