Đá phạt cho Pisa bên phần sân của Ternana.
Marius Marin 5 | |
Gabriele Piccinini 13 | |
Lisandru Tramoni 23 | |
Lorenzo Lucchesi 36 | |
Alessandro Arena 37 | |
Cesar Falletti 40 | |
Jakub Labojko 43 | |
Adam Nagy (Thay: Gabriele Piccinini) 46 | |
Frederik Soerensen 46 | |
Tiago Casasola 53 | |
Simone Canestrelli 54 | |
Costantino Favasuli (Thay: Tiago Casasola) 61 | |
Niklas Pyyhtiae (Thay: Gregorio Luperini) 61 | |
Salim Diakite 64 | |
Hjoertur Hermannsson (Thay: Tomas Esteves) 68 | |
Gaetano Masucci (Thay: Marco D'Alessandro) 68 | |
Niccolo Corrado (Thay: Alessandro Celli) 68 | |
Iulius Marginean (Thay: Jakub Labojko) 68 | |
Federico Dionisi (Thay: Cesar Falletti) 79 | |
Mattia Valoti 79 | |
Mattia Valoti (Thay: Lisandru Tramoni) 79 | |
Ernesto Torregrossa (Thay: Alessandro Arena) 90 |
Thống kê trận đấu Ternana vs Pisa


Diễn biến Ternana vs Pisa
Ternana thực hiện quả ném biên bên phần sân Pisa.
Pisa ném biên.
Lorenzo Lucchesi sút trúng đích nhưng Ternana không ghi bàn.
Lorenzo Lucchesi của Ternana sút trúng mục tiêu nhưng không thành công.
Ternana đá phạt.
Pisa đẩy lên nhưng Kevin Bonacina nhanh chóng kéo họ việt vị.
Ernesto Torregrossa vào thay Alessandro Arena cho đội khách.
Pisa được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Trên sân Stadio Libero Liberati, Pisa bị phạt việt vị.
Kevin Bonacina ra hiệu có một quả ném biên cho Pisa ở gần khu vực khung thành của Ternana.
Đá phạt cho Pisa bên phần sân của Ternana.
Quả phạt góc được trao cho Ternana.
Đá phạt cho Ternana bên phần sân nhà.
Pisa được hưởng quả phạt góc do Kevin Bonacina thực hiện.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Pisa được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Ném biên dành cho Pisa trên Stadio Libero Liberati.
Pisa đang dâng lên và Stefano Moreo thực hiện cú dứt điểm, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.
Mattia Valoti của Pisa thực hiện cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu thua.
Cesar Falletti đã bình phục và trở lại thi đấu ở Terni.
Đội hình xuất phát Ternana vs Pisa
Ternana (3-4-1-2): Antony Iannarilli (1), Salim Diakite (23), Frederik Sorensen (4), Lorenzo Lucchesi (44), Tiago Casasola (15), Alessandro Celli (3), Jakub Labojko (25), Gregorio Luperini (71), Cesar Falletti (10), Antonio Raimondo (9), Filippo Di Stefano (28)
Pisa (4-2-3-1): Nicolas (1), Tommaso Barbieri (42), António Caracciolo (4), Simone Canestrelli (5), Tomas Esteves (19), Marius Marin (8), Gabriele Piccinini (36), Lisandru Tramoni (7), Alessandro Arena (28), Marco D`Alessandro (77), Stefano Moreo (32)


| Thay người | |||
| 61’ | Gregorio Luperini Niklas Pyyhtia | 46’ | Gabriele Piccinini Adam Nagy |
| 61’ | Tiago Casasola Costantino Favasuli | 68’ | Tomas Esteves Hjortur Hermannsson |
| 68’ | Alessandro Celli Niccolo Corrado | 68’ | Marco D'Alessandro Gaetano Masucci |
| 68’ | Jakub Labojko Iulius Marginean | 79’ | Lisandru Tramoni Mattia Valoti |
| 79’ | Cesar Falletti Federico Dionisi | 90’ | Alessandro Arena Ernesto Torregrossa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Niccolo Corrado | Hjortur Hermannsson | ||
Iulius Marginean | Maxime Leverbe | ||
Niklas Pyyhtia | Leonardo Loria | ||
Federico Dionisi | Ettore Gliozzi | ||
Christian Travaglini | Miguel Veloso | ||
Filippo Novelli | Alessandro De Vitis | ||
Gabriel Brazao | Mattia Valoti | ||
Valerio Mantovani | Gaetano Masucci | ||
Marco Capuano | Emanuel Vignato | ||
Edoardo Della Salandra | Adam Nagy | ||
Costantino Favasuli | Idrissa Toure | ||
Ottavio Garau | Ernesto Torregrossa | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ternana
Thành tích gần đây Pisa
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 12 | 5 | 2 | 20 | 41 | T T T H T | |
| 2 | 19 | 11 | 5 | 3 | 19 | 38 | H T T T T | |
| 3 | 19 | 11 | 4 | 4 | 12 | 37 | H B T T B | |
| 4 | 19 | 9 | 7 | 3 | 15 | 34 | T T H T H | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 5 | 31 | T T T T B | |
| 6 | 19 | 9 | 4 | 6 | 4 | 31 | H T H B B | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 9 | 29 | B T B B B | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | 2 | 27 | B B T H T | |
| 9 | 19 | 6 | 9 | 4 | -1 | 27 | B T H T H | |
| 10 | 19 | 6 | 7 | 6 | -1 | 25 | H T H B T | |
| 11 | 19 | 6 | 7 | 6 | -8 | 25 | H B H H T | |
| 12 | 19 | 5 | 8 | 6 | -4 | 23 | B T B H T | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | -5 | 20 | T B B B B | |
| 14 | 19 | 3 | 10 | 6 | -4 | 19 | H H H B T | |
| 15 | 19 | 4 | 7 | 8 | -9 | 19 | B B H B T | |
| 16 | 19 | 4 | 5 | 10 | -8 | 17 | T B H T B | |
| 17 | 19 | 4 | 5 | 10 | -9 | 17 | T B B T B | |
| 18 | 19 | 3 | 8 | 8 | -13 | 17 | H H B H B | |
| 19 | 19 | 4 | 4 | 11 | -12 | 16 | B B B H H | |
| 20 | 19 | 2 | 8 | 9 | -12 | 14 | H B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch