Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Valmir Matoshi (Kiến tạo: Marco Buerki)
20 - Valmir Matoshi (Kiến tạo: Brighton Labeau)
21 - Justin Roth (Thay: Mattias Kaeit)
46 - Fabio Fehr
49 - Justin Roth
53 - Franz-Ethan Meichtry (Thay: Valmir Matoshi)
62 - Nils Reichmuth (Thay: Kastriot Imeri)
62 - Nils Reichmuth
72 - Christopher Ibayi (Thay: Brighton Labeau)
74 - Franz-Ethan Meichtry
77 - Elmin Rastoder (Kiến tạo: Fabio Fehr)
86 - Marc Gutbub (Thay: Elmin Rastoder)
87 - (Pen) Leonardo Bertone
90+4'
- Nathan Butler-Oyedeji
43 - Omar Janneh (Kiến tạo: Gaoussou Diakite)
45+1' - Enzo Kana-Biyik (Thay: Gaoussou Diakite)
72 - Alban Ajdini (Thay: Nathan Butler-Oyedeji)
73 - Florent Mollet (Thay: Olivier Custodio)
73 - Seydou Traore (Thay: Omar Janneh)
80 - Sekou Kone (Thay: Beyatt Lekoueiry)
80 - Theo Bergvall
90+2'
Thống kê trận đấu Thun vs Lausanne
Diễn biến Thun vs Lausanne
Tất cả (32)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Leonardo Bertone từ FC Thun thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Theo Bergvall.
Elmin Rastoder rời sân và được thay thế bởi Marc Gutbub.
Fabio Fehr đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elmin Rastoder đã ghi bàn!
Beyatt Lekoueiry rời sân và được thay thế bởi Sekou Kone.
Omar Janneh rời sân và được thay thế bởi Seydou Traore.
Thẻ vàng cho Franz-Ethan Meichtry.
Brighton Labeau rời sân và được thay thế bởi Christopher Ibayi.
Olivier Custodio rời sân và được thay thế bởi Florent Mollet.
Nathan Butler-Oyedeji rời sân và được thay thế bởi Alban Ajdini.
Gaoussou Diakite rời sân và được thay thế bởi Enzo Kana-Biyik.
V À A A O O O - Nils Reichmuth đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Kastriot Imeri rời sân và được thay thế bởi Nils Reichmuth.
Valmir Matoshi rời sân và được thay thế bởi Franz-Ethan Meichtry.
Thẻ vàng cho Justin Roth.
Thẻ vàng cho Fabio Fehr.
Mattias Kaeit rời sân và được thay thế bởi Justin Roth.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Gaoussou Diakite đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Omar Janneh đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nathan Butler-Oyedeji.
Brighton Labeau đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Valmir Matoshi đã ghi bàn!
V À A A O O O FC Thun ghi bàn.
Marco Buerki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Valmir Matoshi đã ghi bàn!
V À A A O O O FC Thun ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Thun vs Lausanne
Thun (4-4-2): Niklas Steffen (24), Fabio Fehr (47), Genis Montolio (4), Jan Bamert (19), Marco Burki (23), Kastriot Imeri (7), Leonardo Bertone (6), Mattias Kait (14), Valmir Matoshi (78), Brighton Labeau (96), Elmin Rastoder (74)
Lausanne (4-3-1-2): Karlo Letica (25), Theo Bergvall (6), Kevin Mouanga (14), Abdou Karim Sow (71), Sekou Fofana (93), Beyatt Lekweiry (27), Jamie Roche (8), Olivier Custodio (10), Gaoussou Diakite (70), Nathan Butler-Oyedeji (11), Omar Janneh (78)
| Thay người | |||
| 46’ | Mattias Kaeit Justin Roth | 72’ | Gaoussou Diakite Enzo Kana-Biyik |
| 62’ | Kastriot Imeri Nils Reichmuth | 73’ | Nathan Butler-Oyedeji Alban Ajdini |
| 62’ | Valmir Matoshi Franz Ethan Meichtry | 73’ | Olivier Custodio Florent Mollet |
| 74’ | Brighton Labeau Christopher Ibayi | 80’ | Omar Janneh Seydou Traore |
| 87’ | Elmin Rastoder Marc Gutbub | 80’ | Beyatt Lekoueiry Sekou Kone |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Spycher | Thomas Castella | ||
Dominik Franke | Alban Ajdini | ||
Justin Roth | Nicky Beloko | ||
Christopher Ibayi | Seydou Traore | ||
Noah Rupp | Morgan Poaty | ||
Marc Gutbub | Enzo Kana-Biyik | ||
Lucien Dahler | Rodolfo Lippo | ||
Nils Reichmuth | Sekou Kone | ||
Franz Ethan Meichtry | Florent Mollet | ||
Nhận định Thun vs Lausanne
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Thun
Thành tích gần đây Lausanne
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 1 | 5 | 32 | 61 | T T T T T | |
| 2 | | 26 | 14 | 5 | 7 | 19 | 47 | H T H T H |
| 3 | 26 | 13 | 7 | 6 | 12 | 46 | H H H H T | |
| 4 | 26 | 10 | 10 | 6 | 9 | 40 | H H T B T | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 5 | 40 | B T B H B | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | T H B T B | |
| 7 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H T T T | |
| 8 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | B B T B T | |
| 9 | 26 | 7 | 9 | 10 | -3 | 30 | B H B H B | |
| 10 | 26 | 6 | 10 | 10 | -7 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 4 | 9 | 13 | -13 | 21 | H H B H B | |
| 12 | 26 | 3 | 5 | 18 | -46 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại