Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Juan Brunetta
45+1' - Juan Jose Purata
54 - Romulo
57 - Romulo
59 - Jonathan Herrera (Kiến tạo: Jesus Garza)
69 - Joaquim (Thay: Romulo)
79 - Francisco Cordova (Thay: Nicolas Ibanez)
79 - Ivan Lopez (Thay: Angel Correa)
82 - Andre-Pierre Gignac (Thay: Francisco Cordova)
82 - Uriel Antuna (Thay: Diego Lainez)
88
- Manuel Mayorga
18 - Guilherme Castilho
43 - Angel Zaldivar
47 - Ricardinho
72 - Ricardinho
74 - Raymundo Fulgencio (Thay: Madson)
76 - Rodolfo Pizarro (Thay: Francisco Nevarez)
76 - Jose Garcia (Thay: Diego Ochoa)
81 - Dieter Villalpando (Thay: Angel Zaldivar)
82 - Leonardo Rodriguez (Thay: Guilherme Castilho)
88
Thống kê trận đấu Tigres vs FC Juarez
Diễn biến Tigres vs FC Juarez
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Guilherme Castilho rời sân và được thay thế bởi Leonardo Rodriguez.
Diego Lainez rời sân và được thay thế bởi Uriel Antuna.
Francisco Cordova rời sân và được thay thế bởi Andre-Pierre Gignac.
Angel Zaldivar rời sân và được thay thế bởi Dieter Villalpando.
Angel Correa rời sân và được thay thế bởi Ivan Lopez.
Diego Ochoa rời sân và được thay thế bởi Jose Garcia.
Nicolas Ibanez rời sân và được thay thế bởi Francisco Cordova.
Romulo rời sân và được thay thế bởi Joaquim.
Francisco Nevarez rời sân và được thay thế bởi Rodolfo Pizarro.
Madson rời sân và được thay thế bởi Raymundo Fulgencio.
ANH ẤY RA SÂN! - Ricardinho bị nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ricardinho nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Ricardinho.
Jesus Garza đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jonathan Herrera đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Romulo.
Thẻ vàng cho Romulo.
Thẻ vàng cho Juan Jose Purata.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Angel Zaldivar.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Juan Brunetta.
Thẻ vàng cho Guilherme Castilho.
Thẻ vàng cho Manuel Mayorga.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Tigres vs FC Juarez
Tigres (3-4-3): Nahuel Guzman (1), Romulo (23), Juan José Purata (4), Jesus Garza (14), Javier Aquino (20), Juan Francisco Brunetta (11), Fernando Gorriaran (8), Jonathan Herrera (77), Diego Lainez (16), Ángel Correa (7), Nicolas Ibanez (9)
FC Juarez (4-3-3): Sebastián Jurado (1), Francisco Nevarez (33), Moises Mosquera (3), Diego Ochoa (14), Alejandro Mayorga (4), Madson (9), Denzell Garcia (5), Guilherme Castilho (8), José Luis Rodríguez (11), Angel Zaldivar (29), Ricardinho (21)
Thay người | |||
79’ | Andre-Pierre Gignac Francisco Cordova | 76’ | Madson Raymundo Fulgencio |
79’ | Romulo Joaquim | 76’ | Francisco Nevarez Rodolfo Pizarro |
82’ | Francisco Cordova André-Pierre Gignac | 81’ | Diego Ochoa Jose Garcia |
82’ | Angel Correa Edgar Lopez | 82’ | Angel Zaldivar Dieter Villalpando |
88’ | Diego Lainez Uriel Antuna | 88’ | Guilherme Castilho Leonardo Rodriguez |
Cầu thủ dự bị | |||
Juan Pablo Vigón | Jose Garcia | ||
Osvaldo Rodriguez | Leonardo Rodriguez | ||
Francisco Cordova | Benny Diaz | ||
Joaquim | Raymundo Fulgencio | ||
Vladimir Lorona | Dieter Villalpando | ||
André-Pierre Gignac | Cesar Sosa | ||
Uriel Antuna | Eder Lopez | ||
Edgar Lopez | Israel Larios | ||
Eugenio Pizzuto | Javier Salas | ||
Fernando Tapia | Rodolfo Pizarro |
Nhận định Tigres vs FC Juarez
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tigres
Thành tích gần đây FC Juarez
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 6 | 15 | T T T T T | |
2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T H T T T | |
3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | H T T T T | |
4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T B H | |
5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T T T B H | |
6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | T B T H B | |
7 | | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | B H H T H |
8 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | B H B T T | |
9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T B B T H | |
10 | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | B B B T B | |
11 | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | B B T B B | |
12 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | T B H B H | |
13 | | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B T H H H |
14 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T H H B B | |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | H B B H B | |
16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B T B B H | |
17 | | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | B B B H T |
18 | 6 | 1 | 1 | 4 | -10 | 4 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại