Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joao Pedro (Kiến tạo: Sebastian Perez-Bouquet) 6 | |
Romulo 20 | |
Angel Correa (Kiến tạo: Javier Aquino) 30 | |
Roman Torres 45+2' | |
Jahaziel Marchand (Thay: Sebastian Perez-Bouquet) 46 | |
Diego Lainez (Thay: Diego Sanchez) 46 | |
Jahaziel Marchand 51 | |
Marco Farfan 56 | |
Jahaziel Marchand 64 | |
Jahaziel Marchand 64 | |
Jose Suarez (Thay: Miguel Garcia) 70 | |
Diego Lainez 73 | |
Juan Pablo Vigon (Thay: Angel Correa) 75 | |
Juan Brunetta (Thay: Romulo) 75 | |
Jesus Garza (Thay: Javier Aquino) 86 | |
Nicolas Ibanez (Thay: Andre-Pierre Gignac) 86 | |
Fidel Barajas (Thay: Aldo Cruz) 86 | |
Nicolas Ibanez 89 | |
Julio Cesar Dominguez (Thay: Benjamin Galdames) 90 | |
Raul Vazquez (Thay: Roman Torres) 90 |
Thống kê trận đấu Tigres vs Atletico de San Luis


Diễn biến Tigres vs Atletico de San Luis
Roman Torres rời sân và được thay thế bởi Raul Vazquez.
Benjamin Galdames rời sân và được thay thế bởi Julio Cesar Dominguez.
V À A A O O O - Nicolas Ibanez đã ghi bàn!
Aldo Cruz rời sân và được thay thế bởi Fidel Barajas.
Andre-Pierre Gignac rời sân và được thay thế bởi Nicolas Ibanez.
Javier Aquino rời sân và được thay thế bởi Jesus Garza.
Romulo rời sân và được thay thế bởi Juan Brunetta.
Angel Correa rời sân và được thay thế bởi Juan Pablo Vigon.
V À A A O O O - Diego Lainez đã ghi bàn!
Miguel Garcia rời sân và được thay thế bởi Jose Suarez.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jahaziel Marchand nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Jahaziel Marchand nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
V À A A O O O - Marco Farfan đã ghi bàn!
V À A A O O O - Marco Farfan ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jahaziel Marchand.
Diego Sanchez rời sân và được thay thế bởi Diego Lainez.
Sebastian Perez-Bouquet rời sân và được thay thế bởi Jahaziel Marchand.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Roman Torres.
Đội hình xuất phát Tigres vs Atletico de San Luis
Tigres (4-1-4-1): Nahuel Guzman (1), Javier Aquino (20), Joaquim (2), Marco Farfan (3), Jesus Angulo (27), Fernando Gorriaran (8), Diego Sanchez (197), Marcelo Flores (24), Romulo (23), Ángel Correa (7), André-Pierre Gignac (10)
Atletico de San Luis (4-2-3-1): Gibrán Lajud (34), Roman Torres Acosta (2), Robson Bambu (3), Juanpe (6), Aldo Cruz (18), Sebastián Pérez Bouquet (26), Sébastien Salles-Lamonge (19), Juan Sanabria (8), Benja (7), Miguel Garcia (14), Joao Pedro Galvao (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Diego Sanchez Diego Lainez | 46’ | Sebastian Perez-Bouquet Jahaziel Marchand |
| 75’ | Angel Correa Juan Pablo Vigón | 70’ | Miguel Garcia Jose Suarez |
| 75’ | Romulo Juan Francisco Brunetta | 86’ | Aldo Cruz Fidel Barajas |
| 86’ | Javier Aquino Jesus Garza | 90’ | Roman Torres Raul Vazquez |
| 86’ | Andre-Pierre Gignac Nicolas Ibanez | 90’ | Benjamin Galdames Julio Cesar Dominguez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Carrera | Alan Martinez | ||
Juan José Purata | Raul Vazquez | ||
Juan Pablo Vigón | Andres Sanchez | ||
Juan Francisco Brunetta | Carlos Rodas | ||
Jesus Garza | Julio Cesar Dominguez | ||
Diego Lainez | Daniel Guillen | ||
Bernardo Parra | Jose Suarez | ||
Nicolas Ibanez | Jahaziel Marchand | ||
Uriel Antuna | Fidel Barajas | ||
Jonathan Herrera | Jose Gonzalez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tigres
Thành tích gần đây Atletico de San Luis
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 11 | 4 | 2 | 19 | 37 | T T T T H | |
| 2 | 17 | 10 | 4 | 3 | 24 | 34 | T B H B T | |
| 3 | 17 | 9 | 6 | 2 | 10 | 33 | T T H T H | |
| 4 | 17 | 10 | 3 | 4 | 10 | 33 | B H T H T | |
| 5 | 17 | 10 | 1 | 6 | 7 | 31 | T T B H T | |
| 6 | 17 | 9 | 3 | 5 | 3 | 30 | B H T B B | |
| 7 | 17 | 8 | 4 | 5 | 9 | 28 | B T B T T | |
| 8 | 17 | 8 | 4 | 5 | 6 | 28 | B T T H B | |
| 9 | 17 | 6 | 6 | 5 | -5 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 17 | 6 | 3 | 8 | -3 | 21 | T B H T B | |
| 11 | 17 | 5 | 6 | 6 | -3 | 21 | B B H T H | |
| 12 | 17 | 6 | 2 | 9 | -7 | 20 | B H T B T | |
| 13 | 17 | 6 | 1 | 10 | -6 | 19 | T B T T T | |
| 14 | 17 | 4 | 6 | 7 | -7 | 18 | B H B T H | |
| 15 | 17 | 6 | 0 | 11 | -13 | 18 | T T B B T | |
| 16 | 17 | 4 | 5 | 8 | -10 | 17 | T B H B B | |
| 17 | 17 | 2 | 3 | 12 | -13 | 9 | B H B B B | |
| 18 | 17 | 2 | 1 | 14 | -21 | 7 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch