Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Thiên Tân.
Zihao Yang 8 | |
Luis Asue 12 | |
(Pen) Xi Wu 45+8' | |
Sun Ming Him (Thay: Yang Zihao) 46 | |
Haijian Wang (Thay: Ke Li) 46 | |
Sun Ming Him (Thay: Zihao Yang) 46 | |
Fan Yang (Thay: Yuanjie Su) 46 | |
Fan Yang 47 | |
Hao Guo (Thay: Weijun Xie) 66 | |
Junxian Liu (Thay: Qiuming Wang) 66 | |
Ibrahim Amadou (Thay: Luis Asue) 69 | |
Haoyang Xu (Thay: Tianyi Gao) 69 | |
Ibrahim Amadou 79 | |
Jiahui Huang 82 | |
Sirong Li (Thay: Jiahui Huang) 86 | |
Zexiang Yang (Thay: Shinichi Chan) 90 | |
Hanchao Yu (Thay: Chenjie Zhu) 90 | |
Li, Sirong (Kiến tạo: Cristian Salvador) 90+1' |
Thống kê trận đấu Tianjin Jinmen Tiger vs Shanghai Shenhua


Diễn biến Tianjin Jinmen Tiger vs Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua có quả phát bóng lên.
Quả ném biên cho Tianjin Jinmen Tiger tại Sân vận động Olympic Thiên Tân.
Yu Hanchao vào sân thay cho Wu Xi bên phía Shanghai Shenhua.
Đội khách thay Shinichi Chan bằng Yang Zexiang.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Cristian Salvador.
V À O O O! Sirong Li (Tianjin Jinmen Tiger) ghi bàn bằng cú đánh đầu để rút ngắn tỷ số xuống còn 1-3.
Koji Takasaki ra hiệu cho một quả ném biên cho Tianjin Jinmen Tiger ở phần sân của Shanghai Shenhua.
Quả phát bóng lên cho Shanghai Shenhua tại Sân vận động Olympic Thiên Tân.
Tianjin Jinmen Tiger đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Cristian Salvador lại đi chệch khung thành.
Tianjin Jinmen Tiger thực hiện quả ném biên trong phần sân của Shanghai Shenhua.
Shanghai Shenhua bị bắt việt vị.
Koji Takasaki trao cho đội khách một quả ném biên.
Đội chủ nhà thay thế Hoàng Gia Huy bằng Tư Rong Lý.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Shanghai Shenhua.
Koji Takasaki ra hiệu cho một quả ném biên cho Tianjin Jinmen Tiger ở phần sân của Shanghai Shenhua.
Koji Takasaki trao cho Tianjin Jinmen Tiger một quả phát bóng lên.
Shanghai Shenhua đang tiến lên và Wang Haijian thực hiện cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Huang Jiahui (Tianjin Jinmen Tiger) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt cho Shanghai Shenhua.
Liệu Shanghai Shenhua có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Tianjin Jinmen Tiger không?
Đội hình xuất phát Tianjin Jinmen Tiger vs Shanghai Shenhua
Tianjin Jinmen Tiger (3-4-3): Yan Bingliang (25), Xie Weijun (11), Juan Antonio Ros (37), Huang Jiahui (14), Su Yuanjie (32), Cristian Salvador (10), Wang Xianjun (6), Yang Zihao (16), Xadas (8), Alberto Quiles Piosa (9), Wang Qiuming (30)
Shanghai Shenhua (4-3-1-2): Bao Yaxiong (30), Wilson Manafá (13), Jiang Shenglong (4), Zhu Chenjie (5), Shinichi Chan (27), Gao Tianyi (17), Li Ke (23), Wu Xi (15), João Carlos Teixeira (10), Luis Asue (19), Andre Luis (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Zihao Yang Sun Ming Him | 46’ | Ke Li Wang Haijian |
| 46’ | Yuanjie Su Yang Wei | 69’ | Luis Asue Ibrahim Amadou |
| 66’ | Weijun Xie Guo Hao | 69’ | Tianyi Gao Xu Haoyang |
| 66’ | Qiuming Wang Liu Junxian | 90’ | Shinichi Chan Yang Zexiang |
| 86’ | Jiahui Huang Sirong Li | 90’ | Chenjie Zhu Hanchao Yu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fang Jingqi | Zhengkai Zhou | ||
Albion Ademi | Haoyu Yang | ||
Ruan Yang | Chengyu Liu | ||
Guo Hao | Xie Pengfei | ||
Sun Ming Him | Ibrahim Amadou | ||
Sirong Li | Shunkai Jin | ||
Li Yongjia | Shilong Wang | ||
Wang Zhenghao | Xu Haoyang | ||
Ba Dun | Aidi Fulangxisi | ||
Qian Yumiao | Yang Zexiang | ||
Liu Junxian | Hanchao Yu | ||
Yang Wei | Wang Haijian | ||
Nhận định Tianjin Jinmen Tiger vs Shanghai Shenhua
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tianjin Jinmen Tiger
Thành tích gần đây Shanghai Shenhua
Bảng xếp hạng China Super League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 6 | 4 | 28 | 66 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 19 | 7 | 4 | 32 | 64 | T T H T T | |
| 3 | 30 | 17 | 9 | 4 | 32 | 60 | H T H B H | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 23 | 57 | T B B T T | |
| 5 | 30 | 15 | 8 | 7 | 23 | 53 | H H T T T | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | -1 | 44 | T B H B B | |
| 7 | 30 | 10 | 12 | 8 | 9 | 42 | H H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | -5 | 42 | H T T T H | |
| 9 | 30 | 10 | 10 | 10 | -4 | 40 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 10 | 7 | 13 | 4 | 37 | B T H T H | |
| 11 | 30 | 9 | 9 | 12 | -15 | 36 | B H H H B | |
| 12 | 30 | 8 | 3 | 19 | -24 | 27 | B T T B H | |
| 13 | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B H B B B | |
| 14 | 30 | 5 | 10 | 15 | -13 | 25 | B B T T H | |
| 15 | 30 | 5 | 6 | 19 | -35 | 21 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -26 | 19 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
