Chủ Nhật, 30/11/2025
Manuel Akanji
49
Djibril Sow (Thay: Fabian Rieder)
59
(Pen) Granit Xhaka
65
Anton Saletros (Thay: Jesper Karlstroem)
65
Anton Saletros (Thay: Jesper Karlstroem)
67
Daniel Svensson (Thay: Ken Sema)
72
Emil Holm (Thay: Alexander Bernhardsson)
72
Luca Jaquez (Thay: Silvan Widmer)
74
Johan Manzambi (Thay: Ruben Vargas)
84
Roony Bardghji (Thay: Lucas Bergvall)
85
Johan Manzambi
90+4'
Gustaf Lagerbielke
90+5'

Thống kê trận đấu Thụy Điển vs Thụy Sĩ

số liệu thống kê
Thụy Điển
Thụy Điển
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
42 Kiểm soát bóng 58
13 Phạm lỗi 10
16 Ném biên 24
1 Việt vị 1
10 Chuyền dài 18
4 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 4
1 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Thụy Điển vs Thụy Sĩ

Tất cả (310)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 50151.

90+6'

Thụy Sĩ giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Thụy Điển: 42%, Thụy Sĩ: 58%.

90+6' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Gustaf Lagerbielke không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Gustaf Lagerbielke không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Gustaf Lagerbielke từ Thụy Điển phạm lỗi với Djibril Sow.

90+6'

Ricardo Rodriguez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Gustaf Lagerbielke không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Gustaf Lagerbielke không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+5'

Trọng tài thổi phạt khi Gustaf Lagerbielke từ Thụy Điển phạm lỗi với Djibril Sow.

90+5'

Ricardo Rodriguez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Thụy Điển đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4' V À A A O O O! - Johan Manzambi từ Thụy Sĩ ghi bàn sau khi cú sút bằng chân phải của anh bị đổi hướng qua thủ môn.

V À A A O O O! - Johan Manzambi từ Thụy Sĩ ghi bàn sau khi cú sút bằng chân phải của anh bị đổi hướng qua thủ môn.

90+4' V À A A A O O O Thụy Sĩ ghi bàn.

V À A A A O O O Thụy Sĩ ghi bàn.

90+4'

Thụy Sĩ đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Phát bóng lên cho Thụy Điển.

90+3'

Thụy Sĩ đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Thụy Sĩ thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Thụy Sĩ thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Thụy Sĩ đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Thụy Sĩ đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Thụy Sĩ thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Thụy Điển vs Thụy Sĩ

Thụy Điển (3-5-2): Viktor Johansson (12), Gustaf Lagerbielke (22), Isak Hien (4), Gabriel Gudmundsson (5), Alexander Bernhardsson (21), Lucas Bergvall (7), Jesper Karlstrom (16), Yasin Ayari (18), Ken Sema (13), Viktor Gyökeres (17), Alexander Isak (9)

Thụy Sĩ (4-3-3): Gregor Kobel (1), Silvan Widmer (3), Nico Elvedi (4), Manuel Akanji (5), Ricardo Rodriguez (13), Remo Freuler (8), Granit Xhaka (10), Fabian Rieder (22), Ruben Vargas (17), Breel Embolo (7), Dan Ndoye (11)

Thụy Điển
Thụy Điển
3-5-2
12
Viktor Johansson
22
Gustaf Lagerbielke
4
Isak Hien
5
Gabriel Gudmundsson
21
Alexander Bernhardsson
7
Lucas Bergvall
16
Jesper Karlstrom
18
Yasin Ayari
13
Ken Sema
17
Viktor Gyökeres
9
Alexander Isak
11
Dan Ndoye
7
Breel Embolo
17
Ruben Vargas
22
Fabian Rieder
10
Granit Xhaka
8
Remo Freuler
13
Ricardo Rodriguez
5
Manuel Akanji
4
Nico Elvedi
3
Silvan Widmer
1
Gregor Kobel
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
4-3-3
Thay người
65’
Jesper Karlstroem
Anton Jonsson Saletros
59’
Fabian Rieder
Djibril Sow
72’
Ken Sema
Daniel Svensson
74’
Silvan Widmer
Luca Jaquez
72’
Alexander Bernhardsson
Emil Holm
84’
Ruben Vargas
Johan Manzambi
85’
Lucas Bergvall
Roony Bardghji
Cầu thủ dự bị
Daniel Svensson
Yvon Mvogo
Hjalmar Ekdal
Marvin Keller
Hugo Larsson
Miro Muheim
Anton Jonsson Saletros
Adrian Bajrami
Noel Törnqvist
Johan Manzambi
Kristoffer Nordfeldt
Andi Zeqiri
Victor Lindelöf
Djibril Sow
Emil Holm
Vincent Sierro
Benjamin Nygren
Aurele Amenda
Anthony Elanga
Cedric Itten
Carl Starfelt
Luca Jaquez
Roony Bardghji
Isaac Schmidt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VCK World Cup 2018
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/10 - 2025
16/11 - 2025

Thành tích gần đây Thụy Điển

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
11/06 - 2025
07/06 - 2025
26/03 - 2025

Thành tích gần đây Thụy Sĩ

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-4
08/06 - 2025
26/03 - 2025
22/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow