Thứ Bảy, 29/11/2025
Breel Embolo (Kiến tạo: Dan Ndoye)
13
Yasin Ayari
18
Benjamin Nygren
33
Dan Ndoye
36
Gabriel Gudmundsson (Thay: Emil Holm)
50
Jesper Karlstroem
51
Viktor Johansson
58
(Pen) Granit Xhaka
60
Alexander Isak (Thay: Mattias Svanberg)
63
Besfort Zeneli (Thay: Yasin Ayari)
63
Miro Muheim (Thay: Ricardo Rodriguez)
70
Djibril Sow (Thay: Fabian Rieder)
70
Dan Ndoye (Kiến tạo: Ruben Vargas)
75
Emil Forsberg (Thay: Anthony Elanga)
78
Isac Lidberg (Thay: Alexander Bernhardsson)
78
Johan Manzambi (Thay: Breel Embolo)
85
Christian Fassnacht (Thay: Ruben Vargas)
85
Andi Zeqiri (Thay: Dan Ndoye)
90
Emil Forsberg
90+3'
Johan Manzambi (Kiến tạo: Miro Muheim)
90+4'

Thống kê trận đấu Thụy Sĩ vs Thụy Điển

số liệu thống kê
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
Thụy Điển
Thụy Điển
57 Kiểm soát bóng 43
13 Phạm lỗi 18
19 Ném biên 13
0 Việt vị 1
24 Chuyền dài 11
4 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
4 Phản công 3
2 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Thụy Sĩ vs Thụy Điển

Tất cả (417)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 26458.

90+6'

Thụy Sĩ giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Thụy Sĩ: 57%, Thụy Điển: 43%.

90+6'

Alexander Isak của Thụy Điển bị thổi việt vị.

90+5'

Thụy Điển đang kiểm soát bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Thụy Sĩ: 62%, Thụy Điển: 38%.

90+4'

Miro Muheim đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+4' V À A A O O O - Johan Manzambi ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Johan Manzambi ghi bàn bằng chân phải!

90+4' V À A A A O O O Thụy Sĩ ghi bàn.

V À A A A O O O Thụy Sĩ ghi bàn.

90+3'

Thụy Sĩ đang kiểm soát bóng.

90+3'

Thụy Sĩ đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Emil Forsberg không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Emil Forsberg không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+3'

Pha tạt bóng của Miro Muheim từ Thụy Sĩ đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Emil Forsberg của Thụy Điển đã đi hơi xa khi kéo ngã Johan Manzambi.

90+3'

Johan Manzambi thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+3'

Thụy Điển đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Gabriel Gudmundsson thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Daniel Svensson của Thụy Điển phạm lỗi với Miro Muheim.

90+1'

Thụy Điển đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Viktor Johansson bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

Đội hình xuất phát Thụy Sĩ vs Thụy Điển

Thụy Sĩ (4-2-3-1): Gregor Kobel (1), Silvan Widmer (3), Nico Elvedi (4), Manuel Akanji (5), Ricardo Rodriguez (13), Michel Aebischer (20), Granit Xhaka (10), Dan Ndoye (11), Fabian Rieder (22), Ruben Vargas (17), Breel Embolo (7)

Thụy Điển (4-4-2): Viktor Johansson (12), Emil Holm (6), Gustaf Lagerbielke (2), Isak Hien (4), Daniel Svensson (8), Alexander Bernhardsson (21), Jesper Karlstrom (16), Yasin Ayari (18), Anthony Elanga (11), Benjamin Nygren (7), Mattias Svanberg (19)

Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
4-2-3-1
1
Gregor Kobel
3
Silvan Widmer
4
Nico Elvedi
5
Manuel Akanji
13
Ricardo Rodriguez
20
Michel Aebischer
10
Granit Xhaka
11
Dan Ndoye
22
Fabian Rieder
17
Ruben Vargas
7
Breel Embolo
19
Mattias Svanberg
7
Benjamin Nygren
11
Anthony Elanga
18
Yasin Ayari
16
Jesper Karlstrom
21
Alexander Bernhardsson
8
Daniel Svensson
4
Isak Hien
2
Gustaf Lagerbielke
6
Emil Holm
12
Viktor Johansson
Thụy Điển
Thụy Điển
4-4-2
Thay người
70’
Ricardo Rodriguez
Miro Muheim
50’
Emil Holm
Gabriel Gudmundsson
70’
Fabian Rieder
Djibril Sow
63’
Mattias Svanberg
Alexander Isak
85’
Breel Embolo
Johan Manzambi
63’
Yasin Ayari
Besfort Zeneli
85’
Ruben Vargas
Christian Fassnacht
78’
Alexander Bernhardsson
Isac Lidberg
90’
Dan Ndoye
Andi Zeqiri
78’
Anthony Elanga
Emil Forsberg
Cầu thủ dự bị
Yvon Mvogo
Gabriel Gudmundsson
Marvin Keller
Jacob Widell Zetterström
Miro Muheim
Kristoffer Nordfeldt
Simon Sohm
Alexander Isak
Johan Manzambi
Ken Sema
Andi Zeqiri
Roony Bardghji
Djibril Sow
Carl Starfelt
Christian Fassnacht
Isac Lidberg
Aurele Amenda
Gustav Lundgren
Cedric Itten
Besfort Zeneli
Isaac Schmidt
Emil Krafth
Becir Omeragic
Emil Forsberg

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VCK World Cup 2018
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/10 - 2025
16/11 - 2025

Thành tích gần đây Thụy Sĩ

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-4
08/06 - 2025
26/03 - 2025
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Thụy Điển

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
11/06 - 2025
07/06 - 2025
26/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow