Thứ Bảy, 29/11/2025
Joakim Nilsson
46
Viktor Claesson
52
Albin Ekdal
60
Pierre Bengtsson (Thay: Martin Olsson)
61
Robin Quaison (Thay: Viktor Claesson)
61
Tomas Holes
68
David Zima
71
Mattias Svanberg (Thay: Albin Ekdal)
72
Milan Havel (Thay: Lukas Masopust)
76
Ales Mateju (Thay: Jakub Jankto)
76
Tomas Pekhart (Thay: Jan Kuchta)
83
Tomas Soucek
85
Jan Sykora (Thay: Michal Sadilek)
90
Ladislav Krejci (Thay: Antonin Barak)
90
Ales Mateju
90+3'
Kristoffer Olsson
103
Jesper Karlstroem (Thay: Kristoffer Olsson)
107
Robin Quaison (Kiến tạo: Alexander Isak)
110
Ondrej Lingr (Thay: Adam Hlozek)
111
Jesper Karlstroem
115
Filip Helander (Thay: Alexander Isak)
115
Anthony Elanga (Thay: Emil Forsberg)
115

Thống kê trận đấu Thụy Điển vs CH Séc

số liệu thống kê
Thụy Điển
Thụy Điển
CH Séc
CH Séc
57 Kiểm soát bóng 43
26 Phạm lỗi 18
43 Ném biên 26
2 Việt vị 1
26 Chuyền dài 35
7 Phạt góc 6
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 2
2 Phản công 2
2 Thủ môn cản phá 1
12 Phát bóng 6
7 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Thụy Điển vs CH Séc

Tất cả (450)
120+3'

Cầm bóng: Thụy Điển: 56%, CH Séc: 44%.

120+3'

Thụy Điển trông tươi tắn hơn và cố gắng kết thúc cuộc đọ sức trong Hiệp phụ.

120+3'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc.

120+3'

Tỷ lệ cầm bóng: Thụy Điển: 57%, CH Séc: 43%.

120+3'

Thử thách nguy hiểm của Ondrej Lingr đến từ Cộng hòa Séc. Robin Olsen vào cuối nhận được điều đó.

120+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Robin Quaison từ Thụy Điển vượt qua Tomas Holes

120+2'

Một cầu thủ Thụy Điển phạm lỗi.

120+2'

Thụy Điển thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương

120+1'

Thụy Điển thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương

120+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.

120'

Robin Quaison bị phạt vì đẩy Tomas Holes.

120'

Tỷ lệ cầm bóng: Thụy Điển: 57%, CH Séc: 43%.

119'

Cộng hòa Séc thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

119'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jan Sykora từ Cộng hòa Séc gặp Pierre Bengtsson

118'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ales Mateju từ Cộng hòa Séc làm khách Mattias Svanberg

117'

Cộng hòa Séc thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ

117'

Người tham gia thổi còi. Tomas Pekhart đã lao vào tấn công Mattias Svanberg từ phía sau và đó là một quả đá phạt

116'

Cộng hòa Séc thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ

115'

Emil Forsberg được ra sân để vào thay cho Anthony Elanga trong chiến thuật thay người.

115'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Jesper Karlstroem phạm lỗi thô bạo với Jan Sykora

115'

Alexander Isak rời sân, người vào thay là Filip Helander trong chiến thuật thay người.

Đội hình xuất phát Thụy Điển vs CH Séc

Thụy Điển (4-4-2): Robin Olsen (1), Marcus Danielson (4), Joakim Nilsson (18), Victor Nilsson Lindeloef (3), Martin Olsson (5), Viktor Claesson (7), Kristoffer Olsson (20), Albin Ekdal (8), Emil Forsberg (10), Dejan Kulusevski (21), Alexander Isak (9)

CH Séc (4-2-3-1): Tomas Vaclik (1), David Zima (2), Jakub Brabec (4), Tomas Holes (3), Michal Sadilek (15), Antonin Barak (7), Tomas Soucek (22), Lukas Masopust (12), Adam Hlozek (9), Jakub Jankto (14), Jan Kuchta (10)

Thụy Điển
Thụy Điển
4-4-2
1
Robin Olsen
4
Marcus Danielson
18
Joakim Nilsson
3
Victor Nilsson Lindeloef
5
Martin Olsson
7
Viktor Claesson
20
Kristoffer Olsson
8
Albin Ekdal
10
Emil Forsberg
21
Dejan Kulusevski
9
Alexander Isak
10
Jan Kuchta
14
Jakub Jankto
9
Adam Hlozek
12
Lukas Masopust
22
Tomas Soucek
7
Antonin Barak
15
Michal Sadilek
3
Tomas Holes
4
Jakub Brabec
2
David Zima
1
Tomas Vaclik
CH Séc
CH Séc
4-2-3-1
Thay người
61’
Viktor Claesson
Robin Quaison
76’
Lukas Masopust
Milan Havel
61’
Martin Olsson
Pierre Bengtsson
76’
Jakub Jankto
Ales Mateju
72’
Albin Ekdal
Mattias Svanberg
83’
Jan Kuchta
Tomas Pekhart
90’
Michal Sadilek
Jan Sykora
90’
Antonin Barak
Ladislav Krejci
Cầu thủ dự bị
Andreas Linde
Jindrich Stanek
Kristoffer Nordfeldt
Milan Heca
Daniel Sundgren
Tomas Petrasek
Branimir Hrgota
Jakub Pesek
Jesper Karlstroem
Tomas Pekhart
Filip Helander
Milan Havel
Carl Starfelt
Jan Sykora
Jesper Karlsson
Ondrej Lingr
Anthony Elanga
Jaroslav Zeleny
Mattias Svanberg
Ales Mateju
Robin Quaison
Vaclav Jurecka
Pierre Bengtsson
Ladislav Krejci

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
25/03 - 2022
H1: 0-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Thụy Điển

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
11/06 - 2025
07/06 - 2025
26/03 - 2025

Thành tích gần đây CH Séc

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
Giao hữu
14/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
12/10 - 2025
10/10 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
09/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
06/09 - 2025
10/06 - 2025
H1: 1-0
07/06 - 2025
26/03 - 2025
23/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow