Chủ Nhật, 30/11/2025
Nico Elvedi (Kiến tạo: Ruben Vargas)
18
Dejan Petrovic (Thay: Sandi Lovric)
21
Breel Embolo (Kiến tạo: Fabian Rieder)
33
Dan Ndoye (Kiến tạo: Remo Freuler)
38
Tamar Svetlin (Thay: Timi Elsnik)
61
Danijel Sturm (Thay: Petar Stojanovic)
61
Johan Manzambi (Thay: Ruben Vargas)
62
Michel Aebischer (Thay: Fabian Rieder)
62
Isaac Schmidt (Thay: Silvan Widmer)
62
Zan Karnicnik
66
Dejan Petrovic
70
Denis Zakaria (Thay: Breel Embolo)
78
David Brekalo (Thay: Zan Karnicnik)
86
Svit Seslar (Thay: Zan Vipotnik)
86
Simon Sohm (Thay: Dan Ndoye)
90

Thống kê trận đấu Thụy Sĩ vs Slovenia

số liệu thống kê
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
Slovenia
Slovenia
65 Kiểm soát bóng 35
10 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
-1 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Thụy Sĩ vs Slovenia

Tất cả (23)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Dan Ndoye rời sân và được thay thế bởi Simon Sohm.

86'

Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Svit Seslar.

86'

Zan Karnicnik rời sân và được thay thế bởi David Brekalo.

78'

Breel Embolo rời sân và được thay thế bởi Denis Zakaria.

70' Thẻ vàng cho Dejan Petrovic.

Thẻ vàng cho Dejan Petrovic.

66' Thẻ vàng cho Zan Karnicnik.

Thẻ vàng cho Zan Karnicnik.

62'

Silvan Widmer rời sân và được thay thế bởi Isaac Schmidt.

62'

Fabian Rieder rời sân và được thay thế bởi Michel Aebischer.

62'

Ruben Vargas rời sân và được thay thế bởi Johan Manzambi.

61'

Petar Stojanovic rời sân và được thay thế bởi Danijel Sturm.

61'

Timi Elsnik rời sân và được thay thế bởi Tamar Svetlin.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

Remo Freuler đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Dan Ndoye đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dan Ndoye đã ghi bàn!

33'

Fabian Rieder đã kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A O O O - Breel Embolo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Breel Embolo đã ghi bàn!

21'

Sandi Lovric rời sân và được thay thế bởi Dejan Petrovic.

18'

Ruben Vargas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

18' V À A A O O O - Nico Elvedi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nico Elvedi đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Thụy Sĩ vs Slovenia

Thụy Sĩ (4-3-3): Gregor Kobel (1), Silvan Widmer (3), Nico Elvedi (4), Manuel Akanji (5), Ricardo Rodriguez (13), Remo Freuler (8), Fabian Rieder (22), Granit Xhaka (10), Dan Ndoye (11), Breel Embolo (7), Ruben Vargas (17)

Slovenia (4-4-2): Jan Oblak (1), Žan Karničnik (2), Vanja Drkušić (21), Jaka Bijol (6), Erik Janža (13), Petar Stojanović (20), Adam Gnezda Čerin (22), Timi Elšnik (10), Sandi Lovrić (8), Benjamin Šeško (11), Žan Vipotnik (18)

Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
4-3-3
1
Gregor Kobel
3
Silvan Widmer
4
Nico Elvedi
5
Manuel Akanji
13
Ricardo Rodriguez
8
Remo Freuler
22
Fabian Rieder
10
Granit Xhaka
11
Dan Ndoye
7
Breel Embolo
17
Ruben Vargas
18
Žan Vipotnik
11
Benjamin Šeško
8
Sandi Lovrić
10
Timi Elšnik
22
Adam Gnezda Čerin
20
Petar Stojanović
13
Erik Janža
6
Jaka Bijol
21
Vanja Drkušić
2
Žan Karničnik
1
Jan Oblak
Slovenia
Slovenia
4-4-2
Thay người
62’
Ruben Vargas
Johan Manzambi
21’
Sandi Lovric
Dejan Petrovic
62’
Fabian Rieder
Michel Aebischer
61’
Timi Elsnik
Tamar Svetlin
62’
Silvan Widmer
Isaac Schmidt
61’
Petar Stojanovic
Danijel Sturm
78’
Breel Embolo
Denis Zakaria
86’
Zan Vipotnik
Svit Seslar
90’
Dan Ndoye
Simon Sohm
86’
Zan Karnicnik
David Brekalo
Cầu thủ dự bị
Pascal David Loretz
Martin Turk
Marvin Keller
Igor Vekić
Miro Muheim
Jure Balkovec
Denis Zakaria
Dejan Petrovic
Johan Manzambi
David Zec
Joël Monteiro
Svit Seslar
Simon Sohm
Andraž Šporar
Vincent Sierro
Tamar Svetlin
Aurele Amenda
Tomi Horvat
Cedric Itten
Danijel Sturm
Michel Aebischer
David Brekalo
Isaac Schmidt
Adrian Zeljković
Huấn luyện viên

Murat Yakin

Matjaz Kek

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
09/09 - 2025
14/10 - 2025

Thành tích gần đây Thụy Sĩ

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-4
08/06 - 2025
26/03 - 2025
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Slovenia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-1
14/10 - 2025
11/10 - 2025
H1: 0-0
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow