Thứ Bảy, 28/02/2026
Valmir Matoshi (Kiến tạo: Marco Buerki)
20
Valmir Matoshi (Kiến tạo: Brighton Labeau)
21
Nathan Butler-Oyedeji
43
Omar Janneh (Kiến tạo: Gaoussou Diakite)
45+1'
Justin Roth (Thay: Mattias Kaeit)
46
Fabio Fehr
49
Justin Roth
53
Franz-Ethan Meichtry (Thay: Valmir Matoshi)
62
Nils Reichmuth (Thay: Kastriot Imeri)
62
Nils Reichmuth
72
Enzo Kana-Biyik (Thay: Gaoussou Diakite)
72
Alban Ajdini (Thay: Nathan Butler-Oyedeji)
73
Florent Mollet (Thay: Olivier Custodio)
73
Christopher Ibayi (Thay: Brighton Labeau)
74
Franz-Ethan Meichtry
77
Seydou Traore (Thay: Omar Janneh)
80
Sekou Kone (Thay: Beyatt Lekoueiry)
80
Elmin Rastoder (Kiến tạo: Fabio Fehr)
86
Marc Gutbub (Thay: Elmin Rastoder)
87
Theo Bergvall
90+2'
(Pen) Leonardo Bertone
90+4'

Thống kê trận đấu Thun vs Lausanne

số liệu thống kê
Thun
Thun
Lausanne
Lausanne
46 Kiểm soát bóng 54
7 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 10
9 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
17 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
14 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Thun vs Lausanne

Tất cả (32)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' V À A A O O O - Leonardo Bertone từ FC Thun thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Leonardo Bertone từ FC Thun thực hiện thành công quả phạt đền!

90+2' Thẻ vàng cho Theo Bergvall.

Thẻ vàng cho Theo Bergvall.

87'

Elmin Rastoder rời sân và được thay thế bởi Marc Gutbub.

86'

Fabio Fehr đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Elmin Rastoder đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elmin Rastoder đã ghi bàn!

80'

Beyatt Lekoueiry rời sân và được thay thế bởi Sekou Kone.

80'

Omar Janneh rời sân và được thay thế bởi Seydou Traore.

77' Thẻ vàng cho Franz-Ethan Meichtry.

Thẻ vàng cho Franz-Ethan Meichtry.

74'

Brighton Labeau rời sân và được thay thế bởi Christopher Ibayi.

73'

Olivier Custodio rời sân và được thay thế bởi Florent Mollet.

73'

Nathan Butler-Oyedeji rời sân và được thay thế bởi Alban Ajdini.

72'

Gaoussou Diakite rời sân và được thay thế bởi Enzo Kana-Biyik.

72' V À A A O O O - Nils Reichmuth đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nils Reichmuth đã ghi bàn!

72' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

62'

Kastriot Imeri rời sân và được thay thế bởi Nils Reichmuth.

62'

Valmir Matoshi rời sân và được thay thế bởi Franz-Ethan Meichtry.

53' Thẻ vàng cho Justin Roth.

Thẻ vàng cho Justin Roth.

49' Thẻ vàng cho Fabio Fehr.

Thẻ vàng cho Fabio Fehr.

46'

Mattias Kaeit rời sân và được thay thế bởi Justin Roth.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Thun vs Lausanne

Thun (4-4-2): Niklas Steffen (24), Fabio Fehr (47), Genis Montolio (4), Jan Bamert (19), Marco Burki (23), Kastriot Imeri (7), Leonardo Bertone (6), Mattias Kait (14), Valmir Matoshi (78), Brighton Labeau (96), Elmin Rastoder (74)

Lausanne (4-3-1-2): Karlo Letica (25), Theo Bergvall (6), Kevin Mouanga (14), Abdou Karim Sow (71), Sekou Fofana (93), Beyatt Lekweiry (27), Jamie Roche (8), Olivier Custodio (10), Gaoussou Diakite (70), Nathan Butler-Oyedeji (11), Omar Janneh (78)

Thun
Thun
4-4-2
24
Niklas Steffen
47
Fabio Fehr
4
Genis Montolio
19
Jan Bamert
23
Marco Burki
7
Kastriot Imeri
6
Leonardo Bertone
14
Mattias Kait
78
Valmir Matoshi
96
Brighton Labeau
74
Elmin Rastoder
78
Omar Janneh
11
Nathan Butler-Oyedeji
70
Gaoussou Diakite
10
Olivier Custodio
8
Jamie Roche
27
Beyatt Lekweiry
93
Sekou Fofana
71
Abdou Karim Sow
14
Kevin Mouanga
6
Theo Bergvall
25
Karlo Letica
Lausanne
Lausanne
4-3-1-2
Thay người
46’
Mattias Kaeit
Justin Roth
72’
Gaoussou Diakite
Enzo Kana-Biyik
62’
Kastriot Imeri
Nils Reichmuth
73’
Nathan Butler-Oyedeji
Alban Ajdini
62’
Valmir Matoshi
Franz Ethan Meichtry
73’
Olivier Custodio
Florent Mollet
74’
Brighton Labeau
Christopher Ibayi
80’
Omar Janneh
Seydou Traore
87’
Elmin Rastoder
Marc Gutbub
80’
Beyatt Lekoueiry
Sekou Kone
Cầu thủ dự bị
Tim Spycher
Thomas Castella
Dominik Franke
Alban Ajdini
Justin Roth
Nicky Beloko
Christopher Ibayi
Seydou Traore
Noah Rupp
Morgan Poaty
Marc Gutbub
Enzo Kana-Biyik
Lucien Dahler
Rodolfo Lippo
Nils Reichmuth
Sekou Kone
Franz Ethan Meichtry
Florent Mollet

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
15/01 - 2021
09/07 - 2022
H1: 0-0
Hạng 2 Thụy Sĩ
03/09 - 2022
H1: 1-0
22/10 - 2022
H1: 2-0
19/03 - 2023
H1: 0-1
20/05 - 2023
H1: 1-2
Giao hữu
05/01 - 2025
20/03 - 2025
H1: 1-1
VĐQG Thụy Sĩ
03/08 - 2025
H1: 1-0
30/11 - 2025
H1: 2-0
13/02 - 2026
H1: 2-1

Thành tích gần đây Thun

VĐQG Thụy Sĩ
26/02 - 2026
H1: 0-0
15/02 - 2026
H1: 1-0
13/02 - 2026
H1: 2-1
08/02 - 2026
H1: 0-1
01/02 - 2026
H1: 0-1
25/01 - 2026
H1: 0-0
18/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 0-2
17/12 - 2025
H1: 1-3
14/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Lausanne

Europa Conference League
27/02 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
22/02 - 2026
H1: 1-0
Europa Conference League
20/02 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
15/02 - 2026
13/02 - 2026
H1: 2-1
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
15/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun2620153261T T T T T
2St. GallenSt. Gallen2614571947H T H T H
3LuganoLugano2613761246H H H H T
4SionSion2610106940H H T B T
5BaselBasel261178540B T B H B
6Young BoysYoung Boys2610610036T H B T B
7LuzernLuzern26899333H H T T T
8FC ZurichFC Zurich269413-1131B B T B T
9LausanneLausanne267910-330B H B H B
10ServetteServette2661010-728H B H H H
11GrasshopperGrasshopper264913-1321H H B H B
12WinterthurWinterthur263518-4614H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow